Ba tuï ñieän gioáng nhau coù ñieän dung C ñöôïc gheùp noái tieáp vôùi nhau thaønh moät boä tuï ñieän ,ñieän dung cuûa boä tuï ñieän ñoù laø :A. Nguyeân töû coù theå maát hoaëc nha[r]
Trang 1Sở Giáo Dục – Đào Tạo Đồng Tháp KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2007 – 2008)
Trường THPT Lấp Vò I Môn : Vật Lí 11 Thời gian : 45 phút
Mã đề : 1101
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 0,35đ x 20 = 7 điểm )
1 Ba tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một
bộ tụ điện ,điện dung của bộ tụ điện đó là :
A Cb = 6C B Cb = C3 C Cb = 3C D Cb = C6
2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hạt electron là hạt có mang điện tích âm ,có độ lớn 1,6.10-19 C
B Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
D Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
3 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 1 Ω và R2 = 9 Ω ,khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là :
A r = 2 Ω B r = 3 Ω C r = 4 Ω D r = 6 Ω
4 Nếu truyền cho một quả cầu trung hòa điện 109 electron thì quả cầu sẽ mang một điện tích là :
A + 1,6.10-14C B - 1,6.10-14C
C + 1,6.10-10 C D - 1,6.10-10C
5 Đơn vị của điện lượng là :
A Culông (C) B Vôn (V) C Jun (J) D Oát (W)
6 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào :
A Hình dạng kích thước của hai bản
B Bản chất của hai bản tụ đ đ đ đ đ
C Chất điện môi giữa hai bản tụ
D Khoảng cách giữa hai bản tụ
7 Khi sử dụng Ampe kế (điện trở nhỏ) và vôn kế (điện trở rất lớn)thì ta phải :
A Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
B Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
C Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
D Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo.Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
8 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn bán kính R = 9 mm ,cách nhau
một khoảng d = 0,25 mm.Điện dung của tụ có giá trị :
A 9.10-9 F B 2.10-10 F C 9.10-12 F D.12.10-9 F
9 Đơn vị của suất điện động là :
A Oát (W) B Ampe (A) C Culông (C) D Vôn (V)
10 Dòng điện một chiều có :
A Chiều và cường độ không đổi B Cường độ thay đổi
C Chiều không thay đổi D Cường độ không đổi
11 Hạt tải điện trong kim loại là loại hạt nào?
Trang 2A Các ion dương B Các ion âm.
C Các electron tự do D Các ion dương và các electron tự do.
12 Hai điện tích điểm q1=3 10− 6 C và q2=−3 10 −6 C đặt cách nhau 3 cm trong một điện môi đồng chất có ε=2 Lực tương tác giữa hai điện tích là :
A – 90 N B 45 N C 60 N D 90 N
13 Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
A electron tự do, ion dương B electron tự do, ion âm
C ion âm, lỗ trống D ion dương, ion âm
14 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ :
A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần
C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần
15 Cho đoạn mạch như hình vẽ : ,trong đó
ξ1=6(V ) ,
R = 7,4 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
UAB = 3 (V) Cường độ dòng điện trong mạch
có chiều và độ lớn là :
A Chiều từ A sang B , I = 0,6 (A) B Chiều từ B sang A , I = 0,5 (A)
C Chiều từ A sang B , I = 0,5 (A) D Chiều từ B sang A , I = 0,6 (A)
16 Kết luận nào sau đây là sai ?
A Các đường sức do điện trường tạo ra
B Hai đường sức không cắt nhau
C Qua bất kỳ điểm nào trong điện trường ta cũng có thể vẽ một đường sức
D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
17 Biểu thức nào sau đây không đúng ? (hình vẽ)
A I= ξ
R+r B I= UAB
R
C ξ=UAB− I r D. ξ=UAB+I r
18 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 60 Ω và R 2 = 30 Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là :
A 90 Ω B 20 Ω C 30 Ω D 180 Ω
19 Một điện tích điểm q = 10−7 C đặt tại một điểm M trong điện trường ,chịu tác dụng của một lực điện F=3 10 − 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là :
A 3.104 V/m B 3 10− 4 V /m
C 13 104 V/m D 13 1010 V/m
20 Dòng điện trong chân không là:
A Dòng chuyển dời của hướng của các e tự do
B Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm ngược chiều điên trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các e tự do bứt ra từ Catốt bị nung nóng
D Dòng chuyển dời của hướng của các ion âm, e tự do, ion dương dưới tác dụng
của điện trường
Sở Giáo Dục – Đào Tạo Đồng Tháp KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2007 – 2008)
Trường THPT Lấp Vò I Môn : Vật Lí 11 Thời gian : 45 phút
Mã đề : 1102
Trang 3PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 0,35đ x 20 = 7 điểm )
1 Đơn vị của điện lượng là :
A Jun (J) B Vôn (V) C Culông (C) D Oát (W)
2 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào :
A Hình dạng kích thước của hai bản
B Khoảng cách giữa hai bản tụ
C Chất điện môi giữa hai bản tụ
D Bản chất của hai bản tụ
3 Khi sử dụng Ampe kế (điện trở nhỏ) và vôn kế (điện trở rất lớn)thì ta phải :
A Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
B Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
C Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
D Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo.Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
4 Một điện tích điểm q = 10−7 C đặt tại một điểm M trong điện trường ,chịu tác dụng của một lực điện F=3 10 − 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là :
A 3 10− 4 V /m B 3.104 V/m
C 13 104 V/m D 13 1010 V/m
5 Dòng điện trong chân không là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các e tự do bứt ra từ Catốt bị nung nóng
B Dòng chuyển dời của hướng của các e tự do
C Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm ngược chiều điên trường
D Dòng chuyển dời của hướng của các ion âm, e tự do, ion dương dưới tác dụng
của điện trường
6 Kết luận nào sau đây là sai ?
A Hai đường sức không cắt nhau
B Các đường sức do điện trường tạo ra
C Qua bất kỳ điểm nào trong điện trường ta cũng có thể vẽ một đường sức
D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
7 Biểu thức nào sau đây không đúng ? (hình vẽ)
A I= ξ
R+r B I= UAB
R
C ξ=UAB− I r D. ξ=UAB+I r
8 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn bán kính R = 9 mm ,cách nhau
một khoảng d = 0,25 mm.Điện dung của tụ có giá trị :
A 9.10-12 F B 2.10-10 F C 9.10-9 F D.12.10-9 F
9 Đơn vị của suất điện động là :
A Oát (W) B Ampe (A) C Vôn (V) D Culông (C)
10 Dòng điện một chiều có :
A Cường độ không đổi B Cường độ thay đổi
C Chiều không thay đổi D Chiều và cường độ không đổi
11 Hạt tải điện trong kim loại là loại hạt nào?
A Các ion dương B Các ion âm.
Trang 4C Các electron tự do D Các ion dương và các electron tự do.
12 Hai điện tích điểm q1=3 10− 6 C và q2=−3 10 −6 C đặt cách nhau 3 cm trong một điện môi đồng chất có ε=2 Lực tương tác giữa hai điện tích là :
A – 90 N B 45 N C 60 N D 90 N
13 Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
A electron tự do, ion dương B ion dương, ion âm
C ion âm, lỗ trống D electron tự do, ion âm
14 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ :
A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần
C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần
15 Cho đoạn mạch như hình vẽ : ,trong đó ξ1=6(V ) ,
r1 = 1,2 Ω , ξ2=4,5 (V ) , r2 = 0,4 Ω , điện trở
R = 7,4 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
UAB = 3 (V) Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là :
A Chiều từ A sang B , I = 0,6 (A) B Chiều từ A sang B , I = 0,5 (A)
C Chiều từ B sang A , I = 0,5 (A) D Chiều từ B sang A , I = 0,6 (A)
16 Ba tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một
bộ tụ điện ,điện dung của bộ tụ điện đó là :
A Cb = 6C B Cb = 3C C Cb = C3 D Cb = C6
17 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
B Hạt electron là hạt có mang điện tích âm ,có độ lớn 1,6.10-19 C
C Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg
D Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
18 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 1 Ω và R2 = 9 Ω ,khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là :
A r = 2 Ω B r = 6 Ω C r = 4 Ω D r = 3 Ω
19 Nếu truyền cho một quả cầu trung hòa điện 109 electron thì quả cầu sẽ mang một điện tích là :
A - 1,6.10-10C B - 1,6.10-14C
C + 1,6.10-10 C D + 1,6.10-14C
20 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 60 Ω và R 2 = 30 Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là :
A 90 Ω B 20 Ω C 30 Ω D 180 Ω
Sở Giáo Dục – Đào Tạo Đồng Tháp KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2007 – 2008)
Trường THPT Lấp Vò I Môn : Vật Lí 11 Thời gian : 45 phút
Mã đề : 1103
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 0,35đ x 20 = 7 điểm )
1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg
B Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
A Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Trang 5B Hạt electron là hạt có mang điện tích âm ,có độ lớn 1,6.10-19 C
2 Nếu truyền cho một quả cầu trung hòa điện 109 electron thì quả cầu sẽ mang một điện tích là :
A + 1,6.10-14C B - 1,6.10-10C
C + 1,6.10-10 C D - 1,6.10-14C
3 Đơn vị của điện lượng là :
A Oát (W) B Vôn (V) C Jun (J) D Culông (C)
4 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào :
A Bản chất của hai bản tụ B Hình dạng kích thước của hai bản đ đ đ đ
C Chất điện môi giữa hai bản tụ D Khoảng cách giữa hai bản tụ
5 Đơn vị của suất điện động là :
A Oát (W) B Vôn (V) C Culông (C) D Ampe (A)
6 Dòng điện một chiều có :
A Chiều và cường độ không đổi B Cường độ thay đổi
C Chiều không thay đổi D Cường độ không đổi
7 Ba tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một
bộ tụ điện ,điện dung của bộ tụ điện đó là :
A Cb = 6C B Cb = C6 C Cb = 3C D Cb = C3
8 Cho đoạn mạch như hình vẽ : ,trong đó ξ1=6(V ) ,
r1 = 1,2 Ω , ξ2=4,5 (V ) , r2 = 0,4 Ω , điện trở
R = 7,4 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
UAB = 3 (V) Cường độ dòng điện trong mạch
có chiều và độ lớn là :
A Chiều từ A sang B , I = 0,6 (A) B Chiều từ B sang A , I = 0,5 (A)
C Chiều từ A sang B , I = 0,5 (A) D Chiều từ B sang A , I = 0,6 (A)
9 Hạt tải điện trong kim loại là loại hạt nào?
A Các ion dương B Các ion âm.
C Các electron tự do D Các ion dương và các electron tự do.
10 Hai điện tích điểm q1=3 10− 6 C và q2=−3 10 −6 C đặt cách nhau 3 cm trong một điện môi đồng chất có ε=2 Lực tương tác giữa hai điện tích là :
A – 90 N B 90 N C 60 N D 45 N
11 Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
A electron tự do, ion dương B ion dương, ion âm
C ion âm, lỗ trống D electron tự do, ion âm
12 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ :
A Giảm đi 9 lần B Giảm đi 3 lần
C Tăng lên 9 lần D Tăng lên 3 lần
13 Dòng điện trong chân không là:
A Dòng chuyển dời của hướng của các e tự do
B Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm ngược chiều điên trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các e tự do bứt ra từ Catốt bị nung nóng
D Dòng chuyển dời của hướng của các ion âm, e tự do, ion dương dưới tác dụng
của điện trường
14 Khi sử dụng Ampe kế (điện trở nhỏ) và vôn kế (điện trở rất lớn)thì ta phải :
A Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
Trang 6đoạn mạch cần đo
B Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
C Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo.Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
D D Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
15 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn bán kính R = 9 mm ,cách nhau
một khoảng d = 0,25 mm.Điện dung của tụ có giá trị :
A 9.10-9 F B 2.10-10 F C 9.10-12 F D.12.10-9 F
16 Kết luận nào sau đây là sai ?
A Hai đường sức không cắt nhau
B Các đường sức do điện trường tạo ra
C Qua bất kỳ điểm nào trong điện trường ta cũng có thể vẽ một đường sức
D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
17 Biểu thức nào sau đây không đúng ? (hình vẽ)
A ξ=UAB− I r B I= UAB
R
C I= ξ
R+r D. ξ=UAB+I r
18 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 60 Ω và R 2 = 30 Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là :
A 20 Ω B 90 Ω C 30 Ω D 180 Ω
19 Một điện tích điểm q = 10−7 C đặt tại một điểm M trong điện trường ,chịu tác dụng của một lực điện F=3 10 − 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là :
A 3.104 V/m B 3 10− 4 V /m
C 13 104 V/m D 13 1010 V/m
20 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 1 Ω và R2 = 9 Ω ,khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là :
A r = 2 Ω B r = 6 Ω C r = 4 Ω D r = 3 Ω
Sở Giáo Dục – Đào Tạo Đồng Tháp KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2007 – 2008)
Trường THPT Lấp Vò I Môn : Vật Lí 11 Thời gian : 45 phút
Mã đề : 1104
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 0,35đ x 20 = 7 điểm )
1 Khi sử dụng Ampe kế (điện trở nhỏ) và vôn kế (điện trở rất lớn)thì ta phải :
A Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
B Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế nối tiếp vào
đoạn mạch cần đo
C Mắc ampe kế song song vào đoạn mạch cần đo.Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
D Mắc ampe kế nối tiếp vào đoạn mạch cần đo Mắc vôn kế song song vào
đoạn mạch cần đo
2 Kết luận nào sau đây là sai ?
Trang 7A Hai đường sức không cắt nhau
B Qua bất kỳ điểm nào trong điện trường ta cũng có thể vẽ một đường sức
C Các đường sức do điện trường tạo ra
D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
3 Biểu thức nào sau đây không đúng ? (hình vẽ)
A I= ξ
R+r B ξ=UAB− I r
C I= UAB
R D. ξ=UAB+I r
4 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 1 Ω và R2 = 9 Ω ,khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là :
A r = 2 Ω B r = 4 Ω C r = 3 Ω D r = 6 Ω
5 Đơn vị của điện lượng là :
A Jun (J) B Vôn (V) C Culông (C) D Oát (W)
6 Sáu tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một
bộ tụ điện ,điện dung của bộ tụ điện đó là :
A Cb = 6C B Cb = C3 C Cb = 3C D Cb = C6
7 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn bán kính R = 9 mm ,cách nhau
một khoảng d = 0,25 mm.Điện dung của tụ có giá trị :
A 9.10-12 F B 2.10-10 F C 9.10-9 F D.12.10-9 F
8 Đơn vị của suất điện động là :
A Oát (W) B Vôn (V) C Culông (C) D Ampe (A)
9 Hai điện tích điểm q1=3 10− 6 C và q2=−3 10 −6 C đặt cách nhau 3 cm trong một điện môi đồng chất có ε=2 Lực tương tác giữa hai điện tích là :
A 45 N B – 90 N C 60 N D 90 N
10 Hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
A electron tự do, ion dương B electron tự do, ion âm
C ion âm, lỗ trống D ion dương, ion âm
11 Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ :
A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần
C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần
12 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hạt electron là hạt có mang điện tích âm ,có độ lớn 1,6.10-19 C
B Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
C Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg
D Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
13 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 60 Ω và R 2 = 30 Ω mắc nối tiếp Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là :
A 20 Ω B 90 Ω C 30 Ω D 180 Ω
14 Nếu truyền cho một quả cầu trung hòa điện 109 electron thì quả cầu sẽ mang một điện tích là :
A - 1,6.10-10C B - 1,6.10-14C
C + 1,6.10-10 C D + 1,6.10-14C
Trang 815 Một điện tích điểm q = 10−7 C đặt tại một điểm M trong điện trường ,chịu tác dụng của một lực điện F=3 10 − 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là :
A 3 10− 4 V /m B 3.104 V/m
C 13 104 V/m D 13 1010 V/m
16 Dòng điện trong chân không là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các e tự do bứt ra từ Catốt bị nung nóng
B Dòng chuyển dời của hướng của các e tự do
C Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm ngược chiều điên trường
D Dòng chuyển dời của hướng của các ion âm, e tự do, ion dương dưới tác dụng
của điện trường
17 Dòng điện một chiều có :
A Chiều không thay đổi B Cường độ thay đổi
C Chiều và cường độ không đổi D Cường độ không đổi
18 Hạt tải điện trong kim loại là loại hạt nào?
A Các electron tự do B Các ion âm.
C Các ion dương D Các ion dương và các electron tự do.
19 Cho đoạn mạch như hình vẽ : ,trong đó
ξ1=6(V ) ,
R = 7,4 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
UAB = 3 (V) Cường độ dòng điện trong mạch
có chiều và độ lớn là :
A Chiều từ A sang B , I = 0,6 (A) B Chiều từ B sang A , I = 0,5 (A)
C Chiều từ B sang A , I = 0,6 (A) D Chiều từ A sang B , I = 0,5 (A)
20 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào :
A Hình dạng kích thước của hai bản B đ Khoảng cách giữa hai bản tụ đ đ đ đ
C Chất điện môi giữa hai bản tụ D Bản chất của hai bản tụ
PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Một bình điện phân có điện trở Rb = 2 Ω ,chứa dung dịch AgNO3 Anốt của bình điện phân làm bằng bạc (Ag) Dùng nguồn điện ( ξ ,r¿ ,để cung cấp điện cho bình điện phân (hình a) Cho AAg=108 (đvC) , nAg=1
a Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5 giây là bao nhiêu ? biết cường độ
dòng điện qua bình điện phân khi ấy là 5 (A)
b Tìm suất điện động ξ của nguồn điện , biết điện trở trong của nguồn r = 0,4
c Nếu ghép nối tiếp với bình điện phân trên một bóng Rđ : 6 V – 6 W và một biến trở R ( hình b) Xác định giá trị của biến trở để đèn sáng bình thường ?
Trang 9
-PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
AAg=108 (đvC) , nAg=1
a Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5 giây là bao nhiêu ? biết cường độ
dòng điện qua bình điện phân khi ấy là 5 (A)
b Tìm suất điện động ξ của nguồn điện , biết điện trở trong của nguồn r = 0,4
c Nếu ghép nối tiếp với bình điện phân trên một bóng Rđ : 6 V – 6 W và một biến trở R ( hình b) Xác định giá trị của biến trở để đèn sáng bình thường ?
ĐÁP ÁN :
I Trắc nghiệm :
Đề 1102 Đáp án Đề 1102 Đáp án Câu 1 C Câu 11 C Câu 2 D Câu 12 B Câu 3 C Câu 13 B Câu 4 B Câu 14 D Câu 5 A Câu 15 B Câu 6 B Câu 16 C Câu 7 D Câu 17 A Câu 8 A Câu 18 D Câu 9 C Câu 19 A Câu 10 D Câu 20 A
Đề 1101 Đáp án Đề 1101 Đáp án
Câu 1 B Câu 11 C
Câu 2 D Câu 12 B
Câu 3 B Câu 13 D
Câu 4 D Câu 14 D
Câu 5 A Câu 15 C
Câu 6 B Câu 16 A
Câu 7 B Câu 17 C
Câu 8 C Câu 18 A
Câu 9 D Câu 19 A
Câu 10 A Câu 20 C
Trang 10
-II TỰ LUẬN :
a + Viết đúng công thức định luật Farađây : m= A I t
F n ( 0,5 điểm ) + Tính toán đúng m= 108 ×5 × 965
9 , 65 ×104 =5,4 g ( 1 điểm )
b + Viết đúng công thức : I= ξ
R b+r hoặc ξ=I (R+r ) ( 0,25 điểm) + Tính đúng ξ=5 ×(2+0,4)=12(V ) ( 0,25 điểm)
c + Tính được điện trở bóng đèn R d=Udm2
Pdm=6 Ω ( 0,25 điểm ) + Tính được I = Iđm = Pdm
Udm=1( A) ( 0,25 điểm ) + Tính đúng R : ta có I= ξ
R b+R d+R+r ⇒ R= ξ
I −(R d+R b+r )=3,6 Ω ( 0,5 điểm)
Đề 1102 Đáp án Đề 1102 Đáp án Câu 1 C Câu 11 C Câu 2 D Câu 12 B Câu 3 C Câu 13 B Câu 4 B Câu 14 D Câu 5 A Câu 15 B Câu 6 B Câu 16 C Câu 7 D Câu 17 A Câu 8 A Câu 18 D Câu 9 C Câu 19 A Câu 10 D Câu 20 A
Đề 1102 Đáp án Đề 1102 Đáp án
Câu 1 C Câu 11 C
Câu 2 D Câu 12 B
Câu 3 C Câu 13 B
Câu 4 B Câu 14 D
Câu 5 A Câu 15 B
Câu 6 B Câu 16 C
Câu 7 D Câu 17 A
Câu 8 A Câu 18 D
Câu 9 C Câu 19 A
Câu 10 D Câu 20 A
Câu 1 D Câu 11 C Câu 2 C Câu 12 B Câu 3 B Câu 13 B Câu 4 C Câu 14 A Câu 5 C Câu 15 B Câu 6 D Câu 16 A Câu 7 A Câu 17 C Câu 8 B Câu 18 A Câu 9 A Câu 19 D Câu 10 D Câu 20 D
Câu 1 C Câu 11 B
Câu 2 B Câu 12 A
Câu 3 D Câu 13 C
Câu 4 A Câu 14 D
Câu 5 B Câu 15 C
Câu 6 A Câu 16 B
Câu 7 D Câu 17 A
Câu 8 C Câu 18 B
Câu 9 C Câu 19 A
Câu 10 D Câu 20 D
Đề 1102 Đáp án Đề 1102 Đáp án Câu 1 C Câu 11 C Câu 2 D Câu 12 B Câu 3 C Câu 13 B Câu 4 B Câu 14 D Câu 5 A Câu 15 B Câu 6 B Câu 16 C Câu 7 D Câu 17 A Câu 8 A Câu 18 D Câu 9 C Câu 19 A Câu 10 D Câu 20 A
Đề 1101 Đáp án Đề 1101 Đáp án
Câu 1 B Câu 11 C
Câu 2 D Câu 12 B
Câu 3 B Câu 13 D
Câu 4 D Câu 14 D
Câu 5 A Câu 15 C
Câu 6 B Câu 16 A
Câu 7 B Câu 17 C
Câu 8 C Câu 18 A
Câu 9 D Câu 19 A
Câu 10 A Câu 20 C
Đề 1101 Đáp án Đề 1101 Đáp án
Câu 1 B Câu 11 C
Câu 2 D Câu 12 B
Câu 3 B Câu 13 D
Câu 4 D Câu 14 D
Câu 5 A Câu 15 C
Câu 6 B Câu 16 A
Câu 7 B Câu 17 C
Câu 8 C Câu 18 A
Câu 9 D Câu 19 A
Câu 10 A Câu 20 C