Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên Vận tốc tương đối cộng với vận tốc kéo theo Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động Tính tương đối của chuyển động. Thể hiện ở sự p[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 2: QUỸ ĐẠO CỦA CHUYỂN ĐỘNG LÀ GÌ? CÂU 3: HỆ QUY CHIẾU GỒM NHỮNG GÌ?
CÂU 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ LÀ GÌ?
Trang 2ĐÁP ÁN
CÂU 1: Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian
CÂU 2: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm
chuyển động tạo ra một đường nhất định Đường đó gọi
là quỹ đạo của chuyển động
CÂU 3 : Hệ quy chiếu gồm:
- Một vật làm mốc
- Một hệ toạ độ gắn với vật làm mốc
Trang 4Cho biết quỹ đạo chuyển động của quả bóng đối với Chú lính chì trong hoạt cảnh trên?
Trang 5Đối với một người
đứng bên đường thì
thấy quỹ đạo chuyển
động của quả bóng
theo đường cong
Nhận xét về vận tốc của chú lính đối với người đứng bên đường và đối với chiếc xe
lăn
Trang 6I TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
1 Tính tương đối của quỹ đạo
Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
2 Tính tương đối của vận tốc
Vận tốc của vật chuyển động đối với các
hệ quy chiếu khác nhau là khác nhau Vận tốc có t í nh tương đối
Trang 7II CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1 Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động
Trang 8Hệ quy chiếu
đứng yên
Hệ quy chiếu chuyển động
Trang 9II CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1 Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu
chuyển động
Hệ quy chiếu gắn với bờ là hệ quy chiếu đứng yên
Hệ quy chiếu gắn với bè là hệ quy chiếu chuyển động
Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với HQC
đứng yên
Vận tốc tương đối là vận tốc của vật so với HQC
chuyển động
Vận tốc kéo theo là vận tốc của HQC chuyển động
so với HQC đứng yên
Trang 10A A’ B’
Tr ườ ng h p ng i i t cu i bè v u bè ợ ườ đ ừ ố ề đầ
Trang 11AB’ Độ dời của người đối với bờ: Độ dời tuyệt đối A’B’ Độ dời của người đối với bè: Độ dời tương đối AA’ Độ dời của bè đối với bờ: Độ dời kéo theo
Độ dời của người đối với bờ là
' '
'
Trang 12' '
'
AB
t
B
A t
AA t
AB
' '
' '
Chia 2 vế cho t, ta được
SUY RA
3 , 2 2
, 1 3
,
Trong đó : Số 1 ứng với vật chuyển động;
số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động;
số 3 ứng với hệ quy
Trang 13V2,3 V1,2
V1,3
Trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều
Trường hợp vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo
V1,3
Trang 14A A’
B
B’
Trường hợp người đi ngang trên bè từ mạn này sang mạn kia
Trang 15B’
Trường hợp người đi ngang trªn bÌ tõ m¹n nµy sang m¹n kia :
Trang 16Độ dời của người đối với bờ là :
' '
' ' AA A B
Chia 2 vế cho t, ta được
t
B
A t
AA t
AB
' '
' '
Suy ra:
3 , 2 2
, 1 3
,
v
Trang 17V1,2 V1,3
V2,3
Trường hợp vận tốc tương đối vuông góc với vận tốc kéo theo
Trang 182 CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vectơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
3 , 2 2
, 1 3
,
Trang 19I - Tính tương đối của chuyển động
II – Công thức cộng vận tốc
III – Củng cố, vận dụng
Vận tốc tuyệt đối là
Vận tốc tương đối là
Vận tốc kéo theo là
Vận tốc tuyệt đối bằng
Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với
hệ quy chiếu đứng yên Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên Vận tốc tương đối cộng với vận tốc kéo theo Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động Tính tương đối của chuyển động
Thể hiện ở sự phụ thuộc của quỹ đạo chuyển Tính tương đối của vận tốc
Thể hiện ở sự phụ thuôc của vận tốc chuyển động vào hệ quy chiếu