1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu tot nghiep 12

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

metyl propionat Câu 35: Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.. Sau phản.[r]

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

Họ, tên thí sinh: Lớp………

Số báo danh:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 2: Khi tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn 45 g glucozơ thì lượng Ag tạo ra là :

Câu 3: Khi cho bột FeCO3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng ,thu được dung dịch chứa

A Fe2 (SO4)3 B Fe2 (SO4)3 ,FeSO4 và H2SO4

C Fe2 (SO4)3 và H2SO4 D FeSO4 và H2SO4

Câu 4: Số chất đipeptit có các gốc aminoaxit khác nhau có thể tạo thành từ glyxin(Gly) và

alanin(Ala) là

Câu 5: Chỉ dùng thêm Ba có thể nhận biết được dung dịch nào trong 4 dung dịch không màu sau:

NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4

A (NH4)2SO4 , H2SO4 B H2SO4 C NH4Cl, (NH4)2SO4 D Cả 4 dd trên

Câu 6: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dd ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được tất cả ion kim loại trong các dd muối:

Câu 7: Nhóm nào gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước?

A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+ B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl

-C NO3-, NO2-, Pb2+, As3+ D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3

-Câu 8: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag, Pb Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng

và HNO3 đặc nguội là

Câu 9: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: X Y  Z  PVC X là chất nào trong các chất

sau ?

Câu 10: Cho 18,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp

hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 4,48 lit CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 11: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu tác dụng với dung dịch NaOH (dư) Sau phản ứng, thể tích

khí H2 sinh ra là 6,72 lít (ở đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 12: Cấu hình electron của các nguyên tố:

1 1s22s22p63s1 2 1s22s22p5 3 1s22s22p63s23p1 4 1s22s22p63s23p4

5 1s22s22p63s23p63d64s2 6 1s22s22p63s23p3 7.1s22s22p63s23p64s2

Nhóm cấu hình electron của nguyên tố kim loại là:

A (1, 2,3,4 ) B ( 4,5,6,7) C (1,3,4,6) D ( 1,3,5,7).

Câu 13: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế

được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên?

Trang 2

Câu 14: Cho các chất sau: MgO, HCl, NaOH, KCl chất nào không tác dụng với aminoaxit ?

Câu 15: Cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lượng muối khan thu được là

Câu 16: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ.

A Tất cả các dung dịch trên B Dung dịch AgNO3 trong amoniac

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 17: Chất X ít tan trong nước Nhỏ từ từ dd HCl vào X, lắc nhẹ tạo dung dịch đồng nhất , cho

tiếp vài giọt dd NaOH lại thấy dung dịch phân thành 2 lớp X có thể là

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí

SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan Công thức của oxit FexOy

Câu 19: Để phân biệt : axit axetic, glixerol, triolein có thể dùng

A dd NaOH B nước brom C nước và dd NaOH D nước và quì tím

Câu 20: Khi cho 1 miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:

A sủi bọt khí không màu

B xuất hiện kết tủa xanh

C sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh

D xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

Câu 21: Đốt cháy 6g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O CTPT của X là

A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 22: Khi cho dung dịch muối A lần lượt tác dụng với Ba(NO3)2 và KOH dư đều thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Vậy A có thể là công thức nào sau đây ?

Câu 23: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy

108, Zn = 65)

Câu 24: Trong số các kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước nhờ có

lớp màng oxit rất mỏng , rất bền vững bảo vệ?

Câu 25: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ,người ta cho glucozơ

tác dụng với ?

A AgNO3 /dd NH3, to B Cu(OH)2/NaOH, đk thường

Câu 26: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa tăng lên tối đa.

A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư

B Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư

C Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dcịh HCl cho đến dư

D CHo từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư

Câu 27: Cho NH3 dư tác dụng với dd X gồm Mg(NO3)2 ,Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 thu được dd

Y và chất rắn Z Nung chất rắn Z trong chân không thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

A Fe2O3, Al2O3, B FeO, Al2O3, CuO, MgO

C Al2 O3,MgO, Fe2O3 D FeO, Al2O3, MgO

Câu 28: Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:

Trang 3

Cõu 29: Hũa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loóng tạo thành 6,84 gam muối sunfat M là kim loại nào?

Cõu 30: Số đồng phõn cấu tạo amino axit cú CT C4H9O2N ?

Cõu 31: Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là

A CnH2n +1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1.

C CnH2n +1COOCmH2m -1 D CnH2n-1COOCmH2m+1

Cõu 32: Đốt chỏy hết a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 X cú CTCT là:

Cõu 33: Cho 4 chất: C2H5OH, CH3COOH, C3H5(OH)3 , glucozơ Húa chất nào sau đõy phõn biệt được 4 chất trờn ?

Cõu 34: Hợp chất X cú CTCT : CH3OOCCH2CH3 Tờn của X là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

Cõu 35: Chất nào sau đõy đồng thời tỏc dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

Cõu 36: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung núng để thực hiờùn phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn Giỏ trị của m là:

Cõu 37: Phõn tử khối trung bỡnh của PVC là 750.000 Hệ số polime của PVC là:

Cõu 38: Dóy cỏc hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tớnh bazơ giảm dần từ trỏi sang phải là

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

Cõu 39: Cho 0,25 mol CO2 tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:

Cõu 40: Từ etyl fomat , chỉ thụng qua 2 phản ứng hoỏ học cú thể điều chế được chất nào sau đõy ?

A C2H3CHO B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCHO

-Được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học

- HẾT

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:45

w