1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOÁN 6

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tới đây đơn giản các em tự giải. được các kết quả n..[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ SỐ NGUYÊN.

I Tóm tắt lý thuyết:

1 Nhân 2 số nguyên khác dấu: Muốn nhận hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-’’ trước kết quả nhận được

Ví dụ: a) 5 (-4) = - 20;

b) (-6) 7 = - 42

2 Nhân 2 số nguyên cùng dấu: Muốn nhận hai số nguyên cùng dấu, ta nhân hai

giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “+” trước kết quả của chúng

Ví dụ: (-4).(-6) = 24

3 Tính chất của phép nhân:

Tính chất giao hoán a.b = b.a

Tính chất kết hợp (a.b).c = a.(b.c)

Nhân với số một a.1 = 1.a = a

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng a.(b + c) = a.b + a.c

4 Bội và ước của 1 số nguyên:

Định nghĩa: Số nguyên a là bội của số nguyên b hay b là ước của a Nếu có số

nguyên q sao cho a = b.q Với a, b, q ∈ Z, b ≠ 0

Ví dụ: - 9 là bội của 3 vì -9 = 3.(-3) hoặc -9 là bội của 3 vì -9 chia hết cho 3

Tính chất:

a b và b c  a c

a b  a m b m  

a c và b c  (a b c ) và (a b ) c

II Bài tập mẫu:

1 Thực hiện phép tính

a) (-7).8; b) 10.(-7); c) (-11).(-9); d) (-12).(-5) Giải:

Trang 2

a) ( 7).8  7 8 7.856

b) 10.( 7) 70 (ra kết quả trực tiếp cũng chấp nhận)

c) ( 11).( 9)   11 9 11.9 99  

d) 12 5   60 (ra kết quả trực tiếp cũng chấp nhận)

2 So sánh: a) (-65).8 với 0; b) 16.(-3) với 16; c) (-17).5 với (-2).(-5); d) (+19).(+6) với (-17).(-10) Giải:

a) 65 8 520 0   65 8 0 

b) 16.( 3) 48 16  16.( 3) 16 

c) (-17).5 = -85; (-2).(-5) = 10

Vì -85 < 10 nên (-17).5 < (-2).(-5)

d) (+19).(+6) = 114; (-17).(-10) = 170

Vì 114 < 170 nên (+19).(+6) < (-17).(-10)

3 Tính nhanh

a) 15.(-2).(-5)(-8); b) (-98).(1 - 246) – 246.98; c) 237.(-26) + 26.137 Giải:

a)15.( 2).( 5).8 [15.8].[( 2).( 5)] 120.10 1200      

b)( 98).(1 246) 246.98 ( 98) ( 98).246 246.98 ( 98) 246.98 246.98 ( 98) 0 98

   

c)237.( 26) 26.137 26.( 237) 26.137 26 ( 237) 137 26.[ 100] 2600



4 Tìm năm bội của 3 và -3

Giải

Năm bội của 3 và -3 là 0; 3; 6. 

5 Tìm tất cả các ước của -3; 6

Trang 3

Giải

Ư(-3) =  1; 3 ; Ư{6} =     1; 2; 3; 6

6 Tìm số nguyên xbiết:

a) 15.x 75; b) 3.x 18; c) 2.x  35 15;

giải

a)15 75

75 :15

5

x

x

x







b)3 18

18 :3 6 6

x x x x



c)2 35 15

2 15 35

2 50

50 : 2 25

x x x x x

 

 

III Bài tập đề nghị:

7 Thực hiện phép tính

a) (-4).17; b) (-12).8; c) 19.(-6); d) 21.(-23) e) (+25).(-24) g) (-35).(+4) h) (-36).(-7) i) (-24).(-27)

8 So sánh

a) (-56).8 và 0; b) 58.(-4) và 28; c) (-29).5 và (-28).(-4);

d) (-42).(-35) và (+26).(+50); e) 12.7 và (-12).(-7)

9 Tính nhanh

a) 15.(-2).(-5).6; b) (-100).(1 – 279) – 279.100; c) 159.(-37) + 37.59 d) 25.89.(-4); e) 176 (-37) – 100.37 - 37.(-276)

10 Tìm năm bội của 5 và -5

11 Tìm tất cả các ước của 6; 7; -16; 21; -35

12 Tìm số nguyên x biết

a) 12.x 36; b) 4.x 12; c) 7.x 21; d) 8.x 64;

e) 3.x  25 2; g) 4.x  34 4; h) 5.x 64 14; i) 9.x 200 20;

*

13 Tìm số nguyên n biết 4 (n 1). 

Trang 4

IV Hướng dẫn giải:

9e 176.(-37) – 100.37 – 37.(- 276) = (-37).176 + (-37).100 + (-37).(-276) Sau đó

sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng đưa -37 ra ngoài, ta được tích -37 với tổng 176, 100 và – 276

10 Tìm năm bội của 5 và -5, tức là tìm năm số chia hết cho 5 và -5 bằng cách nhân

5 và -5 với các số 0; 1; 2. 

11 Tìm tập hợp tất cả các ước của 6; 7; -16; 21; -35 bằng cách chia các số 6; 7; -16; 21; -35 lần lượt cho các số 1; 2; 3; 4; ,    để xét xem 6; 7; -16; 21; -35 chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của 6; 7; -16; 21; -35

12i Sử dụng quy tắc chuyển vế ta sẽ được 9.x 20 200, sau đó được kết quả

9.x 180.Tới đây đơn giản các em tự giải

*

13 ) Vì 4 (n 1)   n 1 Ư(4) =   1; 2; 4  Sau đó cho n     Ta sẽ 1 1; 2; 4 được các kết quả n

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w