BÀI 45 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNHCấu tạo phân tửTính chất vật lýTính chất hoá học Ứng dụngSản xuất AXIT SUNFURIC... •Axit sunfuric đặc tan trong nướcvà toả rất nhiều nhiệt Lưu ý khi p
Trang 2BÀI 45 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Cấu tạo phân tửTính chất vật lýTính chất hoá học
Ứng dụngSản xuất
AXIT SUNFURIC
Trang 3O
S
O O
H H
Trong hợp chất H 2 SO 4 , nguyên tố S có số oxi hoá cực đại là +6
Trang 5•Axit sunfuric đặc tan trong nước
và toả rất nhiều nhiệt
Lưu ý khi pha loãng axit sunfuric
phải rót từ từ axit vào nước, tuyệt
đối không làm ngược lại
Trang 6Thêm axit sunfuric đặc (H 2 SO 4 ) vào nước
Nhiệt độ đầu 19.2 0 C Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Trang 72H2SO4(đặc) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
Trang 9là axit mạnh
1) H 2 SO 4 loãng :
H 2 SO 4 loãng + quỳ tím
H 2 SO 4 loãng +
H 2 SO 4 loãng + muối
H 2 SO 4 loãng + KL trước hiđro
(KL có hoá trị thấp)
oxit bazơ bazơ
VD ( Về nhà HS tự cho 4 VD)
A AXIT SUNFURIC :
II Tính chất hóa học :
Hoá đỏ Muối sunfat + H 2 O Muối sunfat (↓) + axit (↑)
Muối sunfat + H 2 ↑
Trang 102) H 2 SO 4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) :
H 2 SO 4 đặc + KL Muối sunfat + SO 2↑ + H 2 O
(KL có hóa trị cao nhất)
Chú ý : Fe, Al, Cr… thụ động trong H SO đặc nguội
A AXIT SUNFURIC :
II Tính chất hóa học :
Trang 11H 2 SO 4 đặc + KL Muối sunfat + SO 2↑ +
H 2 O (KL có hóa trị cao
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa Sắt (III) sunfat
(dd màu vàng)
Đồng (II) sunfat (dd màu xanh lam)
Trang 12VD :
?
H2SO4 đặc + S t0
2) H 2 SO 4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với phi kim (S, P, C) :
Trang 13VD :
2) H 2 SO 4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với hợp chất (HI, HBr) :
Trang 14- H2SO4 đặc nóng tác dụng được với nhiều
phi kim và hợp chất.
Trang 15H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O.
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O.
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + CO2 + H2O.
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
Trang 16Đổi màu quỳ tímTác dụng với kim loại hoạt độngTác dụng với muối của axit yếuTác dụng với oxit bazơ và bazơ
Trang 17Tính oxi hoá mạnh
Tính háo nước
Trang 19H 2 SO 4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước)
trong nhiều hợp chất
VD : CuSO4 5H2O CuSOH 2 SO 4 đặc 4 + 5H2O
Trang 21 H2SO4 loãng là một axit mạnh
Trang 22H2SO4 là hóa ch t hàng ấ đầ u trong công
B AXIT SUNFURIC :
IV ng d ng: Ứ ụ
Trang 23B AXIT SUNFURIC :
V Sản xuất H2SO4 :
Trang 241) Giai đoạn 1 : sản xuất SO2
2) Giai đoạn 2 : sản xuất SO3
3) Giai đoạn 3 : sản xuất H2SO4
S + O2 SO t0 2
4FeS2 + 11 O2 2Fe t0 2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 2SO3nSO3 + H2SO4 đặc H2SO4.nSO3 (oleum)
Trang 25B AXIT SUNFURIC :
V Sản xuất H2SO4 :
Trang 26Phân bón: 30%
Trang 27Sơn: 11%
Giấy, sợi: 8%
Chất tẩy rửa: 14%
Trang 29Những ứng dụng khác: 28%
Trang 31Muối trung hoàMuối axit
Thuốc thử: dd muối bari
Trang 32Bài 1
Trên một đĩa cân đặt cốc đựng dd H2SO4 đặc, đĩa cân bên kia đặt các quả cân sao cho hai đĩa cân thăng bằng.Hỏi sau một thời gian cân lệch về phía nào? Giải thích
HD: Cân sẽ nghiêng về phía có cốc đựng dd H2SO4
Trang 33Bài 2
Dự đoán các hiện tượng có thể xảy ra khi nhúng thanh kẽm vào dd H2SO4 96% một thời gian?
Trang 34HD: * Ban đầu có khí mùi xốc (SO2) thoát ra:
Trang 35Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nhận biết các dd không màu của các chất sau:
K2SO4, Ba(NO3)2, NaCl
Trang 36Tính oxi hoá mạnh
Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho H2SO4 đậm đặc vào:
a Dd KBr b Dd KIGiải thích và viết PTPƯ?