Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.. Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.. Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực thấp, tố
Trang 1KỲ THI HẾT HỌC KÌ I - LỚP 11
Môn thi : Sinh học
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)
Câu 1: Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
Câu 2: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng
trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
A Diệp lục a, b B Carootenoit C Diệp lục a D Diệp lục b
Câu 3: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A Tích lũy năng lượng B Điều hòa không khí.
Câu 4: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
B Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
C Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
D Máu chảy trong hệ động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh Câu 5: Các dây leo quấn quanh các cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
A Hướng đất B Hướng nước C Hướng sáng D Hướng tiếp xúc Câu 6: Trong cơ thể người huyết áp tối đa xuất hiện ở giai đoạn nào sau đây của hoạt động
tim:
A Co tâm nhĩ B Dãn tâm thất C Co tâm thất D Dãn tâm nhĩ.
Câu 7: Hô hấp sáng là quá trình hô hấp:
A Làm tăng sản phẩm quang hợp B Xảy ra ở ngoài ánh sáng.
C Xảy ra trong bóng tối D Tạo ra ATP.
Câu 8: Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?
A Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng và mở.
B Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng và mở.
C Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
D Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, sự cụp lá cây trinh nữ khi va chạm.
Câu 9: Chất nhận CO2 đầu tiên trong chu trình Canvin là:
A Ribulôzơ 1,5 điphotphat B Axit malic.
C Andehit photphoglixeric D Photphoenolpiruvic.
Câu 10: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới là:
A Di chuyển đi chỗ khác B Co ở phần bị kích thích.
C Co toàn bộ cơ thể D Duỗi thẳng cơ thể.
Câu 11: Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở các nhóm thực vật:
A C3, C4, CAM B C4, CAM C C3, C4 D CAM.
Câu 12: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A NO − 2 → NO − 3 → NH + 4 B NH 3 → NO − 2 → NO − 3
Trang 2C NO 3 − → NO 2 − → NH 2 D NO 3 − → NO − 2 → NH + 4
Câu 13: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
A Ti thể B Mạng lưới nội chất C Lục lạp D Không bào.
Câu 14: Oxi được tạo ra trong quang hợp được giải phóng ra từ phân tử:
Câu 15: Tiêu hóa là quá trình:
A Biến đổi thức ăn thành chất hữu cơ.
B Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
C Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp
thu được
D Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài.
Câu 16: Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
C Động vật đơn bào D Động vật thân mềm và chân khớp.
Câu 17: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
C Từ mạch gỗ qua mạch rây D Từ mạch rây sang mạch gỗ.
Câu 18: Ở động vật đơn bào phản ứng lại các kích thích bằng cách:
C Co cục bộ phần bị kích thích D Di chuyển cả cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh Câu 19: Nơi nước và các chất khoáng hòa tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A Tế bào nội bì B Tế bào biểu bì C Tế bào lông hút D Tế bào vỏ.
Câu 20: Hệ thần kinh dạng ống gồm có:
A Hệ thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên B Tủy sống và dây thần kinh tủy.
C Não bộ và tủy sống D Não bộ và dây thần kinh não.
Câu 21: Hướng động là hình thức phản ứng:
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau.
B Của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
C Của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D Của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
Câu 22: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:
A Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào B Nội bào.
Câu 23: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A Bộ phận trả lời kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực
hiện phản ứng
B Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích, tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
C Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích, tổng hợp kích thích
Trang 3D Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích, tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
Câu 24: Thoát hơi nước ở mặt dưới của lá mạnh hơn mặt trên vì:
A Ánh sáng chủ yếu chiếu vào mặt trên của lá
B Mặt trên của lá có nhiều khí khổng hơn mặt dưới của lá
C Mặt dưới của lá có nhiều khí khổng hơn mặt trên
D Mô khuyết tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá
II PHẦN RIÊNG (6 câu)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)
Câu 25: Trong lá xanh có những sắc tố nào
A Carotenoit và diệp lục B Carotenoit và Xantophyl
Câu 26: Dưới tác dụng của ánh sáng, Auxin phân bố như thế nào?
A Phân bố ở ít ở phía được chiếu sáng C Phân bố nhiều ở phía được chiếu sáng
B Phân bố trên ngọn nhiều, giữa vừa, gốc ít D Phân bố đều quanh thân
Câu 27: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
A Xảy ra nhanh, khó nhận thấy. B.Xảy ra chậm, dễ nhận thấy
C Xảy ra chậm, khó nhận thấy. D.Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy
Câu 28: Xináp là:
A Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh.
B Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
C Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh và với các tế bào khác.
D. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
Câu 29: Ở trạng thái điện thế nghỉ
A Màng ngoài tích điện tích âm
B. Màng ngoài tích ít điện tích dương so với màng trong tích ít điện tích âm
C Màng trong tích điện tích âm so với màng ngoài tích điện tích dương
D.Màng trong tích điện tích dương so với màng ngoài tích điện tích âm
Câu 30: Chất trung gian phổ biến ở động vật có vú là
A Axetincolin và Dopamin B AxetinColin và Noradrenalin
C Serotonin và AxetinColin D Serotonin và Noradrenalin
B. Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)
Câu 31: Vì sao K+ có thể khuếch tán từ bên trong ra ngoài màng tế bào
A Do cổng K+ mở và nồng độ K+ ở bên trong cao hơn bên ngoài
B Do K+ có kích thước nhỏ
C Do K+ mang điện tích dương
D Do K+ bị lực đẩy cùng dấu của Na+
Câu 32: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần
kinh có bao mielin
A Dẫn truyền theo lối nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
Trang 4B Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo
C Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng
D Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì xung thần kinh chi truyền theo 1 hướng
Câu 33: Hoạt động nào sau đây xảy ra vào ban đêm:
A Tái sinh chất nhận ở thực vật C3 B Cố định CO2 ở thực vật CAM
C Đồng hóa CO2 ở thực vật C3 D Khử CO2 ở thực vật C4
Câu 34:Đoạn nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?
A Dạ cỏ B Dạ tổ ong C Dạ lá sách D Dạ múi khế Câu 35:Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là:
A Glucozo + 2N2→ axit amin B 2NH3→ N2 + 3H2
C 2 NH4+ → 2 O2 + 8 e − → N2 + 4 H2O D N2 + 3H2 → 2NH3
Câu 36: Sự tăng áp suất trương làm chuyển động lá và hoa là do có sự thay đổi về:
A Vị trí lạp không màu B Vị trí của lông hút.
C Nồng độ K+ D Cấu trúc Phitôcrom