1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LUAT THI HANH AN DAN SU

71 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 55,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần hai, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có các quyền được quy định tại Điều 145 của Luật này và có quyền yêu cầu người giải quyết khiếu nại[r]

Trang 1

LUẬT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Lu t n y quy ậ à định nguyên t c, trình t , th t c thi h nh b n án, quy tắ ự ủ ụ à ả ế

nh dân s , hình ph t ti n, t ch thu t i s n, truy thu ti n, t i s n thu l i b t

chính, x lý v t ch ng, t i s n, án phí v quy t ử ậ ứ à ả à ế định dân s trong b n án,ự ảquy t ế định hình s , ph n t i s n trong b n án, quy t ự ầ à ả ả ế định h nh chính c aà ủ

To án, quy t à ế định x lý v vi c c nh tranh có liên quan ử ụ ệ ạ đế à ản t i s n c a bênủ

ph i thi h nh án c a H i ả à ủ ộ đồng x lý v vi c c nh tranh v quy t ử ụ ệ ạ à ế định c aủ

Tr ng t i thọ à ương m i (sau ây g i chung l b n án, quy t ạ đ ọ à ả ế định); h th ng tệ ố ổ

ch c thi h nh án dân s v Ch p h nh viên; quy n, ngh a v c a ngứ à ự à ấ à ề ĩ ụ ủ ườ đượi cthi h nh án, ngà ười ph i thi h nh án, ngả à ười có quy n l i, ngh a v liên quan;ề ợ ĩ ụnhi m v , quy n h n c a c quan, t ch c, cá nhân trong ho t ệ ụ ề ạ ủ ơ ổ ứ ạ động thi h nhà

án dân s ự

Điều 2 Bản án, quyết định được thi hành

Nh ng b n án, quy t ữ ả ế định được thi h nh theo Lu t n y bao g m:à ậ à ồ

1 Bản án, quyết định quy định tại Điều 1 của Luật này đã có hiệu lực phápluật:

a) B n án, quy t ả ế định ho c ph n b n án, quy t ặ ầ ả ế định c a To án c p sủ à ấ ơ

th m không b kháng cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m;ẩ ị ị ủ ụ ẩ

b) B n án, quy t nh c a To án c p phúc th m;ả ế đị ủ à ấ ẩ

c) Quy t ế định giám đốc th m ho c tái th m c a To án;ẩ ặ ẩ ủ à

d) B n án, quy t ả ế định dân s c a To án nự ủ à ước ngo i, quy t à ế định c aủ

Tr ng t i nọ à ước ngo i ã à đ được To án Vi t Nam công nh n v cho thi h nhà ệ ậ à à

t i Vi t Namạ ệ ;

c nh tranh m sau 30 ng y k t ng y có hi u l c pháp lu t ạ à à ể ừ à ệ ự ậ đương s khôngự

t nguy n thi h nh, không kh i ki n t i To án; ự ệ à ở ệ ạ à

e) Quy t ế định c a Tr ng t i thủ ọ à ương m i.ạ

2 Nh ng b n án, quy t ữ ả ế định sau ây c a To án c p s th m đ ủ à ấ ơ ẩ được thi

h nh ngay, m c dù có th b kháng cáo, kháng ngh :à ặ ể ị ị

Trang 2

a) B n án, quy t ả ế định v c p dề ấ ưỡng, tr lả ương, tr công lao ả động, trợ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1 Đương sự bao gồm người được thi hành án, người phải thi hành án.

2 Người được thi hành án là cá nhân, cơ quan, tổ chức được hưởng quyền,

lợi ích trong bản án, quyết định được thi hành

3 Ng ườ i ph i thi h nh án ả à l cá nhân, c quan, t ch c ph i th c hi nà ơ ổ ứ ả ự ệngh a v trong b n án, quy t ĩ ụ ả ế định được thi h nh.à

4 Ng ườ i có quy n l i, ngh a v liên quan ề ợ ĩ ụ l cá nhân, c quan, t ch c cóà ơ ổ ứquy n l i, ngh a v liên quan tr c ti p ề ợ ĩ ụ ự ế đến vi c th c hi n quy n, ngh a v thiệ ự ệ ề ĩ ụ

h nh án c a à ủ đương s ự

5 Th i hi u yêu c u thi h nh án ờ ệ ầ à l th i h n m ngà ờ ạ à ườ đượi c thi h nhà

án, người ph i thi h nh án có quy n yêu c u c quan thi h nh án dân s tả à ề ầ ơ à ự ổ

ch c thi h nh án; h t th i h n ó thì m t quy n yêu c u c quan thi h nh ánứ à ế ờ ạ đ ấ ề ầ ơ àdân s t ch c thi h nh án theo quy ự ổ ứ à định c a Lu t n y.ủ ậ à

6 Có điều kiện thi hành án là trường hợp người phải thi hành án có tài sản,

thu nhập để thi hành nghĩa vụ về tài sản; tự mình hoặc thông qua người khácthực hiện nghĩa vụ thi hành án

7 Phí thi hành án là khoản tiền mà người được thi hành án phải nộp khi

nhận được tiền, tài sản theo bản án, quyết định

8 Chi phí c ưỡ ng ch thi h nh án ế à l các kho n chi phí do ngà ả ười ph i thiả

h nh án ch u à ị để ổ t ch c cứ ưỡng ch thi h nh án, tr trế à ừ ường h p pháp lu t quyợ ậ

sách nh nà ước chi tr ả

Điều 4 Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định

B n án, quy t ả ế định quy định t i i u 2 c a Lu t n y ph i ạ Đ ề ủ ậ à ả được cơquan, t ch c v m i công dân tôn tr ng ổ ứ à ọ ọ

mình ch p h nh nghiêm ch nh b n án, quy t ấ à ỉ ả ế định v ph i ch u trách nhi mà ả ị ệ

trước pháp lu t v vi c thi h nh án ậ ề ệ à

Điều 5 Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

người có quy n l i, ngh a v liên quan ề ợ ĩ ụ được tôn tr ng v ọ à được pháp lu t b oậ ả

v ệ

Điều 6 Thoả thuận thi hành án

Trang 3

1 Đương s có quy n tho thu n v vi c thi h nh án, n u tho thu nự ề ả ậ ề ệ à ế ả ậ

qu thi h nh án theo tho thu n ả à ả ậ được công nh n.ậ

Theo yêu c u c a ầ ủ đương s , Ch p h nh viên có trách nhi m ch ng ki nự ấ à ệ ứ ế

vi c tho thu n v thi h nh án ệ ả ậ ề à

2 Trường h p ợ đương s không th c hi n úng tho thu n thì có quy nự ự ệ đ ả ậ ềyêu c u c quan thi h nh án dân s thi h nh ph n ngh a v ch a ầ ơ à ự à ầ ĩ ụ ư được thi

h nh theo n i dung b n án, quy t à ộ ả ế định

Điều 7 Quyền yêu cầu thi hành án

Ngườ đượi c thi h nh án, ngà ười ph i thi h nh án c n c v o b n án,ả à ă ứ à ảquy t ế định có quy n yêu c u c quan thi h nh án dân s t ch c thi h nh án.ề ầ ơ à ự ổ ứ à

i u 8 Ti ng nói v ch vi t dùng trong thi h nh án dân s

1 Ti ng nói v ch vi t dùng trong thi h nh án dân s l ti ng Vi t ế à ữ ế à ự à ế ệ

ng s có quy n dùng ti ng nói v ch vi t c a dân t c mình nh ng

ph i có ngả ười phiên d ch ị Đương s l ngự à ười dân t c thi u s m không bi tộ ể ố à ế

ti ng Vi t thì c quan thi h nh án dân s ph i b trí phiên d ch.ế ệ ơ à ự ả ố ị

2 Người phiên d ch ph i d ch úng ngh a, trung th c, khách quan, n u cị ả ị đ ĩ ự ế ố

ý d ch sai thì ph i ch u trách nhi m theo quy ị ả ị ệ định c a pháp lu t.ủ ậ

Điều 9 Tự nguyện và cưỡng chế thi hành án

1 Nhà nước khuyến khích đương sự tự nguyện thi hành án

2 Người ph i thi h nh án có i u ki n thi h nh án m không t nguy nả à đ ề ệ à à ự ệthi h nh thì b cà ị ưỡng ch thi h nh án theo quy nh c a Lu t n y.ế à đị ủ ậ à

1 Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của mình cơ quan, tổ chức

và cá nhân có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự trong việc thihành án

2 Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện yêu cầucủa cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên theo quy định của Luật này.Mọi hành vi cản trở, can thiệp trái pháp luật đối với hoạt động của cơ quanthi hành án dân sự, Chấp hành viên đều bị xử lý theo quy định của pháp luật

i u 12 Giám sát v ki m sát vi c thi h nh án

1 Qu c h i, H i ố ộ ộ đồng nhân dân v M t tr n T qu c Vi t Nam giámà ặ ậ ổ ố ệsát ho t ạ động c a c quan thi h nh án dân s v các c quan nh nủ ơ à ự à ơ à ướ khácctrong thi h nh án dân s theo quy à ự định c a pháp lu t.ủ ậ

2 Vi n ki m sát các c p trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mìnhệ ể ấ ạ ệ ụ ề ạ ủ

ki m sát vi c tuân theo pháp lu t v thi h nh án c a c quan thi h nh án dânể ệ ậ ề à ủ ơ à

Trang 4

s , Ch p h nh viên, c quan, t ch c v cá nhân có liên quan ự ấ à ơ ổ ứ à đến vi c thiệ

H th ng t ch c thi h nh án dân s bao g m:ệ ố ổ ứ à ự ồ

1 C quan qu n lý thi h nh án dân s :ơ ả à ự

a) C quan qu n lý thi h nh án dân s thu c B T pháp; ơ ả à ự ộ ộ ư

b) C quan qu n lý thi h nh án thu c B Qu c phòng.ơ ả à ộ ộ ố

2 C quan thi h nh án dân s :ơ à ự

a) C quan thi h nh án dân s t nh, th nh ph tr c thu c trung ơ à ự ỉ à ố ự ộ ương (sau

ây g i chung l c quan thi h nh án dân s c p t nh);

b) C quan thi h nh án dân s huy n, qu n, th xã, th nh ph thu c t nhơ à ự ệ ậ ị à ố ộ ỉ(sau ây g i chung l c quan thi h nh án dân s c p huy n);đ ọ à ơ à ự ấ ệ

c quan thi h nh án c p quân khu) ơ à ấ

Chính ph quy ủ định nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi h nhệ ụ ề ạ ủ ơ ả à

án dân s ; tên g i, c c u, t ch c c th c a c quan thi h nh án dân s ự ọ ơ ấ ổ ứ ụ ể ủ ơ à ự

i u 14 Nhi m v , quy n h n c a c quan thi h nh án dân s c p

t nh ỉ

1 Qu n lý, ch ả ỉ đạo v thi h nh án dân s trên ề à ự địa b n t nh, th nh phà ỉ à ố

tr c thu c trung ự ộ ương, bao g m:ồ

a) B o ả đảm vi c áp d ng th ng nh t các quy ệ ụ ố ấ định c a pháp lu t trongủ ậ

ho t ạ động thi h nh án dân s ;à ự

b) Ch ỉ đạo ho t ạ động thi h nh án dân s à ự đố ớ ơi v i c quan thi h nh ánàdân s c p huy n; hự ấ ệ ướng d n nghi p v thi h nh án dân s cho Ch p h nhẫ ệ ụ à ự ấ àviên, công ch c khác c a c quan thi h nh án dân s trên ứ ủ ơ à ự địa b n;à

c) Ki m tra công tác thi h nh án dân s ể à ự đố ớ ơi v i c quan thi h nh án dânà

s c p huy n; ự ấ ệ

d) T ng k t th c ti n thi h nh án dân s ; th c hi n ch ổ ế ự ễ à ự ự ệ ế độ ố th ng kê,báo cáo công tác t ch c, ho t ổ ứ ạ động thi h nh án dân s theo hà ự ướng d n c aẫ ủ

c quan qu n lý thi h nh án dân s thu c B T pháp.ơ ả à ự ộ ộ ư

2 Tr c ti p t ch c thi h nh b n án, quy t ự ế ổ ứ à ả ế định theo quy định t i i uạ Đ ề

35 c a Lu t n y.ủ ậ à

3 L p h s ậ ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án dân s ; ph iị ễ ả ĩ ụ à ự ố

h p v i c quan Công an trong vi c l p h s ợ ớ ơ ệ ậ ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m ch pị ễ ả ấ

h nh hình ph t tù v à ạ à đặc xá cho người có ngh a v thi h nh án dân s angĩ ụ à ự đ

ch p h nh hình ph t tù.ấ à ạ

4 Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi h nh án dân s thu c th m quy nả ế ế ạ ố ề à ự ộ ẩ ềtheo quy định c a Lu t n y.ủ ậ à

Trang 5

5 Th c hi n qu n lý công ch c, c s v t ch t, kinh phí, phự ệ ả ứ ơ ở ậ ấ ương ti nệ

ho t ạ động c a c quan thi h nh án dân s t i ủ ơ à ự ạ địa phương theo hướng d n,ẫ

ch ỉ đạo c a c quan qu n lý thi h nh án dân s thu c B T pháp.ủ ơ ả à ự ộ ộ ư

6 Giúp y ban nhân dân cùng c p th c hi n trách nhi m, quy n h n theoỦ ấ ự ệ ệ ề ạquy định t i kho n 1 v kho n 2 i u 173 c a Lu t n y.ạ ả à ả Đ ề ủ ậ à

2 T ng k t th c ti n công tác thi h nh án theo th m quy n; th c hi nổ ế ự ễ à ẩ ề ự ệ

ch ế độ ố th ng kê, báo cáo công tác t ch c, ho t ổ ứ ạ động thi h nh án dân s theoà ự

hướng d n c a c quan qu n lýẫ ủ ơ ả thi h nh án thu c B Qu c phòng.à ộ ộ ố

3 Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi h nh án thu c th m quy n theoả ế ế ạ ố ề à ộ ẩ ềquy định c a Lu t n y.ủ ậ à

4 Ph i h p v i các c quan ch c n ng c a quân khu trong vi c qu n lýố ợ ớ ơ ứ ă ủ ệ ảcán b , c s v t ch t, kinh phí v phộ ơ ở ậ ấ à ương ti n ho t ệ ạ động c aủ c quan thiơ

h nh án c p quân khu theo hà ấ ướng d n, ch ẫ ỉ đạo c a c quan qu n lý thi h nhủ ơ ả à

án thu c B Qu c phòng.ộ ộ ố

5 L p h s ậ ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án dân s ; ph iị ễ ả ĩ ụ à ự ố

h p v i c quan thi h nh án ph t tù trong quân ợ ớ ơ à ạ đội trong vi c l p h s ệ ậ ồ ơ đềngh xét mi n, gi m ch p h nh hình ph t tù v ị ễ ả ấ à ạ à đặc xá cho người có ngh a vĩ ụthi h nh án dân s ang ch p h nh hình ph t tù.à ự đ ấ à ạ

6 Giúp T l nh quân khu v tư ệ à ương đương th c hi n nhi m v , quy nự ệ ệ ụ ề

h n theo quy nh t i kho n 1 i u 172 c a Lu t n y.ạ đị ạ ả Đ ề ủ ậ à

i u 16 Nhi m v , quy n h n c a c quan thi h nh án dân s c p

3 Th c hi n qu n lý công ch c, c s v t ch t, kinh phí v phự ệ ả ứ ơ ở ậ ấ à ương ti nệ

ho t ạ động được giao theo hướng d n, ch ẫ ỉ đạo c a c quan thi h nh án dânủ ơ à

s c p t nh.ự ấ ỉ

4 Th c hi n ch ự ệ ế độ ố th ng kê, báo cáo công tác t ch c, ho t ổ ứ ạ động thi

h nh án theo quy à định c a pháp lu t v hủ ậ à ướng d n c a c quan thi h nh ánẫ ủ ơ àdân s c p t nh.ự ấ ỉ

5 L p h s ậ ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án dân s ị ễ ả ĩ ụ à ự

quy định t i kho n 1 v kho n 2 i u 174 c a Lu t n y.ạ ả à ả Đ ề ủ ậ à

yêu c u.ầ

i u 17 Ch p h nh viên

Trang 6

1 Ch p h nh viên l ngấ à à ườ đượi c Nh nà ước giao nhi m v thi h nh cácệ ụ à

b n án, quy t ả ế định theo quy định t i i u 2 c a Lu t n y Ch p h nh viên cóạ Đ ề ủ ậ à ấ à

ba ng ch l Ch p h nh viên s c p, Ch p h nh viên trung c p v Ch p h nhạ à ấ à ơ ấ ấ à ấ à ấ àviên cao c p ấ

2 Ch p h nh viên do B trấ à ộ ưởng B T pháp b nhi m ộ ư ổ ệ

3 Chính ph quy ủ định trình t , th t c thi tuy n, b nhi m Ch p h nhự ủ ụ ể ổ ệ ấ à

2 Người có đủ tiêu chu n quy ẩ định t i kho n 1 i u n y v có ạ ả Đ ề à à đủ các

a) Có th i gian l m công tác pháp lu t t 03 n m tr lên;ờ à ậ ừ ă ở

b) ã Đ đượ đà ạc o t o nghi p v thi h nh án dân s ;ệ ụ à ự

c) Trúng tuy n k thi tuy n Ch p h nh viên s c p.ể ỳ ể ấ à ơ ấ

3 Người có đủ tiêu chu n quy ẩ định t i kho n 1 i u n y v có ạ ả Đ ề à à đủ các

a) Có th i gian l m Ch p h nh viên s c p t 05 n m tr lên;ờ à ấ à ơ ấ ừ ă ở

b) Trúng tuy n k thi tuy n Ch p h nh viên trung c p.ể ỳ ể ấ à ấ

4 Người có đủ tiêu chu n quy ẩ định t i kho n 1 i u n y v có ạ ả Đ ề à à đủ các

a) Có th i gian l m Ch p h nh viên trung c p t 05 n m tr lên;ờ à ấ à ấ ừ ă ở

b) Trúng tuy n k thi tuy n Ch p h nh viên cao c p.ể ỳ ể ấ à ấ

5 Người có đủ tiêu chu n quy ẩ định t i kho n 2 i u n y, l s quanạ ả Đ ề à à ỹquân độ ại t i ng thì ũ được b nhi m l m Ch p h nh viên trong quân ổ ệ à ấ à đội.Tiêu chu n ẩ để được b nhi m Ch p h nh viên s c p, Ch p h nh viênổ ệ ấ à ơ ấ ấ àtrung c p v Ch p h nh viên cao c p trong quân ấ à ấ à ấ độ đượi c th c hi n theo quyự ệ

nh t i các kho n 2, 3 v 4 i u n y

6 Ngườ đi ang l Th m phán, Ki m sát viên, i u tra viên chuy n côngà ẩ ể Đ ề ểtác đến c quan thi h nh án dân s có th ơ à ự ể được b nhi m l m Ch p h nhổ ệ à ấ àviên ng ch tở ạ ương đương m không qua thi tuy n à ể

7 Trường h p ợ đặc bi t do Chính ph quy ệ ủ định, người có đủ tiêu chu nẩquy định t i kho n 1 i u n y, ã có th i gian l m công tác pháp lu t t 10ạ ả Đ ề à đ ờ à ậ ừ

n m tr lên thì có th ă ở ể được b nhi m Ch p h nh viên trung c p ho c ã cóổ ệ ấ à ấ ặ đ

th i gian l m công tác pháp lu t t 15 n m tr lên thì có th ờ à ậ ừ ă ở ể được b nhi mổ ệ

Ch p h nh viên cao c p.ấ à ấ

i u 19 Mi n nhi m Ch p h nh viên

1 Ch p h nh viên ấ à đương nhiên được mi n nhi m trong trễ ệ ường h p nghợ ỉ

h u ho c chuy n công tác ư ặ ể đến c quan khác.ơ

2 B trộ ưởng B T pháp xem xét, quy t ộ ư ế định mi n nhi m Ch p h nhễ ệ ấ àviên trong các trường h p sau ây:ợ đ

Trang 7

a) Do ho n c nh gia ình ho c s c kh e m xét th y không th b oà ả đ ặ ứ ỏ à ấ ể ả

m ho n th nh nhi m v Ch p h nh viên;

b) N ng l c chuyên môn, nghi p v không b o ă ự ệ ụ ả đảm th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ

Ch p h nh viên ấ à

3 Chính ph quy ủ định trình t , th t c mi n nhi m Ch p h nh viên.ự ủ ụ ễ ệ ấ à

i u 20 Nhi m v , quy n h n c a Ch p h nh viên

1 K p th i t ch c thi h nh v vi c ị ờ ổ ứ à ụ ệ được phân công; ra các quy t ế định

v thi h nh án theo th m quy n ề à ẩ ề

nước, quy n, l i ích h p pháp c a ề ợ ợ ủ đương s , ngự ười có quy n l i, ngh a về ợ ĩ ụ

quan x lý v t ch ng, t i s n v nh ng vi c khác liên quan ử ậ ứ à ả à ữ ệ đến thi h nh án.à

5 Quy t ế định áp d ng bi n pháp b o ụ ệ ả đảm thi h nh án, bi n pháp cà ệ ưỡng

ch thi h nh án; l p k ho ch cế à ậ ế ạ ưỡng ch thi h nh án; thu gi t i s n thi h nhế à ữ à ả àán

6 Yêu c u c quan Công an t m gi ngầ ơ ạ ữ ười ch ng ố đối vi c thi h nh ánệ àtheo quy định c a pháp lu t.ủ ậ

i u 21 Nh ng vi c Ch p h nh viên không c l m

1 Nh ng vi c m pháp lu t quy ữ ệ à ậ định công ch c không ứ đượ àc l m

2 T v n cho ư ấ đương s , ngự ười có quy n l i, ngh a v liên quan d nề ợ ĩ ụ ẫ

n vi c thi h nh án trái

Trang 8

3 Can thi p trái pháp lu t v o vi c gi i quy t v vi c thi h nh án ho cệ ậ à ệ ả ế ụ ệ à ặ

l i d ng nh hợ ụ ả ưởng c a mình tác ủ động đến người có trách nhi m thi h nhệ àán

4 S d ng trái phép v t ch ng, ti n, t i s n thi h nh án.ử ụ ậ ứ ề à ả à

5 Th c hi n vi c thi h nh án liên quan ự ệ ệ à đến quy n, l i ích c a b n thânề ợ ủ ả

v nh ng ngà ữ ười sau ây:đ

a) V , ch ng, con ợ ồ đẻ, con nuôi;

b) Cha đẻ, m ẹ đẻ, cha nuôi, m nuôi, ông n i, b n i, ông ngo i, bẹ ộ à ộ ạ àngo i, bác, chú, c u, cô, dì v anh, ch , em ru t c a Ch p h nh viên, c a vạ ậ à ị ộ ủ ấ à ủ ợ

ho c ch ng c a Ch p h nh viên;ặ ồ ủ ấ à

c) Cháu ru t m Ch p h nh viên l ông, b , bác, chú, c u, cô, dì.ộ à ấ à à à ậ

6 S d ng th Ch p h nh viên, trang ph c,ử ụ ẻ ấ à ụ phù hi u thi h nh án, côngệ à

c h tr ụ ỗ ợ để à l m nh ng vi c không thu c nhi m v , quy n h n ữ ệ ộ ệ ụ ề ạ được giao

trình th c hi n nhi m v thi h nh án.ự ệ ệ ụ à

8 C ý thi h nh trái n i dung b n án, quy t ố à ộ ả ế định; trì hoãn ho c kéo d iặ à

th i gian gi i quy t vi c thi h nh án ờ ả ế ệ à được giao không có c n c pháp lu t ă ứ ậ

i u 22 Th tr ng, Phó th tr ng c quan thi h nh án dân s

1 Th trủ ưởng, Phó th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ph i l Ch pơ à ự ả à ấ

trưởng B T pháp b nhi m, mi n nhi m; Th trộ ư ổ ệ ễ ệ ủ ưởng, Phó th trủ ưởng cơ

a) Ra quyết định về thi hành án theo thẩm quyền;

b) Quản lý, chỉ đạo hoạt động thi hành án dân sự của cơ quan thi hành ándân sự;

c) Yêu c u c quan, t ch c, cá nhân ph i h p t ch c thi h nh án;ầ ơ ổ ứ ố ợ ổ ứ à

d) Yêu c u c quan ã ra b n án, quy t ầ ơ đ ả ế định gi i thích b ng v n b nả ằ ă ả

nh ng i m ch a rõ ho c không phù h p v i th c t trong b n án, quy t ữ đ ể ư ặ ợ ớ ự ế ả ế định

Trang 9

ngh c quan nh nị ơ à ước có th m quy n x lý k lu t, x ph t vi ph m h nhẩ ề ử ỷ ậ ử ạ ạ àchính ho c truy c u trách nhi m hình s ặ ứ ệ ự đố ới v i người vi ph m; ạ

g) Th c hi n nhi m v , quy n h n c a Ch p h nh viên;ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ấ à

h) T ch c th c hi n ch ổ ứ ự ệ ế độ báo cáo, th ng kê thi h nh án;ố à

i) Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s c p t nh có quy n i u ơ à ự ấ ỉ ề đ ề động,

hướng d n nghi p v , ch ẫ ệ ụ ỉ đạo, ki m tra công tác thi h nh án ể à đố ới v i Ch pấ

h nh viên, công ch c c quan thi h nh án dân s c p t nh v c p huy n trênà ứ ơ à ự ấ ỉ à ấ ệ

h nh án dân s thu c B T pháp à ự ộ ộ ư

2 Phó th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s th c hi n nhi m v , quy nơ à ự ự ệ ệ ụ ề

h n theo s phân công ho c y quy n c a Th trạ ự ặ ủ ề ủ ủ ưởng c quan thi h nh ánơ àdân sự v ch u trách nhi m trong ph m vi công vi c à ị ệ ạ ệ được giao

Điều 24 Biên chế, kinh phí, cơ sở vật chất của cơ quan thi hành

án dân sự

Nh nà ước b o ả đảm biên ch , kinh phí, tr s l m vi c, công c h trế ụ ở à ệ ụ ỗ ợthi h nh án, ng d ng công ngh thông tin v phà ứ ụ ệ à ương ti n, trang thi t b c nệ ế ị ầthi t khác cho c quan thi h nh án dân s ế ơ à ự

i u 25 Trang ph c, phù hi u, ch i v i công ch c l m công

tác thi h nh án dân s à ự

án dân s ự được c p trang ph c, phù hi u ấ ụ ệ để ử ụ s d ng trong khi thi h nh côngà

v , ụ được hưởng ti n lề ương, ch ế độ ph c p phù h p v i ngh nghi p vụ ấ ợ ớ ề ệ à

ch ế độ ư đ u ãi khác theo quy định c a Chính ph ủ ủ

THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

i u 26 H ng d n quy n yêu c u thi h nh án dân s

Khi ra b n án, quy t ả ế định, To án, H i à ộ đồng x lý v vi c c nh tranh,ử ụ ệ ạ

Tr ng t i thọ à ương m i ph i gi i thích cho ạ ả ả đương s , ự đồng th i ghi rõ trongờ

b n án, quy t ả ế định v quy n yêu c u thi h nh án, ngh a v thi h nh án, th iề ề ầ à ĩ ụ à ờ

hi u yêu c u thi h nh án.ệ ầ à

i u 27 C p b n án, quy t nh

To án, H i à ộ đồng x lý v vi c c nh tranh, Tr ng t i thử ụ ệ ạ ọ à ương m i ã raạ đ

b n án, quy t ả ế định được quy định t i i u 2 c a Lu t n y ph i c p choạ Đ ề ủ ậ à ả ấ

Điều 28 Chuyển giao bản án, quyết định

1 Đố ớ ải v i b n án, quy t ế định quy định t i các i m a, b, c v d kho n 1ạ đ ể à ả

Trang 10

chuy n giao cho c quan thi h nh án dân s trong th i h n 15ể ơ à ự ờ ạ ng y, k tà ể ừ

4 Trường h p c quan có th m quy n ã kê biên t i s n, t m gi t iợ ơ ẩ ề đ à ả ạ ữ à

s n, thu gi v t ch ng ho c thu gi các t i li u khác có liên quan ả ữ ậ ứ ặ ữ à ệ đến vi cệ

dân s , To án ph i g i kèm theo b n sao biên b n v vi c kê biên, t m giự à ả ử ả ả ề ệ ạ ữ

t i s n, thu gi v t ch ng ho c t i li u khác có liên quan.à ả ữ ậ ứ ặ à ệ

b n án, quy t ả ế định; s , ng y, tháng, n m c a b n án, quy t ố à ă ủ ả ế định v tên Toà à

án ã ra b n án, quy t đ ả ế định; h , tên, ọ địa ch c a ỉ ủ đương s v t i li u khác cóự à à ệliên quan

Vi c giao, nh n tr c ti p b n án, quy t ệ ậ ự ế ả ế định ph i có ch ký c a hai bên.ả ữ ủTrong trường h p nh n ợ ậ được b n án, quy t ả ế định v t i li u có liên quanà à ệ

b ng ằ đường b u i n thì c quan thi h nh án dân s ph i thông báo b ngư đ ệ ơ à ự ả ằ

v n b n cho To án ã chuy n giao bi t ă ả à đ ể ế

i u 30 Th i hi u yêu c u thi h nh án

1 Trong th i h n 05 n m, k t ng y b n án, quy t ờ ạ ă ể ừ à ả ế định có hi u l cệ ựpháp lu t, ngậ ườ đượi c thi h nh án, ngà ười ph i thi h nh án có quy n yêu c uả à ề ầ

c quan thi h nh án dân s có th m quy n ra quy t ơ à ự ẩ ề ế định thi h nh án.à

Trường h p th i h n th c hi n ngh a v ợ ờ ạ ự ệ ĩ ụ đượ ấ địc n nh trong b n án,ảquy t ế định thì th i h n 05 n m ờ ạ ă được tính t ng y ngh a v ừ à ĩ ụ đến h n ạ

2 Đố ới v i các trường h p hoãn, t m ình ch thi h nh án theo quy ợ ạ đ ỉ à định

c a Lu t n y thì th i gian hoãn, t m ình ch không tính v o th i hi u yêuủ ậ à ờ ạ đ ỉ à ờ ệ

c u thi h nh án, tr trầ à ừ ường h p ngợ ườ đượi c thi h nh án à đồng ý cho người

ph i thi h nh án hoãn thi h nh án.ả à à

3 Trường h p ngợ ười yêu c u thi h nh án ch ng minh ầ à ứ được do tr ng iở ạkhách quan ho c do s ki n b t kh kháng m không th yêu c u thi h nh ánặ ự ệ ấ ả à ể ầ àúng th i h n thì th i gian có tr ng i khách quan ho c s ki n b t kh

kháng không tính v o th i hi u yêu c u thi h nh án.à ờ ệ ầ à

i u 31 n yêu c u thi h nh án

1 Đơn yêu c u thi h nh án có các n i dung chính sau ây:ầ à ộ đ

a) H , tên, a ch c a ngọ đị ỉ ủ ười yêu c u; ầ

b) Tên c quan thi h nh án dân s n i yêu c u;ơ à ự ơ ầ

c) H , tên, a ch c a ngọ đị ỉ ủ ườ đượi c thi h nh án; ngà ười ph i thi h nh án;ả àd) N i dung yêu c u thi h nh án;ộ ầ à

Trang 11

) Thông tin v t i s n ho c i u ki n thi h nh án c a ng i ph i thi

h nh án.à

2 Ngườ à đơi l m n yêu c u thi h nh án ph i ghi rõ ng y, tháng, n m vầ à ả à ă à

ký tên ho c i m ch ; trặ đ ể ỉ ường h p l pháp nhân thì ph i có ch ký c a ngợ à ả ữ ủ ười

i di n h p pháp v óng d u c a pháp nhân

Trường h p ngợ ười yêu c u thi h nh án tr c ti p trình b y b ng l i nóiầ à ự ế à ằ ờ

t i c quan thi h nh án dân s thì ph i l p biên b n ghi rõ các n i dung quyạ ơ à ự ả ậ ả ộ

ch ký c a ngữ ủ ườ ậi l p biên b n Biên b n có giá tr nh ả ả ị ư đơn yêu c u thi h nhầ àán

Kèm theo đơn yêu c u thi h nh án, ph i có b n án, quy t ầ à ả ả ế định được yêu

c u thi h nh v t i li u khác có liên quan, n u có.ầ à à à ệ ế

3 Người yêu c u thi h nh án có quy n yêu c u c quan thi h nh án dânầ à ề ầ ơ à

s áp d ng bi n pháp b o ự ụ ệ ả đảm thi h nh án quy à định t i i u 66 c a Lu tạ Đ ề ủ ậ

n y à

i u 32 Th t c g i n yêu c u thi h nh án

yêu c u thi h nh án b ng m t trong các hình th c sau ây:ầ à ằ ộ ứ đ

a) N p ộ đơn ho c tr c ti p trình b y b ng l i nói t i c quan thi h nh ánặ ự ế à ằ ờ ạ ơ àdân s ;ự

1 Khi nh n ậ đơn yêu c u thi h nh án, c quan thi h nh án dân s ph iầ à ơ à ự ả

ki m tra n i dung ể ộ đơn v các t i li u kèm theo, v o s nh n à à ệ à ổ ậ đơn yêu c u thiầ

h nh án v c p gi y biên nh n cho ngà à ấ ấ ậ ườ ộ đơi n p n

2 S nh n ổ ậ đơn yêu c u thi h nh án ph i th hi n ầ à ả ể ệ đầ đủy các n i dungộsau ây:đ

a) Ng y, tháng, n m nh n à ă ậ đơn yêu c u;ầ

b) S , ng y, tháng, n m ra b n án, quy t ố à ă ả ế định; tên c quan ra b n án,ơ ảquy t ế định;

c) H , tên, a ch c a ngọ đị ỉ ủ ười yêu c u;ầ

d) H , tên, a ch c a ngọ đị ỉ ủ ười ph i thi h nh án; ngả à ườ đượi c thi h nh án;à) N i dung yêu c u thi h nh án;

n i dung ộ đơn yêu c u thi h nh án không liên quan ầ à đến n i dung c a b n án,ộ ủ ảquy t ế định;

Trang 12

b) C quan thi h nh án dân s ơ à ự được yêu c u không có th m quy n thiầ ẩ ề

h nh án;à

c) Hết thời hiệu yêu cầu thi hành án

2 C quan thi h nh án dân s t ch i nh n ơ à ự ừ ố ậ đơn yêu c u thi h nh ánầ à

ph i thông báo b ng v n b n cho ngả ằ ă ả ườ ộ đơi n p n yêu c u thi h nh án ầ à

i u 35 Th m quy n thi h nh án

b n án, quy t nh sau ây:ả ế đị đ

a) B n án, quy t ả ế định s th m c a To án c p huy n n i c quan thiơ ẩ ủ à ấ ệ ơ ơ

h nh án dân s có tr s ; à ự ụ ở

b) B n án, quy t ả ế định phúc th m c a Tòa án c p t nh ẩ ủ ấ ỉ đố ớ ải v i b n án,quy t ế định s th m c a To án c p huy n n i c quan thi h nh án dân sơ ẩ ủ à ấ ệ ơ ơ à ự

c p huy n có tr s ;ấ ệ ụ ở

c) Quy t ế định giám đốc th m, tái th m c a Tòa án c p t nh ẩ ẩ ủ ấ ỉ đố ớ ải v i b n

án, quy t ế định ã có hi u l c pháp lu t c a To án c p huy n n i c quan thiđ ệ ự ậ ủ à ấ ệ ơ ơ

h nh án dân s c p huy n có tr s ;à ự ấ ệ ụ ở

d) B n án, quy t nh do c quan thi h nh án dân s c p huy n n i khác,ả ế đị ơ à ự ấ ệ ơ

c quan thi h nh án dân s c p t nh ho c c quan thi h nh án c p quân khuơ à ự ấ ỉ ặ ơ à ấ

y thác

2 C quan thi h nh án dân s c p t nh có th m quy n thi h nh các b nơ à ự ấ ỉ ẩ ề à ả

án, quy t ế định sau ây: đ

a) B n án, quy t ả ế định s th m c a To án c p t nh trên cùng ơ ẩ ủ à ấ ỉ địa b n;à

quan thi h nh án dân s c p t nh;à ự ấ ỉ

c) B n án, quy t ả ế định c a Tòa án nủ ước ngo i, quy t à ế định c a Tr ng t iủ ọ à

nước ngo i à được To án công nh n v cho thi h nh t i Vi t Nam; à ậ à à ạ ệ

d) Quy t ế định c a Tr ng t i thủ ọ à ương m i;ạ

c nh tranh; ạ

e) B n án, quy t ả ế định do c quan thi h nh án dân s n i khác ho c cơ à ự ơ ặ ơ

g) B n án, quy t ả ế định thu c th m quy n thi h nh c a c quan thi h nhộ ẩ ề à ủ ơ à

án dân s c p huy n quy ự ấ ệ định t i kho n 1 i u n y m th y c n thi t l yạ ả Đ ề à à ấ ầ ế ấlên để thi h nh;à

h) B n án, quy t ả ế định quy định t i kho n 1 i u n y m có ạ ả Đ ề à à đương sự

ho c t i s n nặ à ả ở ước ngo i ho c c n ph i u thác t pháp v thi h nh án.à ặ ầ ả ỷ ư ề à

3 C quan thi h nh án c p quân khu có th m quy n thi h nh các b n án,ơ à ấ ẩ ề à ảquy t ế định sau ây: đ

a) Quy t ế định v hình ph t ti n, t ch thu t i s n, truy thu ti n, t i s nề ạ ề ị à ả ề à ảthu l i b t chính, x lý v t ch ng, t i s n, án phí v quy t ợ ấ ử ậ ứ à ả à ế định dân s trongự

b n án, quy t ả ế định hình s c a To án quân s quân khu v tự ủ à ự à ương đươngtrên địa b n;à

Trang 13

b) Quy t ế định v hình ph t ti n, t ch thu t i s n, truy thu ti n, t i s nề ạ ề ị à ả ề à ảthu l i b t chính, x lý v t ch ng, t i s n, án phí v quy t ợ ấ ử ậ ứ à ả à ế định dân s trongự

b n án, quy t nh hình s c a To án quân s khu v c trên ả ế đị ự ủ à ự ự địa b n;à

c) Quy t ế định v hình ph t ti n, t ch thu t i s n, x lý v t ch ng, t iề ạ ề ị à ả ử ậ ứ à

s n, truy thu ti n, t i s n thu l i b t chính, án phí v quy t ả ề à ả ợ ấ à ế định dân s trongự

b n án, quy t ả ế định hình s c a To án quân s trung ự ủ à ự ương chuy n giao choể

c quan thi h nh án c p quân khu;ơ à ấ

d) B n án, quy t ả ế định dân s c a To án nhân dân t i cao chuy n giaoự ủ à ố ểcho c quan thi h nh án c p quân khu;ơ à ấ

1 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ch ơ à ự ủ động ra quy t ế định thi

h nh à đố ới v i ph n b n án, quy t ầ ả ế định sau ây:đ

a) Hình ph t ti n, truy thu ti n, t i s n thu l i b t chính, án phí;ạ ề ề à ả ợ ấ

b) Tr l i ti n, t i s n cho ả ạ ề à ả đương s ; ự

c) T ch thu sung qu nh nị ỹ à ước, t ch thu tiêu hu v t ch ng, t i s n;ị ỷ ậ ứ à ả

d) Thu h i quy n s d ng ồ ề ử ụ đấ à à ảt v t i s n khác thu c di n sung qu nhộ ệ ỹ à

nước;

Trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t ng y nh n ờ ạ à à ệ ể ừ à ậ được b n án, quy tả ế

Trong th i h n 24 gi , k t khi nh n ờ ạ ờ ể ừ ậ được quy t ế định áp d ng bi nụ ệpháp kh n c p t m th i do To án chuy n giao ho c do ẩ ấ ạ ờ à ể ặ đương s giao tr cự ự

ti p, Th trế ủ ưởng c quan thi h nh án dân s ph i ra quy t ơ à ự ả ế định thi h nh ánà

v phân công Ch p h nh viên t ch c thi h nh.à ấ à ổ ứ à

2 Ngo i các trà ường h p quy ợ định t i kho n 1 i u n y, Th trạ ả Đ ề à ủ ưởng cơquan thi h nh án dân s ch ra quy t à ự ỉ ế định thi h nh án khi có à đơn yêu c u thiầ

h nh án à

Th i h n ra quy t ờ ạ ế định thi h nh án theo à đơn yêu c u l 05 ng y l mầ à à à

vi c, k t ng y nh n ệ ể ừ à ậ đượ đơc n yêu c u thi h nh án ầ à

3 Trong th i h n 02 ng y l m vi c, k t ng y ra quy t ờ ạ à à ệ ể ừ à ế định thi h nhà

án, Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ph i phân công Ch p h nh viên tơ à ự ả ấ à ổ

ch c thi h nh quy t nh thi h nh án ó ứ à ế đị à đ

Điều 37 Thu hồi, sửa đổi, bổ sung, huỷ quyết định về thi hành án

1 Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án ra quyết định thu hồiquyết định về thi hành án trong các trường hợp sau đây:

a) Quyết định về thi hành án được ban hành không đúng thẩm quyền;

b) Quyết định về thi hành án có sai sót làm thay đổi nội dung vụ việc;

c) Căn cứ ra quyết định về thi hành án không còn;

Trang 14

d) Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này.

2 Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án, người có thẩm quyềngiải quyết khiếu nại có quyền ra quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc yêu cầu sửađổi, bổ sung quyết định về thi hành án trong trường hợp quyết định về thi hành

án có sai sót mà không làm thay đổi nội dung vụ việc thi hành án

3 Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án, người có thẩm quyềngiải quyết khiếu nại có quyền ra quyết định huỷ hoặc yêu cầu huỷ quyết định vềthi hành án của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới, Chấp hành viênthuộc quyền quản lý trực tiếp trong các trường hợp sau đây:

a) Phát hiện các trường hợp quy định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều này

mà Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới, Chấp hành viên thuộcquyền quản lý trực tiếp không tự khắc phục sau khi có yêu cầu;

b) Quyết định về thi hành án có vi phạm pháp luật theo kết luận của cơquan có thẩm quyền

4 Quy t ế định thu h i, s a ồ ử đổi, b sung, hu b quy t ổ ỷ ỏ ế định v thi h nhề à

án ph i ghi rõ c n c , n i dung v h u qu pháp lý c a vi c thu h i, s a ả ă ứ ộ à ậ ả ủ ệ ồ ử đổi,

b sung, hu b ổ ỷ ỏ

Điều 38 Gửi quyết định về thi hành án

Quy t ế định v thi h nh án ph i ề à ả được g i cho Vi n ki m sát cùng c p ử ệ ể ấQuy t ế định cưỡng ch thi h nh án ph i ế à ả được g i cho y ban nhân dânử Ủ

xã, phường, th tr n (sau ây g i chung l U ban nhân dân c p xã) n i tị ấ đ ọ à ỷ ấ ơ ổ

ch c cứ ưỡng ch thi h nh án ho c c quan, t ch c có liên quan ế à ặ ơ ổ ứ đến vi c th cệ ự

hi n quy t ệ ế định cưỡng ch thi h nh án.ế à

Điều 39 Thông báo về thi hành án

1 Quy t ế định v thi h nh án, gi y báo, gi y tri u t p v v n b n khácề à ấ ấ ệ ậ à ă ả

quy n, ngh a v liên quan ề ĩ ụ để ọ ự h th c hi n quy n, ngh a v theo n i dung c aệ ề ĩ ụ ộ ủ

v n b n ó.ă ả đ

2 Vi c thông báo ph i th c hi n trong th i h n 03 ng y l m vi c, k tệ ả ự ệ ờ ạ à à ệ ể ừ

ng y ra v n b n, tr trà ă ả ừ ường h p c n ng n ch n ợ ầ ă ặ đương s t u tán, hu ho iự ẩ ỷ ạ

t i s n, tr n tránh vi c thi h nh án.à ả ố ệ à

3 Vi c thông báo ệ được th c hi n theo các hình th c sau ây:ự ệ ứ đ

nh c a pháp lu t;

4 Chi phí thông báo do người ph i thi h nh án ch u, tr trả à ị ừ ường h p phápợ

lu t quy ậ định ngân sách nh nà ước chi tr ho c ngả ặ ườ đượi c thi h nh án ch u.à ị

i u 40 Th t c thông báo tr c ti p cho cá nhân

Trang 15

1 V n b n thông báo cho cá nhân ph i ă ả ả được giao tr c ti p v yêu c uự ế à ầ

ngườ đi ó ký nh n ho c i m ch ậ ặ đ ể ỉ

c giao cho m t trong s nh ng

dân s cùng c trú v i ngự ư ớ ườ đi ó, bao g m v , ch ng, con, ông, b , cha, m ,ồ ợ ồ à ẹbác, chú, cô, c u, dì, anh, ch , em c a ậ ị ủ đương s , c a v ho c ch ng c aự ủ ợ ặ ồ ủ

th c hi n ự ệ được thông báo, có ch ký c a ngữ ủ ười ch ng ki n v th c hi n vi cứ ế à ự ệ ệniêm y t công khai theo quy ế định t i i u 42 c a Lu t n y.ạ Đ ề ủ ậ à

3 Trường h p ngợ ườ đượi c thông báo ã chuy n đ ể đế địn a ch m i thìỉ ớ

ph i thông báo theo ả địa ch m i c a ngỉ ớ ủ ườ đượi c thông báo

i u 41 Th t c thông báo tr c ti p cho c quan, t ch c

Trường h p ngợ ườ đượi c thông báo l c quan, t ch c thì v n b nà ơ ổ ứ ă ảthông báo ph i ả được giao tr c ti p cho ngự ế ườ đại i di n theo pháp lu t ho cệ ậ ặ

người ch u trách nhi m nh n v n b n c a c quan, t ch c ó v ph i ị ệ ậ ă ả ủ ơ ổ ứ đ à ả được

nh ng ngữ ườ ài n y ký nh n Trậ ường h p c quan, t ch c ợ ơ ổ ứ được thông báo có

ngườ đại i di n tham gia vi c thi h nh án ho c c ngệ ệ à ặ ử ườ đại i di n nh n v nệ ậ ă

nh n l ng y ậ à à được thông báo h p l ợ ệ

i u 42 Niêm y t công khai

không rõ địa ch c a ngỉ ủ ườ đượi c thông báo ho c không th th c hi n ặ ể ự ệ được

vi c thông báo tr c ti p, tr trệ ự ế ừ ường h p pháp lu t có quy ợ ậ định khác

C quan thi h nh án dân s tr c ti p ho c y quy n cho U ban nhânơ à ự ự ế ặ ủ ề ỷdân c p xã n i c trú ho c n i c trú cu i cùng c a ngấ ơ ư ặ ơ ư ố ủ ườ đượi c thông báo

ho c cá nhân, t ch c có ặ ổ ứ đủ đ ề i u ki n theo quy ệ định c a pháp lu t th c hi nủ ậ ự ệ

vi c niêm y t.ệ ế

2 Vi c niêm y t ệ ế được th c hi n theo th t c sau ây:ự ệ ủ ụ đ

a) Niêm y t v n b n thông báo t i tr s c quan thi h nh án dân s , trế ă ả ạ ụ ở ơ à ự ụ

s U ban nhân dân c p xã, n i c trú ho c n i c trú cu i cùng c a ngở ỷ ấ ơ ư ặ ơ ư ố ủ ười

c thông báo;

đượ

b) L p biên b n v vi c niêm y t công khai, trong ó ghi rõ ng y, tháng,ậ ả ề ệ ế đ à

n m niêm y t; s , ng y, tháng, n m, tên c a v n b n thông báo; có ch kýă ế ố à ă ủ ă ả ữ

c a ngủ ười ch ng ki n ứ ế

ng y niêm y t Ng y niêm y t l ng y à ế à ế à à được thông báo h p l ợ ệ

i u 43 Thông báo trên ph ng ti n thông tin i chúng

khi pháp lu t có quy ậ định ho c khi ặ đương s có yêu c u ự ầ

Trang 16

2 Trường h p xác ợ định đương s ang có m t t i ự đ ặ ạ địa phương n iơ

liên ti p ho c trên ế ặ đài phát thanh, đài truy n hình c a t nh, th nh ph tr cề ủ ỉ à ố ựthu c trung ộ ương c a a phủ đị ương ó hai l n trong 02 ng y liên ti p.đ ầ à ế

Trường h p xác ợ định đương s không có m t t i ự ặ ạ địa phương n i ơ đương

s c trú thì vi c thông báo ự ư ệ được th c hi n trên báo ng y trong hai s liênự ệ à ố

ti p ho c trên ế ặ đài phát thanh, đài truy n hình c a trung ề ủ ương hai l n trongầ

1 Trường h p ch ợ ủ động ra quy t ế định thi h nh án, Ch p h nh viên ph ià ấ à ả

ti n h nh xác minh i u ki n thi h nh án c a ngế à đ ề ệ à ủ ười ph i thi h nh án ả à

Trường h p thi h nh án theo ợ à đơn yêu c u, n u ngầ ế ườ đượi c thi h nh ánà

2 Trong th i h n 10 ng y, k t ng y ch ờ ạ à ể ừ à ủ động ra quy t ế định thi h nhà

án ho c k t ng y nh n ặ ể ừ à ậ được yêu c u xác minh c a ngầ ủ ườ đượi c thi h nhà

án, Ch p h nh viên ph i ti n h nh vi c xác minh; trấ à ả ế à ệ ường h p thi h nh quy tợ à ế

nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i thì ph i xác minh ngay

Vi c xác minh ph i ệ ả đượ ậc l p th nh biên b n, có xác nh n c a t trà ả ậ ủ ổ ưởng

t dân ph , U ban nhân dân, công an c p xã ho c c quan, t ch c n i ti nổ ố ỷ ấ ặ ơ ổ ứ ơ ế

h nh xác minh Biên b n xác minh ph i th hi n à ả ả ể ệ đầ đủ ếy k t qu xác minh.ả

Điều 45 Thời hạn tự nguyện thi hành án

1 Thời hạn tự nguyện thi hành án là 15 ngày, kể từ ngày người phải thihành án nhận được hoặc được thông báo hợp lệ quyết định thi hành án

2 Trường hợp cần ngăn chặn người phải thi hành án có hành vi tẩu tán, huỷhoại tài sản hoặc trốn tránh việc thi hành án thì Chấp hành viên có quyền ápdụng ngay các biện pháp quy định tại Chương IV của Luật này

Điều 46 Cưỡng chế thi hành án

1 H t th i h n quy ế ờ ạ định t i kho n 1 i u 45 c a Lu t n y, ngạ ả Đ ề ủ ậ à ười ph iảthi h nh án có i u ki n thi h nh án m không t nguy n thi h nh án thì bà đ ề ệ à à ự ệ à ị

cưỡng ch ế

2 Không t ch c cổ ứ ưỡng ch thi h nh án trong th i gian t 22 gi ế à ờ ừ ờ đến 06

gi sáng ng y hôm sau, các ng y ngh , ng y l theo quy ờ à à ỉ à ễ định c a pháp lu tủ ậ

đ

Trang 17

a) Ti n c p dề ấ ưỡng; ti n lề ương, ti n công lao ề động, tr c p thôi vi c, trợ ấ ệ ợ

c p m t vi c l m, tr c p m t s c lao ấ ấ ệ à ợ ấ ấ ứ động; ti n b i thề ồ ường thi t h i vệ ạ ềtính m ng, s c kho , t n th t v tinh th n;ạ ứ ẻ ổ ấ ề ầ

b) Án phí;

c) Các kho n ph i thi h nh án khác theo b n án, quy t ả ả à ả ế định

2 Trường h p có nhi u ngợ ề ườ đượi c thi h nh án thì vi c thanh toán ti nà ệ ềthi h nh án à được th c hi n nh sau: ự ệ ư

a) Vi c thanh toán ệ được th c hi n theo th t quy ự ệ ứ ự định t i kho n 1 i uạ ả Đ ề

n y Trà ường h p trong cùng m t h ng u tiên có nhi u ngợ ộ à ư ề ườ đượi c thi h nhà

án thì vi c thanh toán ệ được th c hi n theo t l s ti n m h ự ệ ỷ ệ ố ề à ọ được thi h nhàán;

b) S ti n thi h nh án thu theo quy t ố ề à ế định cưỡng ch thi h nh án n o thìế à à

th i i m có quy t ờ đ ể ế định cưỡng ch ó S ti n còn l i ế đ ố ề ạ được thanh toán cho

nh ng ngữ ườ đượi c thi h nh án theo các quy t à ế định thi h nh án khác tính à đến

th i i m thanh toán.ờ đ ể

S ti n còn l i ố ề ạ được tr cho ngả ười ph i thi h nh án.ả à

3 S ti n thu ố ề đượ ừ ệc t vi c bán t i s n c m c , th ch p ho c bán t ià ả ầ ố ế ấ ặ à

s n m b n án, quy t ả à ả ế định tuyên kê biên để ả đả b o m thi h nh m t ngh a và ộ ĩ ụ

c th ụ ể đượ ưc u tiên thanh toán cho ngh a v ĩ ụ được b o ả đả đm ó sau khi trừcác chi phí v thi h nh án ề à

4 Th t thanh toán ti n thi h nh án v phá s nứ ự ề à ề được th c hi n theo quyự ệ

nh c a pháp lu t v phá s n

5 Trong th i h n 10 ng y, k t ng y thu ờ ạ à ể ừ à được ti n, Ch p h nh viênề ấ à

ph i th c hi n vi c thanh toán ti n thi h nh án quy ả ự ệ ệ ề à định t i kho n 1 vạ ả àkho n 2 i u n y.ả Đ ề à

vì lý do chính áng khác m ngđ à ười ph i thi h nh án không th t mình th cả à ể ự ự

hi n ệ được ngh a v theo b n án, quy t ĩ ụ ả ế định;

h nh án Vi c à ệ đồng ý hoãn ph i l p th nh v n b n ghi rõ th i h n hoãn, cóả ậ à ă ả ờ ạ

ngườ đượi c thi h nh án thì ngà ười ph i thi h nh án không ph i ch u lãi su tả à ả ị ấ

ch m thi h nh án;ậ à

c) Người ph i thi h nh các kho n n p ngân sách nh nả à ả ộ à ước không có t ià

s n ho c có t i s n nh ng giá tr t i s n ó không ả ặ à ả ư ị à ả đ đủ chi phí cưỡng ch thiế

h nh án ho c có t i s n nh ng t i s n thu c lo i không à ặ à ả ư à ả ộ ạ được kê biên;

d) T i s n kê biên có tranh ch p ã à ả ấ đ được Tòa án th lýụ để gi i quy t;ả ế) Vi c thi h nh án ang trong th i h n c quan có th m quy n gi i

thích b n án, quy t ả ế định v tr l i ki n ngh c a c quan thi h nh án dân sà ả ờ ế ị ủ ơ à ựtheo quy định t i kho n 2 v kho n 3 i u 179 c a Lu t n y.ạ ả à ả Đ ề ủ ậ à

Trang 18

2 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ra quy t ơ à ự ế đị hoãn thi h nh ánnh à

ngh ít nh t 24 gi trị ấ ờ ước th i i m cờ đ ể ưỡng ch thi h nh án ã ế à đ đượ ấ địc n nhtrong quy t ế định cưỡng ch Trế ường h p c quan thi h nh án nh n ợ ơ à ậ được yêu

trước th i i m cờ đ ể ưỡng ch ã ế đ đượ ấ địc n nh trong quy t ế định cưỡng ch thiế

h nh án thì Th trà ủ ưởng c quan thi h nh án dân s có quy n quy t ơ à ự ề ế định hoãnthi h nh án khi xét th y c n thi t.à ấ ầ ế

Trường h p v vi c ã ợ ụ ệ đ được thi h nh m t ph n ho c ã à ộ ầ ặ đ được thi h nhà

người yêu c u hoãn thi h nh án.ầ à

Người có th m quy n kháng ngh theo th t c giám ẩ ề ị ủ ụ đốc th m ho c táiẩ ặ

th m ẩ đố ớ ải v i b n án, quy t ế định c a To án ch ủ à ỉ được yêu c u hoãn thi h nhầ à

3 Th i h n ra quy t ờ ạ ế định hoãn thi h nh án l 05 ng y l m vi c, k tà à à à ệ ể ừ

ng y có c n c hoãn thi h nh án quy à ă ứ à định t i kho n 1 i u n y Trạ ả Đ ề à ường h pợquy định t i kho n 2 i u n y thì ph i ra ngay quy t ạ ả Đ ề à ả ế định hoãn thi h nh ánàkhi nh n ậ được yêu c u c a ngầ ủ ười có th m quy n.ẩ ề

4 Trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t khi c n c hoãn thi h nh ánờ ạ à à ệ ể ừ ă ứ àquy định t i kho n 1 i u n y không còn, h t th i h n hoãn thi h nh án theoạ ả Đ ề à ế ờ ạ àyêu c u c a ngầ ủ ười có th m quy n quy ẩ ề định t i kho n 2 i u n y ho c khiạ ả Đ ề à ặ

nh n ậ được v n b n tr l i c a ngă ả ả ờ ủ ười có th m quy n kháng ngh v vi cẩ ề ị ề ệkhông có c n c kháng ngh thì Th tră ứ ị ủ ưởng c quan thi h nh án dân s ph iơ à ự ả

ra quy t nh ti p t c thi h nh án.ế đị ế ụ à

i u 49 T m ình ch thi h nh án

1 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s thông báo v vi c t m ìnhơ à ự ề ệ ạ đ

ch thi h nh án khi nh n ỉ à ậ được quy t ế định t m ình ch thi h nh án c aạ đ ỉ à ủ

người có th m quy n kháng ngh b n án, quy t ẩ ề ị ả ế định theo th t c giám ủ ụ đốc

th m, tái th m.ẩ ẩ

Trường h p b n án, quy t ợ ả ế định ã đ được thi h nh m t ph n ho c to nà ộ ầ ặ à

b thì Th trộ ủ ưởng c quan thi h nh án dân s ph i thông báo ngay b ng v nơ à ự ả ằ ă

b n cho ngả ườ đi ã kháng ngh ị

ph i thi h nh án không ph i ch u lãi su t ch m thi h nh án.ả à ả ị ấ ậ à

2 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ra quy t ơ à ự ế định t m ình ch thiạ đ ỉ

h nh án khi nh n à ậ được thông báo c a To án v vi c ã th lý ủ à ề ệ đ ụ đơn yêu c uầ

m th t c phá s n ở ủ ụ ả đố ới v i người ph i thi h nh án ả à

Th i h n ra quy t ờ ạ ế định t m ình ch thi h nh án l 05 ng y l m vi c,ạ đ ỉ à à à à ệ

k t ng y nh n ể ừ à ậ được thông báo c a To án.ủ à

3 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân sơ à ự ra quy t nh ti p t c thi h nhế đị ế ụ à

án trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t ng y nh n ờ ạ à à ệ ể ừ à ậ được m t trong cácộquy t ế định sau ây:đ

Trang 19

a) Quy t ế định rút kháng ngh c a ngị ủ ười có th m quy n;ẩ ề

quy t ế định b kháng ngh ;ị ị

c) Quy t ế định c a To án v vi c ình ch ti n h nh th t c phá s n,ủ à ề ệ đ ỉ ế à ủ ụ ảình ch th t c ph c h i

xã lâm v o tình tr ng phá à ạ s n.ả

i u 50 ình ch thi h nh án

1 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân sơ à ự ph i ra quy t nh ình ch thiả ế đị đ ỉ

h nh án trong các trà ường h p sau ây:ợ đ

a) Người ph i thi h nh án ch t không ả à ế để ạ l i di s n ho c theo quy ả ặ định

c a pháp lu t ngh a v c a ngủ ậ ĩ ụ ủ ườ đi ó theo b n án, quy t ả ế định không đượcchuy n giao cho ngể ười th a k ;ừ ế

b) Ngườ đượi c thi h nh án ch t m theo quy à ế à định c a pháp lu t quy nủ ậ ề

v l i ích c a ngà ợ ủ ườ đi ó theo b n án, quy t nh không ả ế đị được chuy n giao choể

người th a k ho c không có ngừ ế ặ ười th a k ;ừ ế

c) Đương s có tho thu n b ng v n b n ho c ngự ả ậ ằ ă ả ặ ườ đượi c thi h nh ánà

có v n b n yêu c u c quan thi h nh án dân s không ti p t c vi c thi h nhă ả ầ ơ à ự ế ụ ệ à

án, tr trừ ường h p vi c ình ch thi h nh án nh hợ ệ đ ỉ à ả ưởng đến quy n, l i íchề ợ

1 Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ra quy t ơ à ự ế định tr l i ả ạ đơn yêu

c u thi h nh án trong các trầ à ường h p sau ây:ợ đ

a) Người ph i thi h nh án không có t i s n ả à à ả để thi h nh án ho c có t ià ặ à

s n nh ng giá tr t i s n ch ả ư ị à ả ỉ đủ để thanh toán chi phí cưỡng ch thi h nh ánế à

ho c t i s n ó theo quy ặ à ả đ định c a pháp lu t không ủ ậ được x lý ử để thi h nhàán;

ch b o ỉ ả đảm cu c s ng t i thi u cho ngộ ố ố ể ười ph i thi h nh án v gia ình; ả à à đ

nh n ậ để thi h nh án;à

Trang 20

d) Người phải thi hành án phải thi hành nghĩa vụ về trả vật đặc định nhưngvật phải trả không còn hoặc hư hỏng đến mức không thể sử dụng được mà đương

sự không có thoả thuận khác

2 Khi người ph i thi h nh án có i u ki n thi h nh thì ngả à đ ề ệ à ườ đượi c thi

h nh án có quy n yêu c u thi h nh b n án, quy t à ề ầ à ả ế định trong th i h n quyờ ạ

Vi c thi h nh án ệ à đương nhiên k t thúc trong các trế ường h p sau ây:ợ đ

1 Đương s ã th c hi n xong quy n, ngh a v c a mình;ự đ ự ệ ề ĩ ụ ủ

Trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t ng y nh n ờ ạ à à ệ ể ừ à ậ được yêu c u c aầ ủ

nh rõ cá nhân, t ch c ti p t c th c hi n quy n, ngh a v thi h nh án theo

quy t ế định chia, tách, tr trừ ường h p pháp lu t có quy nh khác.ợ ậ đị

N u quy t ế ế định chia, tách không quy định ngh a v c a các t ch c m iĩ ụ ủ ổ ứ ớthì sau khi chia, tách các t ch c m i có trách nhi m liên ổ ứ ớ ệ đới th c hi n ngh aự ệ ĩ

v thi h nh án c a t ch c b chia, tách;ụ à ủ ổ ứ ị

d) Trường h p gi i th thì c quan có th m quy n ra quy t ợ ả ể ơ ẩ ề ế định gi i thả ể

ph i thông báo cho c quan thi h nh án dân s bi t trả ơ à ự ế ước khi ra quy t ế định

Trường h p quy n, ngh a v thi h nh án c a t ch c b gi i th ợ ề ĩ ụ à ủ ổ ứ ị ả ể được chuy nểgiao cho t ch c khác thì t ch c m i ti p t c th c hi n quy n, ngh a v thiổ ứ ổ ứ ớ ế ụ ự ệ ề ĩ ụ

h nh án.à

quy t ế định gi i th theo quy ả ể định c a pháp lu t.ủ ậ

Trường h p t i s n ợ à ả để thi h nh án không còn do th c hi n quy t à ự ệ ế định

gi i th trái pháp lu t thì c quan ra quy t ả ể ậ ơ ế định gi i th ph i ch u tráchả ể ả ịnhi m thi h nh ph n ngh a v c a t ch c b gi i th tệ à ầ ĩ ụ ủ ổ ứ ị ả ể ương ng v i t i s nứ ớ à ảó;

đ

Trang 21

) Tr ng h p phá s n thì quy n, ngh a v thi h nh án c th c hi n

theo quy t ế định v phá s n;ề ả

e)Trường h p doanh nghi p th c hi n chuy n ợ ệ ự ệ ể đổi th nh công ty c ph nà ổ ầ

m trà ướ đc ó ch a th c hi n quy n, ngh a v thi h nh án c a mình thì sauư ự ệ ề ĩ ụ à ủkhi chuy n ể đổi, doanh nghi pệ ó ti p t c th c hi n quy n, ngh a v thi h nhđ ế ụ ự ệ ề ĩ ụ àán

2 Trường h p ngợ ườ đượi c thi h nh án, ngà ười ph i thi h nh án l cáả à ànhân ch t thì quy n, ngh a v thi h nh án ế ề ĩ ụ à được chuy n giao cho ngể ười kháctheo quy định c a pháp lu t v th a k ủ ậ ề ừ ế

3 Trường h p quy ợ định t i kho n 1 v kho n 2 i u n y thì t ch c, cáạ ả à ả Đ ề à ổ ứnhân được chuy n giao quy n v ngh a v thi h nh án có quy n l m ể ề à ĩ ụ à ề à đơn yêu

c u thi h nh án ho c ph i ti p t c th c hi n ngh a v thi h nh án theo quyầ à ặ ả ế ụ ự ệ ĩ ụ à

nh c a Lu t n y

Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ra quy t ơ à ự ế định thi h nh án à đố ới v i

cá nhân, t ch c m i tổ ứ ớ ương ng v i quy n, ngh a v thi h nh án ứ ớ ề ĩ ụ à đượcchuy n giao v ra quy t ể à ế định thu h i quy t ồ ế định thi h nh án trà ướ đc ây

i v i các quy t nh, thông báo khác v thi h nh án thì tùy t ng

trường h p c th m c quan thi h nh án dân s gi nguyên, thu h i ho c raợ ụ ể à ơ à ự ữ ồ ặcác quy t ế định, thông báo khác phù h p theo quy ợ định c a Lu t n y.ủ ậ à

4 Trường h p ợ đương s th a thu n v vi c chuy n giao quy n, ngh aự ỏ ậ ề ệ ể ề ĩ

v v thi h nh án cho ngụ ề à ười th ba thì ngứ ười th ba có quy n, ngh a v c aứ ề ĩ ụ ủ

2 Trường hợp người phải thi hành án có tài sản, làm việc, cư trú hoặc có trụ

sở ở nhiều địa phương thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự uỷ thác thihành án từng phần cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án cóđiều kiện thi hành án để thi hành phần nghĩa vụ của họ

Trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên quan đến tài sản thì Thủ trưởng

cơ quan thi hành án dân sự ủy thác đến cơ quan thi hành án dân sự nơi ngườiphải thi hành án có tài sản; nếu không xác định được nơi có tài sản hoặc nơi cótài sản trùng với nơi làm việc, cư trú, có trụ sở của người phải thi hành án thì ủythác đến nơi làm việc, cư trú hoặc nơi có trụ sở của người đó

Trường h p thi h nh ngh a v liên ợ à ĩ ụ đới m ngà ười ph i thi h nh án c trúả à ư

ho c có t i s n các ặ à ả ở địa phương khác nhau thì Th trủ ưởng c quan thi h nhơ à

án dân s u thác to n b ngh a v thi h nh án ự ỷ à ộ ĩ ụ à đến c quan thi h nh án dânơ à

s thu c m t trong các ự ộ ộ địa phương n i ngơ ười ph i thi h nh án có i u ki nả à đ ề ệthi h nh án à

Trang 22

i u 56 Th m quy n u thác thi h nh án

quy t ế định sau ây:đ

a) U thác cho c quan thi h nh án dân s c p t nh n i khác thi h nh cácỷ ơ à ự ấ ỉ ơ à

b n án, quy t ả ế định v nh n ngề ậ ười lao động tr l i l m vi c ho c b i thở ạ à ệ ặ ồ ườngthi t h i m ngệ ạ à ười ph i thi h nh án l c quan nh nả à à ơ à ước c p t nh tr lên;ấ ỉ ở

b n án, quy t ả ế định có y u t nế ố ước ngo i ho c liên quan à ặ đến quy n s h uề ở ữtrí tu ; quy t ệ ế định c a Tr ng t i thủ ọ à ương m i; quy t ạ ế định x lý v vi c c nhử ụ ệ ạtranh c a H i ủ ộ đồng x lý v vi c c nh tranh; ử ụ ệ ạ

c) y thác cho c quan thi h nh án dân s c p huy n v vi c khác, trỦ ơ à ự ấ ệ ụ ệ ừ

nh ng trữ ường h p quy ợ định t i i m a v i m b c a kho n n y.ạ đ ể à đ ể ủ ả à

2 C quan thi h nh án dân s c p huy n y thác v vi c thu c th mơ à ự ấ ệ ủ ụ ệ ộ ẩ

huy n khác có i u ki n thi h nh.ệ đ ề ệ à

3 C quan thi h nh án c p quân khu y thác v vi c thu c th m quy nơ à ấ ủ ụ ệ ộ ẩ ề

h nh án dân s c p t nh ho c c quan thi h nh án dân s c p huy n có i uà ự ấ ỉ ặ ơ à ự ấ ệ đ ề

ki n thi h nh ệ à

i u 57 Th c hi n y thác thi h nh án

1 Trước khi y thác, c quan thi h nh án dân s ph i x lý xong t i s nủ ơ à ự ả ử à ả

t m gi , thu gi , t i s n kê biên t i ạ ữ ữ à ả ạ địa b n có liên quan à đến kho n u thác.ả ỷ

Trường h p Th trợ ủ ưởng c quan thi h nh án dân s ã ra quy t ơ à ự đ ế định thi h nhà

án nh ng xét th y c n y thác thì ph i ra quy t ư ấ ầ ủ ả ế định thu h i m t ph n ho cồ ộ ầ ặ

to n b quy t à ộ ế định thi h nh án v ra quy t à à ế định y thác cho n i có i u ki nủ ơ đ ề ệthi h nh à

2 C quan thi h nh án dân s nh n y thác không ơ à ự ậ ủ được tr l i quy tả ạ ế

nh y thác cho c quan thi h nh án dân s ã y thác m ph i ti p t c th c

hi n vi c thi h nh án theo quy ệ ệ à định c a Lu t n y, tr trủ ậ à ừ ường h p quy t ợ ế định

y thác có s nh m l n, sai sót rõ r ng v th m quy n c a c quan nh n y

thác thi h nh án, n i dung thi h nh án.à ộ à

Trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t ng y nh n ờ ạ à à ệ ể ừ à ậ được quy t ế định yủthác, Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s ra quy t ơ à ự ế định thi h nh án và àthông báo b ng v n b n cho c quan thi h nh án dân s ã y thác v vi cằ ă ả ơ à ự đ ủ ề ệ

b) Cá nhân, tổ chức có điều kiện bảo quản;

Trang 23

c) Bảo quản tại kho của cơ quan thi hành án dân sự.

2 T i s n l kim khí quý, á quý, ti n ho c gi y t có giá à ả à đ ề ặ ấ ờ đượ ảc b o qu nả

t i Kho b c nh nạ ạ à ước

3 Vi c giao b o qu n t i s n ph i ệ ả ả à ả ả đượ ậc l p biên b n ghi rõ lo i t iả ạ à

s n, tình tr ng t i s n, gi , ng y, tháng, n m giao; h , tên Ch p h nh viên,ả ạ à ả ờ à ă ọ ấ à

ngh a v c a ngĩ ụ ủ ườ đượi c giao b o qu n t i s n v có ch ký c a các bên.ả ả à ả à ữ ủ

Trường h p có ngợ ườ ừi t ch i ký thì ph i ghi v o biên b n v nêu rõ lý do.ố ả à ả à

Ngườ đượi c giao b o qu n t i s n quy ả ả à ả định t i i m b kho n 1 i uạ đ ể ả Đ ề

n y à được tr thù lao v ả à được thanh toán chi phí b o qu n t i s n Thù lao vả ả à ả àchi phí b o qu n t i s n do ngả ả à ả ười ph i thi h nh án ch u, tr trả à ị ừ ường h p phápợ

lu t có quy nh khác.ậ đị

4 Biên b n giao b o qu n t i s n ả ả ả à ả được giao cho đương s , ngự ười cóquy n l i, ngh a v liên quan, ngề ợ ĩ ụ ườ đượi c giao b o qu n t i s n ho c ngả ả à ả ặ ườiang s d ng, b o qu n t i s n v l u h s thi h nh án

Trường h p theo b n án, quy t ợ ả ế định m m t bên à ộ được nh n t i s n vậ à ả à

ph i thanh toán cho ngả ười khác giá tr t i s n h ị à ả ọ được nh n, nh ng t i th iậ ư ạ ờ

Ngườ đượi c thi h nh án ph i n p phí thi h nh án dân s à ả ộ à

Chính ph quy ủ định m c phí thi h nh án dân s , th t c thu n p, qu nứ à ự ủ ụ ộ ả

lý, s d ng phí thi h nh án dân s ử ụ à ự

i u 61 i u ki n mi n, gi m ngh a v thi h nh án i v i kho n

thu n p ngân sách nh n ộ à ướ c

1 Người ph i thi h nh án không có t i s n ả à à ả để thi h nh các kho n thuà ả

n p ngân sách nh nộ à ước thì có th ể được xét mi n ngh a v thi h nh án khiễ ĩ ụ à

h t th i h n sau ây:ế ờ ạ đ

a) 05 n m, k t ng y ra quy t ă ể ừ à ế định thi h nh án à đố ới v i các kho n ánả

b) 10 n m, k t ng y ra quy t ă ể ừ à ế định thi h nh án à đố ới v i các kho n thuả

n p ngân sách nh nộ à ước có giá tr dị ưới 5.000.000 đồng

2 Người ph i thi h nh án ã thi h nh ả à đ à được m t ph n kho n thu n pộ ầ ả ộngân sách nh nà ước m không có t i s n à à ả để thi h nh án thì có th à ể được xét

mi n thi h nh ph n ngh a v còn l i khi h t th i h n sau ây:ễ à ầ ĩ ụ ạ ế ờ ạ đ

a) 05 n m, k t ng y ra quy t ă ể ừ à ế định thi h nh án m ph n ngh a v cònà à ầ ĩ ụ

l i có giá tr dạ ị ưới 5.000.000 đồng;

Trang 24

i u 62 H s ngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án i

v i kho n thu n p ngân sách nh n ớ ả ộ à ướ c

C quan thi h nh án dân s l p h s ơ à ự ậ ồ ơ đề nghị Tòa án có th m quy nẩ ềxem xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án H s bao g m các t i li u sauễ ả ĩ ụ à ồ ơ ồ à ệây:

3 Biên b n xác minh i u ki n thi h nh án c a ngả đ ề ệ à ủ ười ph i thi h nh ánả à

th nh ph thu c t nh, To án quân s khu v c (sau ây g i chung l To ánà ố ộ ỉ à ự ự đ ọ à à

c p huy n) n i c quan thi h nh án dân s ang t ch c vi c thi h nh án cóấ ệ ơ ơ à ự đ ổ ứ ệ à

tr s ụ ở

2 Trong th i h n 02 ng y l m vi c, k t ng y nh n ờ ạ à à ệ ể ừ à ậ được h s ồ ơ đềngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án, To án ph i th lý h s ị ễ ả ĩ ụ à à ả ụ ồ ơ đề nghịxét mi n, gi m ngh a v thi h nh án.ễ ả ĩ ụ à

Trang 25

Trong th i h n 20 ng y, k t ng y th lý h s , Th m phán ờ ạ à ể ừ à ụ ồ ơ ẩ được phâncông gi i quy t v vi c ph i m phiên h p xét mi n, gi m ngh a v thi h nhả ế ụ ệ ả ở ọ ễ ả ĩ ụ à

án

3 Phiên h p xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án do m t Th m phán chọ ễ ả ĩ ụ à ộ ẩ ủtrì, có s tham d c a ự ự ủ đại di n Vi n ki m sát cùng c p, c quan thi h nh ánệ ệ ể ấ ơ àdân s ã ự đ đề ngh xét mi n, gi m ị ễ ả

Khi ti n h nh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án, ế à ễ ả ĩ ụ à đại di n c quan thiệ ơ

h nh án dân s trình b y tóm t t h s à ự à ắ ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m; ị ễ ả đại di nệ

Vi n ki m sát phát bi u ý ki n v h s ệ ể ể ế ề ồ ơ đề ngh xét mi n, gi m Trên c sị ễ ả ơ ởxem xét h s v ý ki n c a ồ ơ à ế ủ đại di n c a Vi n ki m sát, c quan thi h nh ánệ ủ ệ ể ơ àdân s , Th m phán ra quy t ự ẩ ế định ch p nh n, ch p nh n m t ph n ho cấ ậ ấ ậ ộ ầ ặkhông ch p nh n ấ ậ đề ngh xét mi n, gi m ngh a v thi h nh án ị ễ ả ĩ ụ à

ph t tù.ạ

i u 64 Kháng ngh quy t nh c a To án v mi n, gi m ngh a

v thi h nh án ụ à đố ớ i v i kho n thu n p ngân sách nh n ả ộ à ướ c

1 Quy t ế định mi n, gi m ngh a v thi h nh án c a Tòa án có th bễ ả ĩ ụ à ủ ể ị

hi u l c thi h nh.ệ ự à

5 Trường h p sau khi quy t ợ ế định cho mi n, gi m thi h nh án có hi u l cễ ả à ệ ự

m phát hi n ngà ệ ười ph i thi h nh án có h nh vi c t gi u, t u tán t i s n ả à à ấ ấ ẩ à ả đểxin mi n, gi m, tr n tránh vi c thi h nh án thì c quan thi h nh án dân s ,ễ ả ố ệ à ơ à ự

Vi n ki m sát ã ệ ể đ đề ngh xét mi n, gi m có trách nhi m ị ễ ả ệ đề ngh Chánh ánị

Trang 26

lu t t t ng hình s v t t ng dân s xem xét vi c kháng ngh quy t ậ ố ụ ự à ố ụ ự ệ ị ế định

mi n, gi m thi h nh án theo th t c tái th m.ễ ả à ủ ụ ẩ

i u 65 B o m t i chính t ngân sách nh n c thi h nh án

Trường h p c quan, t ch c ho t ợ ơ ổ ứ ạ động ho n to n b ng kinh phí doà à ằngân sách nh nà ước c p ph i thi h nh án ã áp d ng m i bi n pháp t iấ ả à đ ụ ọ ệ à

nước b o ả đảm ngh a v thi h nh án Vi c x lý trách nhi m v t ch t ĩ ụ à ệ ử ệ ậ ấ đố ới v i

người gây ra thi t h i ệ ạ được th c hi n theo quy ự ệ định c a pháp lu t.ủ ậ

Chính ph quy ủ định th m quy n, i u ki n, ẩ ề đ ề ệ đố ượi t ng, th t c b oủ ụ ả

c a ủ đương s áp d ng ngay bi n pháp b o ự ụ ệ ả đảm thi h nh án nh m ng n ch nà ằ ă ặ

vi c t u tán, hu ho i t i s n, tr n tránh vi c thi h nh án Khi áp d ng bi nệ ẩ ỷ ạ à ả ố ệ à ụ ệ

ng s

2 Người yêu c u Ch p h nh viên áp d ng bi n pháp b o ầ ấ à ụ ệ ả đảm ph i ch uả ị

d ng bi n pháp b o ụ ệ ả đảm không úng m gây thi t h i cho ngđ à ệ ạ ườ ịi b áp d ngụ

bi n pháp b o ệ ả đảm ho c cho ngặ ười th ba thì ph i b i thứ ả ồ ường

3 Các bi n pháp b o ệ ả đảm thi h nh án bao g m:à ồ

a) Phong to t i kho n;ả à ả

b) T m gi t i s n, gi y t ;ạ ữ à ả ấ ờ

c) T m d ng vi c ạ ừ ệ đăng ký, chuy n d ch, thay ể ị đổi hi n tr ng v t i s n ệ ạ ề à ả

Điều 67 Phong tỏa tài khoản

1 Vi c phong to t i kho n ệ ả à ả được th c hi n trong trự ệ ường h p c n ng nợ ầ ă

ch n vi c t u tán ti n trong t i kho n c a ngặ ệ ẩ ề à ả ủ ười ph i thi h nh án ả à

2 Khi ti n h nh phong to t i kho n, Ch p h nh viên ph i giao quy tế à ả à ả ấ à ả ế

nh phong to t i kho n cho c quan, t ch c ang qu n lý t i kho n c a

người ph i thi h nh án.ả à

C quan, t ch c ang qu n lý t i kho n ph i th c hi n ngay quy t ơ ổ ứ đ ả à ả ả ự ệ ế định

c a Ch p h nh viên v phong to t i kho n ủ ấ à ề ả à ả

3 Trong th i h n 05 ng y l m vi c, k t ng y ra quy t ờ ạ à à ệ ể ừ à ế định phong toả

t i kho n, Ch p h nh viên ph i áp d ng bi n pháp cà ả ấ à ả ụ ệ ưỡng ch quy ế định t iạ

i u 76 c a Lu t n y

Điều 68 Tạm giữ tài sản, giấy tờ của đương sự

Trang 27

1 Chấp hành viên đang thực hiện nhiệm vụ thi hành án cóquyền tạm giữ hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân hỗ trợ

để tạm giữ tài sản, giấy tờ mà đương sự đang quản lý, sử dụng

2 Việc tạm giữ tài sản, giấy tờ phải lập biên bản có chữ kýcủa Chấp hành viên và đương sự Trường hợp đương sự không

ký thì phải có chữ ký của người làm chứng Biên bản tạm giữ tàisản, giấy tờ phải được giao cho đương sự

3 Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày tạm giữ tài sản, giấy

tờ, Chấp hành viên ra một trong các quyết định sau đây:

a) Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án nếu xác địnhđược tài sản, giấy tờ tạm giữ thuộc sở hữu của người phải thihành án;

b) Trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ cho đương sự trongtrường hợp đương sự chứng minh tài sản, giấy tờ tạm giữ khôngthuộc quyền sở hữu của người phải thi hành án Việc trả lại tàisản, giấy tờ tạm giữ phải lập biên bản, có chữ ký của các bên

h nh viên ra quy t à ế định t m d ng vi c ạ ừ ệ đăng ký, chuy n quy n s h u, sể ề ở ữ ử

d ng, thay ụ đổi hi n tr ng t i s n c a ngệ ạ à ả ủ ười ph i thi h nh án v g i cho cả à à ử ơquan, t ch c, cá nhân có liên quan ổ ứ để ạ t m d ng vi c ừ ệ đăng ký, chuy n quy nể ề

s h u, s d ng, thay ở ữ ử ụ đổi hi n tr ng t i s n ó.ệ ạ à ả đ

Trong th i h n 15 ng y, k t ng y ra quy t ờ ạ à ể ừ à ế định, Ch p h nh viên th cấ à ự

hi n vi c kê biên t i s n ho c ch m d t vi c t m d ng vi c ệ ệ à ả ặ ấ ứ ệ ạ ừ ệ đăng ký,chuy n quy n s h u, s d ng, thay ể ề ở ữ ử ụ đổi hi n tr ng t i s n.ệ ạ à ả

M c 2 ụ QUY ĐỊ NH CHUNG V C Ề ƯỠ NG CH THI H NH N Ế À Á

3 Quy t ế định cưỡng ch thi h nh án, tr trế à ừ ường h p b n án, quy t ợ ả ế định

Trang 28

2 Tr v o thu nh p c a ngừ à ậ ủ ười ph i thi h nh án.ả à

3 Kê biên, x lý t i s n c a ngử à ả ủ ười ph i thi h nh án, k c t i s n angả à ể ả à ả đ

do người th ba gi ứ ữ

4 Khai thác t i s n c a ngà ả ủ ười ph i thi h nh án.ả à

5 Bu c chuy n giao v t, chuy n giao quy n t i s n, gi y t ộ ể ậ ể ề à ả ấ ờ

6 Bu c ngộ ười ph i thi h nh án th c hi n ho c không ả à ự ệ ặ được th c hi nự ệcông vi c nh t ệ ấ định

i u 72 K ho ch c ng ch thi h nh án

1 Trước khi ti n h nh cế à ưỡng ch thi h nh án, Ch p h nh viên ph i l pế à ấ à ả ậ

k ho ch cế ạ ưỡng ch , tr trế ừ ường h p ph i cợ ả ưỡng ch ngay.ế

4 C n c v o k ho ch că ứ à ế ạ ưỡng ch c a c quan thi h nh án dân s , cế ủ ơ à ự ơquan Công an có trách nhi m l p k ho ch b o v cệ ậ ế ạ ả ệ ưỡng ch , b trí l cế ố ự

lượng, phương ti n c n thi t ệ ầ ế để ữ gi gìn tr t t , b o v hi n trậ ự ả ệ ệ ường, k p th iị ờ

b) Chi phí mua nguyên li u, nhiên li u, thuê phệ ệ ương ti n, thi t b b oệ ế ị ả

v , y t , phòng, ch ng cháy, n , các thi t b , phệ ế ố ổ ế ị ương ti n c n thi t khác choệ ầ ế

vi c cệ ưỡng ch thi h nh án; ế à

c) Chi phí cho vi c ệ định giá, giám định t i s n, bán à ả đấu giá t i s n; chià ảphí định giá l i t i s n, tr trạ à ả ừ ường h p quy ợ định t i i m a kho n 2 v i mạ đ ể ả à đ ể

a kho n 3 i u n y; ả Đ ề à

d) Chi phí cho vi c thuê, trông coi, b o qu n t i s n; chi phí b c d , v nệ ả ả à ả ố ỡ ậ

ng n, phá d ; chi thuê o ă ỡ đ đạc, xác định m c gi i ố ớ để ự th c hi n vi c cệ ệ ưỡng

Trang 29

2 Ngườ đượi c thi h nh án ph i ch u chi phí cà ả ị ưỡng ch thi h nh án sau ây:ế à đa) Chi phí xác minh theo quy định t i kho n 1 i u 44 c a Lu t n y; chiạ ả Đ ề ủ ậ àphí định giá l i t i s n n u ngạ à ả ế ườ đượi c thi h nh án yêu c u à ầ định giá l i, trạ ừ

trường h p ợ định giá l i do có vi ph m quy ạ ạ định v ề định giá;

b) M t ph n ho c to n b chi phí xây ng n, phá d trong trộ ầ ặ à ộ ă ỡ ường h pợ

b n án, quy t ả ế định xác định ngườ đượi c thi h nh án ph i ch u chi phí xâyà ả ị

ng n, phá d ă ỡ

3 Ngân sách nh nà ước tr chi phí cả ưỡng ch thi h nh án trong cácế à

trường h p sau ây:ợ đ

a) Định giá l i t i s n khi có vi ph m quy ạ à ả ạ định v nh giá; ề đị

b) Chi phí xác minh i u ki n thi h nh án trong trđ ề ệ à ường h p ch ợ ủ động thi

h nh án quy nh t i kho n 1 i u 44 c a Lu t n y;à đị ạ ả Đ ề ủ ậ à

c) Chi phí c n thi t khác theo quy ầ ế định c a Chính ph ;ủ ủ

d) Trường h p ợ đương s ự được mi n, gi m chi phí cễ ả ưỡng ch thi h nhế à

án theo quy định c a pháp lu t.ủ ậ

4 Ch p h nh viên d trù chi phí cấ à ự ưỡng ch v thông báo cho ngế à ười ph iảthi h nh án bi t ít nh t 03 ng y l m vi c trà ế ấ à à ệ ước ng y cà ưỡng ch ã ế đ đượ ấc n

h nh án à đượ ạ ức t m ng t ngân sách nh nừ à ước

chi th c t , h p lý do Th trự ế ợ ủ ưởng c quan thi h nh án dân s duy t theo ơ à ự ệ đề

xu t c a Ch p h nh viên ấ ủ ấ à

Th trủ ưởng c quan thi h nh án dân s n i t ch c vi c thi h nh án th cơ à ự ơ ổ ứ ệ à ự

hi n xét mi n, gi m các kho n chi phí cệ ễ ả ả ưỡng ch thi h nh án.ế à

6 Chi phí cưỡng ch thi h nh án do ế à đương s n p ho c ự ộ ặ được kh u trấ ừ

v o ti n thu à ề được, ti n bán ề đấu giá t i s n kê biên, k c t i s n ang doà ả ể ả à ả đ

người th ba gi Sau khi x lý t i s n ho c thu ứ ữ ử à ả ặ được ti n, Ch p h nh viênề ấ à

ph i l m th t c ho n tr ngay các kho n ti n ã t m ng trả à ủ ụ à ả ả ề đ ạ ứ ướ đc ó

7 Chính ph quy ủ định m c b i dứ ồ ưỡng cho người tr c ti p tham giaự ế

cưỡng ch v b o v cế à ả ệ ưỡng ch thi h nh án; th t c thu, n p, mi n, gi mế à ủ ụ ộ ễ ảchi phí cưỡng ch thi h nh án ế à

i u 74 C ng ch i v i t i s n thu c s h u chung

1 Trước khi cưỡng ch ế đố ớ à ải v i t i s n thu c s h u chung c a ngộ ở ữ ủ ười

ph i thi h nh án v i ngả à ớ ười khác, k c quy n s d ng ể ả ề ử ụ đất, Ch p h nh viênấ à

ph i thông báo cho ch s h u chung bi t vi c cả ủ ở ữ ế ệ ưỡng ch ế

Ch s h u chung có quy n kh i ki n yêu c u To án xác ủ ở ữ ề ở ệ ầ à định ph n sầ ở

h u c a h ữ ủ ọ đố ớ à ải v i t i s n chung Trong th i h n 30 ng y, k t ng y nh nờ ạ à ể ừ à ậ

h nh án ho c Ch p h nh viên có quy n yêu c u To án xác à ặ ấ à ề ầ à định ph n s h uầ ở ữ

c a ngủ ười ph i thi h nh án trong kh i t i s n chung ả à ố à ả để ả đả b o m thi h nh án.à

i v i t i s n thu c quy n s h u chung c a v , ch ng thì Ch p h nh

Trang 30

xác định H t th i h n trên, ế ờ ạ đương s không kh i ki n thì Ch p h nh viênự ở ệ ấ à

ti n h nh x lý t i s n v thanh toán l i cho v ho c ch ng c a ngế à ử à ả à ạ ợ ặ ồ ủ ười ph iảthi h nh án giá tr ph n t i s n thu c quy n s h u c a h à ị ầ à ả ộ ề ở ữ ủ ọ

2 T i s n kê biên thu c s h u chung ã xác à ả ộ ở ữ đ định được ph n s h uầ ở ữ

c a các ch s h u chung ủ ủ ở ữ được x lý nh sau:ử ư

a) Đố ớ à ải v i t i s n chung có th chia ể được thì Ch p h nh viên áp d ngấ à ụ

bi n pháp cệ ưỡng ch ph n t i s n tế ầ à ả ương ng v i ph n s h u c a ngứ ớ ầ ở ữ ủ ười

ph i thi h nh án; ả à

b) Đố ớ à ải v i t i s n chung không th chia ể được ho c n u vi c phân chiaặ ế ệ

l m gi m áng k giá tr c a t i s n thì Ch p h nh viên có th áp d ng bi nà ả đ ể ị ủ à ả ấ à ể ụ ệpháp cưỡng ch ế đố ới v i to n b t i s n v thanh toán l i cho ch s h uà ộ à ả à ạ ủ ở ữchung còn l i giá tr ph n t i s n thu c quy n s h u c a h ạ ị ầ à ả ộ ề ở ữ ủ ọ

3 Khi bán t i s n chung, ch s h u chung à ả ủ ở ữ được quy n u tiên mua t iề ư à

s n.ả

i u 75 X lý i v i t i s n khi c ng ch có tranh ch p

Trường h p cợ ưỡng ch ế đố ớ à ải v i t i s n c a ngủ ười ph i thi h nh án mả à à

có tranh ch p v i ngấ ớ ười khác thì Ch p h nh viên ti n h nh cấ à ế à ưỡng ch vế àyêu c u ầ đương s , ngự ười có tranh ch p kh i ki n t i To án ho c ấ ở ệ ạ à ặ đề ngh cị ơquan có th m quy n gi i quy t ẩ ề ả ế Ch p h nh viên x lý t i s n ã kê biên theoấ à ử à ả đquy t nh c a To án, c quan có th m quy n.ế đị ủ à ơ ẩ ề

Trong th i h n 30 ng y, k t ng y Ch p h nh viên yêu c u m ờ ạ à ể ừ à ấ à ầ à đương

s , ngự ười có tranh ch p không kh i ki n t i To án ho c ấ ở ệ ạ à ặ đề ngh c quan cóị ơ

th m quy n gi i quy tẩ ề ả ế thì t i s n à ả đượ ửc x lý để thi h nh án theo quy nh c aà đị ủ

Lu t n y.ậ à

M c 3 ụ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ TIỀN

Điều 76 Khấu trừ tiền trong tài khoản

1 Ch p h nh viên ra quy t ấ à ế định kh u tr ti n trong t i kho n c a ngấ ừ ề à ả ủ ười

ph i thi h nh án S ti n kh u tr không ả à ố ề ấ ừ được vượt quá ngh a v thi h nh ánĩ ụ à

v chi phí cà ưỡng ch ế

2 Ngay sau khi nh n ậ được quy t ế định v kh u tr ti n trong t i kho nề ấ ừ ề à ả

c a ngủ ười ph i thi h nh án, c quan, t ch c ang qu n lý t i kho n ph iả à ơ ổ ứ đ ả à ả ả

kh u tr ti n ấ ừ ề để chuy n v o t i kho n c a c quan thi h nh án dân s ho cể à à ả ủ ơ à ự ặchuy n cho ngể ườ đượi c thi h nh án theo quy t nh kh u tr à ế đị ấ ừ

a) Người ph i thi h nh án ã thi h nh xong ngh a v thi h nh án;ả à đ à ĩ ụ à

b) C quan, t ch c ã th c hi n xong yêu c u c a Ch p h nh viên vơ ổ ứ đ ự ệ ầ ủ ấ à ề

kh u tr ti n trong t i kho n c a ngấ ừ ề à ả ủ ười ph i thi h nh án;ả à

c) Có quy t ế định ình ch thi h nh án theo quy đ ỉ à định t i i u 50 c aạ Đ ề ủ

Lu t n y.ậ à

Trang 31

2 Ch p h nh viên ra quy t ấ à ế định ch m d t vi c phong to t i kho n ngayấ ứ ệ ả à ảsau khi có c n c quy ă ứ định t i kho n 1 i u n y.ạ ả Đ ề à

i u 78 Tr v o thu nh p c a ng i ph i thi h nh án

1 Thu nh p c a ngậ ủ ười ph i thi h nh án g m ti n lả à ồ ề ương, ti n công, ti nề ề

lương h u, ti n tr c p m t s c lao ư ề ợ ấ ấ ứ động v thu nh p h p pháp khác.à ậ ợ

2 Vi c tr v o thu nh p c a ngệ ừ à ậ ủ ười ph i thi h nh án ả à được th c hi nự ệtrong các trường h p sau ây:ợ đ

a) Theo th a thu n c a ỏ ậ ủ đương s ;ự

b) B n án, quy t ả ế định n ấ định tr v o thu nh p c a ngừ à ậ ủ ười ph i thi h nhả àán;

c) Thi h nh án c p dà ấ ưỡng, thi h nh án theo à định k , kho n ti n ph i thiỳ ả ề ả

h nh án không l n ho c t i s n khác c a ngà ớ ặ à ả ủ ười ph i thi h nh án không ả à đủ đểthi h nh án.à

3 Ch p h nh viên ra quy t ấ à ế định tr v o thu nh p c a ngừ à ậ ủ ười ph i thiả

h nh án M c cao nh t à ứ ấ được tr v o ti n lừ à ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u,ư

ti n tr c p m t s c lao ề ợ ấ ấ ứ động l 30% t ng s ti n à ổ ố ề được nh n h ng tháng,ậ à

tr trừ ường h p ợ đương s có tho thu n khác ự ả ậ Đố ới v i thu nh p khác thì m cậ ứ

kh u tr c n c v o thu nh p th c t c a ngấ ừ ă ứ à ậ ự ế ủ ười ph i thi h nh án, nh ng ph iả à ư ả

dưỡng theo quy định c a pháp lu t.ủ ậ

4 C quan, t ch c, ngơ ổ ứ ườ ử ụi s d ng lao động, B o hi m xã h i n iả ể ộ ơ

người ph i thi h nh án nh n ti n lả à ậ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n trư ề ợ

c p v các thu nh p h p pháp khác có trách nhi m th c hi n quy ấ à ậ ợ ệ ự ệ định t iạkho n 2 v kho n 3 i u n y ả à ả Đ ề à

i u 79 Thu ti n t ho t ng kinh doanh c a ng i ph i thi

2 Ch p h nh viên c p biên lai thu ti n cho ngấ à ấ ề ười ph i thi h nh án ả à

i u 80 Thu ti n c a ng i ph i thi h nh án ang gi

Trường h p phát hi n ngợ ệ ười ph i thi h nh án ang gi ti n m có c nả à đ ữ ề à ă

c xác ứ định kho n ti n ó l c a ngả ề đ à ủ ười ph i thi h nh án thì Ch p h nh viênả à ấ à

ra quy t ế định thu ti n ề để thi h nh án Ch p h nh viên l p biên b n thu ti nà ấ à ậ ả ề

v c p biên lai cho ngà ấ ười ph i thi h nh án Trả à ường h p ngợ ười ph i thi h nhả à

án không ký v o biên b n thì ph i có ch ký c a ngà ả ả ữ ủ ườ ài l m ch ng ứ

i u 81 Thu ti n c a ng i ph i thi h nh án ang do ng i th ba

giữ

Trường h p phát hi n ngợ ệ ười th ba ang gi ti n c a ngứ đ ữ ề ủ ười ph i thiả

h nh án thì Ch p h nh viên ra quy t à ấ à ế định thu kho n ti n ó ả ề đ để thi h nh án.à

Người th ba ang gi ti n c a ngứ đ ữ ề ủ ười ph i thi h nh án có ngh a v giao n pả à ĩ ụ ộ

ti n cho Ch p h nh viên ề ấ à để thi h nh án Ch p h nh viên l p biên b n thuà ấ à ậ ả

ti n, c p biên lai cho ngề ấ ười th ba ang gi ti n v thông báo cho ngứ đ ữ ề à ười ph iả

Trang 32

thi h nh án Trà ường h p ngợ ười th ba ang gi ti n không ký v o biên b nứ đ ữ ề à ảthì ph i có ch ký c a ngả ữ ủ ườ ài l m ch ng ứ

M c 4 ụ CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Điều 82 Thu giữ giấy tờ có giá

1 Trường h p phát hi n ngợ ệ ười ph i thi h nh án ho c c quan, t ch c,ả à ặ ơ ổ ứ

cá nhân ang gi gi y t có giá c a ngđ ữ ấ ờ ủ ười ph i thi h nh án thì Ch p h nhả à ấ àviên ra quy t ế định thu gi gi y t ó ữ ấ ờ đ để thi h nh án.à

2 Người ph i thi h nh án ho c c quan, t ch c, cá nhân gi gi y t cóả à ặ ơ ổ ứ ữ ấ ờgiá c a ngủ ười ph i thi h nh án ph i chuy n giao gi y t ó cho c quan thiả à ả ể ấ ờ đ ơ

h nh án dân sà ự theo quy nh c a pháp lu t đị ủ ậ

Trường h p ngợ ười ph i thi h nh án ho c c quan, t ch c, cá nhân giả à ặ ơ ổ ứ ữ

gi y t có giá không giao gi y t cho c quan thi h nh án dân s thì Ch pấ ờ ấ ờ ơ à ự ấ

h nh viên yêu c u c quan, t ch c có th m quy n chuy n giao giá tr c aà ầ ơ ổ ứ ẩ ề ể ị ủ

gi y t ó ấ ờ đ để thi h nh án à

Điều 83 Bán giấy tờ có giá

Vi c bán gi y t có giá ệ ấ ờ được th c hi n theo quy ự ệ định c a pháp lu t.ủ ậ

M c 5 ụ CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

i u 84 Kê biên, s d ng, khai thác quy n s h u trí tu

2 Khi kê biên quy n s h u trí tu c a ngề ở ữ ệ ủ ười ph i thi h nh án, tùy t ngả à ừ

liên quan đến quy n s h u trí tu c a ngề ở ữ ệ ủ ười ph i thi h nh án.ả à

l i ích c a Nh nợ ủ à ước, xã h i quy ộ định t i Lu t s h u trí tu m Nh nạ ậ ở ữ ệ à à ướcquy t ế định ch s h u trí tu ph i chuy n giao quy n c a mình cho c quan,ủ ở ữ ệ ả ể ề ủ ơ

t ch c, cá nhân khác s d ng trong th i gian nh t ổ ứ ử ụ ờ ấ định thì Ch p h nh viênấ àkhông được kê biên quy n s h u trí tu c a ngề ở ữ ệ ủ ười ph i thi h nh án trongả à

th i gian b t bu c ph i chuy n giao.ờ ắ ộ ả ể

d ng, khai thác quy n s h u trí tu C quan, t ch c, cá nhân ụ ề ở ữ ệ ơ ổ ứ được giao sử

d ng, khai thác quy n s h u trí tu ph i n p s ti n thu ụ ề ở ữ ệ ả ộ ố ề được sau khi trừcác chi phí c n thi t cho c quan thi h nh án dân s ầ ế ơ à ự để thi h nh án.à

ngh nghi p v s h u trí tu thu v qu n lý thu nh p, l i nhu n t vi c sề ệ ề ở ữ ệ à ả ậ ợ ậ ừ ệ ử

d ng, khai thác quy n s h u trí tu c a ngụ ề ở ữ ệ ủ ười ph i thi h nh án.ả à

Trang 33

5 Trường h p ngợ ười ph i thi h nh án ã chuy n giao quy n s h u tríả à đ ể ề ở ữ

tu cho c quan, t ch c, cá nhân khác m ch a ệ ơ ổ ứ à ư được thanh toán ho c m iặ ớ

i u 87 T i s n không c kê biên

1 T i s n b c m l u thông theo quy à ả ị ấ ư định c a pháp lu t; tủ ậ à ải s n ph c vụ ụ

qu c phòng, an ninh, l i ích công c ng; tố ợ ộ à ải s n do ngân sách nh nà ước c p choấ

c quan, t ch c.ơ ổ ứ

2 T i s n sau ây c a ngà ả đ ủ ười ph i thi h nh án l cá nhân:ả à à

a) S lố ương th c áp ng nhu c u thi t y u c a ngự đ ứ ầ ế ế ủ ười ph i thi h nh ánả à

v gia ình trong th i gian ch a có thu nh p, thu ho ch m i; à đ ờ ư ậ ạ ớ

b) S thu c c n dùng ố ố ầ để phòng, ch a b nh c a ngữ ệ ủ ười ph i thi h nh án vả à àgia ình;đ

c) V t d ng c n thi t c a ngậ ụ ầ ế ủ ườ à ậi t n t t, v t d ng dùng ậ ụ để ch m sócă

ngườ ối m;

d) Đồ dùng th cúng thông thờ ường theo t p quán ậ ở địa phương;

) Công c lao ng c n thi t, có giá tr không l n c dùng l m

phương ti n sinh s ng ch y u ho c duy nh t c a ngệ ố ủ ế ặ ấ ủ ười ph i thi h nh án vả à àgia ình;đ

e) Đồ dùng sinh ho t c n thi t cho ngạ ầ ế ười ph i thi h nh án v gia ình.ả à à đ

3 T i s n sau ây c a ngà ả đ ủ ười ph i thi h nh án l doanh nghi p, h p tácả à à ệ ợ

xã, c s s n ơ ở ả xu t, kinh doanh, d ch v :ấ ị ụ

a) S thu c ph c v vi c phòng, ch a b nh cho ngố ố ụ ụ ệ ữ ệ ười lao động; lương

th c, th c ph m, d ng c v t i s n khác ph c v b a n cho ngự ự ẩ ụ ụ à à ả ụ ụ ữ ă ười laong;

độ

b) Nh tr , trà ẻ ường h c, c s y t v thi t b , phọ ơ ở ế à ế ị ương ti n, t i s n khácệ à ảthu c các c s n y, n u không ph i l t i s n ộ ơ ở à ế ả à à ả để kinh doanh;

c) Trang thi t b , phế ị ương ti n, công c b o ệ ụ ả đảm an to n lao à động,

Trang 34

i u 88 Th c hi n vi c kê biên

1 Trước khi kê biên t i s n l b t à ả à ấ động s n ít nh t l 03 ng y l mả ấ à à à

vi c, Ch p h nh viên thông báo cho ệ ấ à đại di n chính quy n c p xã ho c ệ ề ấ ặ đại

di n t dân ph n i t ch c cệ ổ ố ơ ổ ứ ưỡng ch , ế đương s , ngự ười có quy n l i, ngh aề ợ ĩ

v liên quan v th i gian, ụ ề ờ đị đ ểa i m, t i s n kê biên, tr trà ả ừ ường h p c n ng nợ ầ ă

ch n ặ đương s t u tán, hu ho i t i s n, tr n tránh vi c thi h nh án.ự ẩ ỷ ạ à ả ố ệ à

th c hi n các quy n, ngh a v c a mình Trự ệ ề ĩ ụ ủ ường h p ã ợ đ được thông báo h pợ

l m ệ à đương s ho c ngự ặ ườ đượi c u quy n v ng m t thì Ch p h nh viênỷ ề ắ ặ ấ à

v n ti n h nh vi c kê biên, nh ng ph i m i ngẫ ế à ệ ư ả ờ ườ ài l m ch ng v ghi rõ v oứ à à

n i dung biên b n kê biên Trộ ả ường h p không m i ợ ờ được ngườ ài l m ch ng thìứ

Ch p h nh viên v n ti n h nh vi c kê biên nh ng ph i ghi rõ v o n i dungấ à ẫ ế à ệ ư ả à ộ

Khi kê biên đồ ậ v t, nh , công trình ki n trúc n u v ng m t ngà ở ế ế ắ ặ ười

ph i thi h nh án ho c ngả à ặ ườ đi ang qu n lý, s d ng t i s n ó m ph i mả ử ụ à ả đ à ả ởkhoá, phá khoá, m gói thì Ch p h nh viên th c hi n theo quy ở ấ à ự ệ định t i i uạ Đ ề

93 c a Lu t n y ủ ậ à

2 Vi c kê biên t i s n ph i l p biên b n Biên b n ph i ghi rõ gi , ng y,ệ à ả ả ậ ả ả ả ờ àtháng, n m kê biên, h , tên Ch p h nh viên, ă ọ ấ à đương s ho c ngự ặ ườ đượ ủi c yquy n, ngề ườ ậi l p biên b n, ngả ườ ài l m ch ng v ngứ à ười có liên quan đế àn t i

s n; di n bi n c a vi c kê biên; mô t tình tr ng t ng t i s n, yêu c u c aả ễ ế ủ ệ ả ạ ừ à ả ầ ủ

Biên b n kê biên có ch ký c a ả ữ ủ đương s ho c ngự ặ ườ đượi c u quy n,ỷ ề

ngườ ài l m ch ng, ứ đại di n chính quy n c p xã ho c ệ ề ấ ặ đại di n t dân ph n iệ ổ ố ơ

t ch c cổ ứ ưỡng ch , Ch p h nh viên v ngế ấ à à ườ ậi l p biên b n.ả

i u 89 Kê biên t i s n l quy n s d ng t, t i s n ph i ng

ký quy n s h u ho c ề ở ữ ặ đă ng ký giao d ch b o ị ả đả m

1 Trước khi kê biên t i s n l quy n s d ng à ả à ề ử ụ đấ à ảt, t i s n ph i ả đăng kýquy n s h u ho c ề ở ữ ặ đăng ký giao d ch b o ị ả đảm theo quy định c a pháp lu t,ủ ậ

Ch p h nh viên yêu c u c quan ấ à ầ ơ đăng ký cung c p thông tin v t i s n, giaoấ ề à ả

d ch ã ị đ đăng ký

178 c a Lu t n y.ủ ậ à

Điều 90 Kê biên, xử lý tài sản đang cầm cố, thế chấp

1 Trường h p ngợ ười ph i thi h nh án không còn t i s n n o khác ho cả à à ả à ặ

có t i s n nh ng không à ả ư đủ để thi h nh án, Ch p h nh viên có quy n kê biên,à ấ à ề

x lý t i s n c a ngử à ả ủ ười ph i thi h nh án ang c m c , th ch p n u giá trả à đ ầ ố ế ấ ế ị

c a t i s n ó l n h n ngh a v ủ à ả đ ớ ơ ĩ ụ được b o ả đảm v chi phí cà ưỡng ch thiế

h nh án à

2 Khi kê biên t i s n ang c m c , th ch p, Ch p h nh viên ph ià ả đ ầ ố ế ấ ấ à ảthông báo ngay cho người nh n c m c , nh n th ch p; khi x lý t i s n kêậ ầ ố ậ ế ấ ử à ảbiên, người nh n c m c , nh n th ch p ậ ầ ố ậ ế ấ đượ ưc u tiên thanh toán theo quy

nh t i kho n 3 i u 47 c a Lu t n y

Điều 91 Kê biên tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ

ba giữ

Trang 35

Trường h p xác ợ định người th ba ang gi t i s n c a ngứ đ ữ à ả ủ ười ph i thiả

h nh án, k c trà ể ả ường h p t i s n ợ à ả được xác định b ng b n án, quy t ằ ả ế địnhkhác thì Ch p h nh viên ra quy t ấ à ế định kê biên t i s n ó à ả đ để thi h nh án;à

trường h p ngợ ười th ba không t nguy n giao t i s n thì Ch p h nh viênứ ự ệ à ả ấ à

cưỡng ch bu c h ph i giao t i s n ế ộ ọ ả à ả để thi h nh án.à

Trường h p t i s n kê biên ang cho thuê thì ngợ à ả đ ười thuê được ti p t cế ụthuê theo h p ợ đồng ã giao k t đ ế

Điều 92 Kê biên vốn góp

1 Ch p h nh viên yêu c u cá nhân, c quan, t ch c n i ngấ à ầ ơ ổ ứ ơ ười ph i thiả

h nh án có v n góp cung c p thông tin v ph n v n góp c a ngà ố ấ ề ầ ố ủ ười ph i thiả

h nh án à để kê biên ph n v n góp ó Trong trầ ố đ ường h p c n thi t, Ch p h nhợ ầ ế ấ àviên yêu c u c quan có th m quy n xác ầ ơ ẩ ề định ph n v n góp c a ngầ ố ủ ười ph iảthi h nh án; tr ng c u t ch c, cá nhân có chuyên môn xác à ư ầ ổ ứ định ph n giá trầ ị

v n góp c a ngố ủ ười ph i thi h nh án ả à để ưỡ c ng ch thi h nh án.ế à

2 Đương s có quy n yêu c u To án xác ự ề ầ à định ph n v n góp c a ngầ ố ủ ười

ph i thi h nh án.ả à

Điều 93 Kê biên đồ vật bị khóa, đóng gói

Khi kê biên đồ vật đang bị khoá hoặc đóng gói thì Chấp hành viên yêu cầungười phải thi hành án, người đang sử dụng, quản lý đồ vật mở khoá, mở gói;nếu họ không mở hoặc cố tình vắng mặt thì Chấp hành viên tự mình hoặc có thểthuê cá nhân, tổ chức khác mở khoá, phá khoá hoặc mở gói, trong trường hợpnày phải có người làm chứng Người phải thi hành án phải chịu thiệt hại do việc

mở khoá, phá khóa, mở gói

Trường hợp cần thiết, sau khi mở khoá, phá khoá, mở gói, Chấp hành viênniêm phong đồ vật và giao bảo quản theo quy định tại Điều 58 của Luật này Việc mở khoá, phá khoá, mở gói hoặc niêm phong phải lập biên bản, có chữ

ký của những người tham gia và người làm chứng

Điều 94 Kê biên tài sản gắn liền với đất

Khi kê biên t i s n l công trình xây d ng g n li n v i à ả à ự ắ ề ớ đất ph i kê biênả

c quy n s d ng ả ề ử ụ đất, tr trừ ường h p quy n s d ng ợ ề ử ụ đất không được kêbiên theo quy định c a pháp lu t ho c vi c tách r i t i s n kê biênủ ậ ặ ệ ờ à ả v à đấtkhông l m gi m áng k giá tr t i s n ó à ả đ ể ị à ả đ

Điều 95 Kê biên nhà ở

1 Vi c kê biên nh l n i duy nh t c a ngệ à ở à ơ ở ấ ủ ười ph i thi h nh án vả à àgia ình ch đ ỉ được th c hi n sau khi xác ự ệ định ngườ đi ó không có các t i s nà ảkhác ho c có nh ng không ặ ư đủ để thi h nh án, tr trà ừ ường h p ngợ ười ph i thiả

h nh án à đồng ý kê biên nh à ở để thi h nh án à

2 Khi kê biên nh ph i kê biên c quy n s d ng à ở ả ả ề ử ụ đấ ắt g n li n v iề ớ

nh Trà ở ường h p nh g n li n v i ợ à ở ắ ề ớ đất thu c quy n s d ng c a ngộ ề ử ụ ủ ườikhác thì Ch p h nh viên ch kê biên nh v quy n s d ng ấ à ỉ à ở à ề ử ụ đấ đểt thi

quy n s d ng ề ử ụ đất không đồng ý thì ch kê biên nh c a ngỉ à ở ủ ười ph i thiả

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w