1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Múa hát chúc mừng thầy cô

91 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Múa hát chúc mừng thầy cô
Tác giả Hoàng Trọng Lâm
Trường học Trường THCS Quảng Vinh
Thể loại bài giảng
Thành phố Quảng Vinh
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy số bằng nhau, giải tốn về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa gi[r]

Trang 1

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên

trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ

- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q

- Hs: trả lời

- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một

Trang 2

- GV: Muốn so sánh hai

số hữu tỉ ta làm như thế

nào?

- Cho Hs hoạt động

nhóm

•Thế nào là số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm?

•Nhóm chẵn làm 3a,

nhóm lẻ làm 3c/SGK-7

- Làm miệng ?5

-Hs: Trả lời

- Hs hoạt động nhóm

- ?5 Các số hữu tỉ dương:2/3;-3/-5

Các số hữu tỉ âm: -3/7;1/-5;-4

0/-2 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

3 So sánh hai số hữu tỉ:

- Ta co thể so sánh hai số hữu

tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu

tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ

âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

2 Củng cố: (15’)

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

3 Dặn dò:

- Học bài

- Làm bài 5/SGK, 8/SBT

V Rút kinh nghiệm:

Trang 3

-Tiết 2:

Bài 2:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế

- Có kỹ năng làm các phép tốn cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: SGK, thước, bảng phụ

III Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)

- Giao hốn, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x =m a , y = m b(a, b, m є Z, m> 0)

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)

- GV: Cho HS nhắc lại

qui tắc chuyển vế đã học

-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

2 Qui tắc chuyển vế :

Qui tắc : SGK

Trang 4

- Gọi Hs đọc qui tắc ở

SGK

- Yêu cầu đọc VD

- Làm ?2 ( 2 HS lên

bảng)

phải đổi dấu số hạng đó

- Đọc qui tắc

- Đọc VD

- HS lên bảng làm

a x - 21 = - 32

x =

-3

2

+

2 1

x = 61

b 72 – x = -43 -x = - 43 - 72 -x = -2829

x = 2928

* Chú ý : Đọc SGK/9

3 Củng cố :(18’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế - Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10 4 Dặn dò : - Học kỹ các qui tắc - Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

-Tuần II:

Tiết 3:

Bài 3:

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

III Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- Làm bài 16/SBT

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của

phép nhân số hữu tỉ

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu

tỉ có tính chất giao hốn, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/dx.y =b a d c = b a..d c

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Yêu cầu HS lên

d a

.

Trang 6

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.

- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép tốn về số hữu tỉ để tính tốn

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)

- Cho Hs nhắc lại khái

- Tương tự: GTTĐ của

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x  0 -x nếu x < 0

b x = 71

Trang 8

 | x | = 71

c x = -3

5 1

 | x | = 351

d x = 0  | x | = 0Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)

ta viết chúng dưới dạngphân số thập phân rồi

Đọc SGK

?3

a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy qua các bài tốn tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

Trang 9

IV Tiến trình:

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’)-GV: Yêu cầu Hs đọc đề

Mời đại diện 2 nhóm

lên trình bày,kiểm tra các

nhóm còn lại

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc

có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu

có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểuthức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

Bài 29/SBT:

P = (-2) : (

2

3)2 – (-43 )

3 2

= -187Với

a = 1,5 =

2

3,b = -0,75 = -

4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]

Trang 10

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính tốn

II Phương pháp :

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ :

- Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’)-GV: Đặt vấn đề

Tương tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa

- Nghe GV giới thiệu

= an/bn

?1(-0,5)2 = 0,25(-52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)

b (-0,25)5 : (-0,25)3

Trang 13

Bài 6:

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Làm 42/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’)-GV: Đưa bài tập:

Tính nhanh: (0,125)3 83

-Yêu cầu Hs làm ?1

- Muốn nâng một tích lên

một lũy thừa ta làm như

1.Lũy thừa của một tích:

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(12’)

x

( y 0)Lũy thừa của một thươngbằng thương các lũy thừa

?42

=

3

5 , 7

Trang 15

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học

- Làm bài 37c,d/SGK

- GV cho Hs nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức

20 5

=

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

4 25

20

4 5

5 3

6

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

2 9

= -85313Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa

an

a 9.33.811 32

Trang 16

= 33 9 2

9

1

.9 = 33

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2

8 = 4

 4n = 41

 n = 1Bài 46/SBT

a 2.16  2n

 4  2.24

 n = 5

3 Củng cố:

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

Trang 17

D = | x + 3,3 | - 5

4 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu

c

1.Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b a = d c

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

?1

Trang 18

 -3

2

1

:7  -252 : 751(Không lập được tỉ lệ thức)

b

a

= d c ta có thể suy ra a.d = b.c

-Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy

ra được 4 tỉ lệ thức :Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

Trang 19

Tiết 10 :

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

ta lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 621 ; 80

3 2

c) -0,375 ; 8,47

Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35 43 ; 14

3 2

Vì 43  53  Ta khơng lập được tỉ lệ thức

5

9

Vì 23  59  Ta khơng lập được tỉ lệ thức

DaÏng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

- Yêu cầu Hs hoạt động

Trang 20

 x = 

5 4

2x = 60815

x =

15 304

- Hs làm bài

- Hoạt động nhóm

Bài 51/SGK 1,5 4,8 = 2 3,6Lập được 4 tỉ lệ thức sau:

2

5 , 1

= 43,,68 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Trang 21

3 Cho a,b,c,d 0.Từ tỉ lệ thức b a = d c hãy suy ra tỉ lệ thức: a  a b = c  c d (2đ)

4 Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ

II Phương pháp:

Trang 22

3 2

6 4

3 2

với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(15’)

- Yêu cầu Hs xem lại BT

1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:

e c a

- GV cho Hs biết ý nghĩa

của dãy tỉ số và cách viết

?2

Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt làa,b,c

Trang 23

Bài 60/SGK

a (31.x) : 32 = 143 : 52 (13 x) : 32 = 483

13.x = 483 32

13.x = 5241

x = 15

8 1

Trang 24

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT

c = 20Bài 61/SGKTacó :

8

x

= 12y = 15z =

15 12

2

x

= 5y = k

 x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10

 k = 1

 x = 2, y = 5

Trang 25

 a = 35.9 = 315

b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245

d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs

Trang 26

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hồn.

- Các số -0,8333…;

0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hồn

-0,8333… = -0,8(3) là

số thập phân vô hạn tuần hồn chu kì 3

0,2444… = 0,2(4) là sốthập phân vô hạn tuần hồn chi kì 4

Hoạt động 2: Nhận xét

- GV hướng dẫn Hs tìm

Điều kiện để một phân số

tối giản biểu diễn được

dưới dạng số thập phân

hữu hạn,vô hạn tuần hồn

- Hs hãy kiểm tra lại các

phân số đã cho ở phần 1

- Hs: Tham khảo SGK/33

để tự rút ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết

- Hs kiểm tra lại các phân

số đã cho ở phần 1

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một

Trang 27

phân số viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hồn:

B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và 5 thì phân

số viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hay

vô hạn tuần hồn biểu diễn mộti!

Trang 28

- Hs tự làm bài 71/SGK

- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT

a 258

b 5031

c

25 32

d 2578

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK

991 = 0,(01)

9991 = 0,(001)Bài 88/SBT

a 0,(5) = 5 0,(1) = 5

9 1

=95

b 0,(34) = 34 0,(01)

= 34

99 1

= 9934

c 0,(123) = 123 0,(001)

Trang 29

= 33341Bài 89/SBT 0,0(8) = 101 0,(8)

= 101 [1+ 23.(0,01)]

= 101 12299 = 49561

Trang 30

-Làm ?1

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4  55,8  64,5  5

- Áp dụng qui tắc: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏhơn 5 thì giữ bộ phận còn lại,nếu là số nguyên thì thay tồn bộ các số bỏ

đi bằng các chữ số 0

86,149  86,1

542  5400,0861  0,09

Trang 31

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số.

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154  9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77

Trang 32

- Cho HS hoạt động nhóm 97,98/SBT.

c 96,3 3,007 289,57

d 4,508 : 0,19 23,73 Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 –

7 + 3  11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173  8.5  40Cách 2:

7,56 5,173  39,10788

39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

73,95 : 14,2  74:14 

5CÁch 2:

73,95 : 14,2  5,2077 

5

d 21,737,.03,815Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

 217.1 3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

Trang 33

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm cănbậc hai.”

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

Trang 34

- HS: Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hồn

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân

vô hạn tuần hồn

vô hạn không tuần hồn

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

- GV cho bài tập sau,yêu

- Căn bậc hai của số

akhông âm là số như thế

nào?

- Mỗi số dương có bao

nhiêu căn bậc hai? Số 0

32 = 9 (-3)2 = 9

x2 = -1  x 

- Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a

2.Khái niệm về căn bậc hai:

- Định nghĩa:Căn bậc haicủa số akhông âm là số x sao cho x2 = a

?1

16 có hai căn bậc hai là

16 = 4 và - 16= -4 ?2

3 và - 3

10 và - 10

25= 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK

Trang 35

có bao nhiêu căn bậc

4 9

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính với nút , vận dụng làm bài 86/SGK

Trang 36

Mỗi số thực được biểu

diễn bởi 1 điểm trên trục

số

Ngược kại mỗi điểm trên

trục số thì biểu diễn một

- HS: Ta vẽ được 2trên trục số

-Ngược kại mỗi điểm trên trục số thì biểu diễn một số thực

Trang 37

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Trang 38

- 4 HS lên bảng làm bài.

- HS đọc đề, 1 HS lên bảng làm

- Trong đẳng thức, bất đẳng thức, ta có thể chuyển số hạng từ vế nàysang vế kia nhưng phải đổi dấu số hạng đó

- HS làm BT, 2 HS lên bảng làm

Bài 91/SGK:

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

a - 0,32 < - 3,0 1

b - 7,5 0 8 > -7,513

c - 0,4 9 854 < -0,49826

d -1, 9 0765 < - 1,892Bài 92/SGK

a -3,2 <-1,5 < 21 < 0 <

<1 < 7,4

b 0 < 21 < 1 <

5 , 1

Bài 120/SBT

A = 41,3

B = 3

C = 0Bài 90/SGK

4 3

= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)

= (-35,64) : 4

= -8,91

Trang 39

= 185 - 125182: 257 + 29 54

= 185 - 265 + 185

= 90119Bài 93/SGK

a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7

2x = -7,6

x = -3,8

b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86

-2,7x= -5,94

x = 2,2

Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

4 Dặn dò:

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

V Rút kinh nghiệm:

Trang 40

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 1)

Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập

Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(15’)

0

-31 1

Trang 41

- Số nào không là số hữu tỉ dương

cũng khônglà số hữu tỉ âm?

- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ 35

và biểu diễn 35

 trên trục số

- Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

- Làm bài 101/SGK

- GV đưa bảng phụ đã ghi các công

thức ở vế trái,yêu cầu HS điền tiếp

3

0

Trang 42

- Nhận xét mẫu các phân số và cho

biết nên thực hiện ở dạng phân số

Dạng 3 : Tốn phát triển tư duy

- GV treo bảng phụ ghi bài tập

- HS: Nhận xét 31; 61không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên

ta phải thực hiện phép tính ở dạng phân số

- HS hoạt động nhóm bài 98/SGK

- HS suy nghĩ và cố gắng tìm cách giải

x31 =3

= (1 234 - 234 ) + (

= 1 + 1 + 0,5

= 2,5

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w