[r]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số
Thời gian: 45 phút
A Ma trận (bảng hai chiều)
Cấp độ nhận
thức
Chủ đề chính
Liên hệ giữa phép
nhân, chia và
phép khai phơng
1 0,5
1 1,0
3 1,5 Biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai
1 0,5
1 0,5
1 1,0
1 1,5
3 3,5 Rút gọn biểu thức
Tổng 4
2,0 6 4,0 3 4,0 13 10,0 Chữ số phia trên, bên trái mỗi ô là số lợng câu; Chữ số ở góc phải dới mỗi ô là trọng số
điểm cho các câu ở ô đó
B Nội dung đề:
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
Trong các câu có lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trớc câu trả lời đúng (trừ câu 1)
Câu 1: Điền dấu x vào ô thích hợp:
a) Số m dơng có căn bậc hai số học là m
b) Số n âm có căn bậc hai âm là - n
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai:
A 144 có căn bậc hai số học là 12
B 144 có hai căn bậc hai là 12 và -12
C Vì 144 là số dơng nên chỉ có một căn bậc hai là 12
D -12 là một căn bậc hai của 144
Cõu 3: Giaự trũ cuỷa bieồu thửực (1 3)2 baống:
Câu 4: Biểu thức 2- 3x xác định các giá trị:
A
2 x
3
>
B
2 x
3
³
-C
2 x 3
Ê
D
3 x 2
Ê
Câu 5: Với xy > 0, biểu thức
1 xy 2
-bằng:
A
xy 4
-B
2
1 xy 2
ổ ửữ ỗ- ữ
2
Trang 2Câu 6: Giá trị của biểu thức
2 3 5 Câu 7: Tỡm x bieỏt 25x 16x 3
Câu 8: Caờn baọc ba -64 laứ:
II Tự luận (6 điểm):
Bài 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh (2 ủieồm)
1
175 2 2
8 7
Bài 2: (1 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
A = 2 3x - 5 27x + 7 12x (x > 0)
Bài 3: (1,5 điểm)
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y không âm):
x y - y x + y - x
Bài 4: Ruựt goùn bieồu thửực (1,5 ủieồm)
15 5 2 2 : 1
Đáp án - Thang điểm Kiểm tra 1 tiết chơng i - mÔN TOáN LớP 9
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm: a - Đúng b - Sai
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
II Tự luận:
Trang 3Bµi ý Néi dung §iÓm
1
2,0
a 4 12 - 5 27 + 2 48
= 8 3 -15 3 + 8 3 = 8 -15 + 8 3 = 3
0,5 0,5
+ 175 - 2 2
= 2 2 + 7 + 5 7 - 2 2 = - 7
0,5 0,5
A = 2 3x - 5 27x + 7 12x = 2 3x -15 3x +14 3x
A = 3x
0,75 0,25
3
1,5
V× x, y kh«ng ©m nªn:
y
x y = x x = x xy ; y x = y xy
x y - y x + y - x = xy x - y - x - y
= x - y xy -1
0,5 0,75 0,25
4
1,5
15 5 2 2 : 1
=
:
=
:
= 5 2 5 2
= 3
0,5
0,25 0,75