1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

đề kiểm tra môn tin học 8

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 40,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào sẽ được thực hiện lặp lại với số lần chưa biết trước.. Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên?[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP HỘI AN

TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học:2019-2020

Môn: Tin học 8 Thời gian: 45 phút

Họ tên : …… Lớp: Ngày kiểm tra

A LÝ THUYẾT(5điểm)

* Khoanh tròn vào một câu trả lời mà em cho là đúng nhất:

Câu 1: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

A For i:=100 to 1 do writeln(‘A’); B For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

C For i= 1 to 10 do writeln(‘A’); D For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

Câu 3: Cú pháp của câu lệnh While…do?

A While <điều kiện> to <câu lệnh>; B While <câu lệnh> do <điều kiện> ;

C While <điều kiện> do <câu lệnh>; D While <điều kiện>; do <câu lệnh>; Câu 4: Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>; là vòng lặp:

A Chưa biết trước số lần lặp B Biết trước số lần lặp

C Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100 D Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là

>=100

Câu 5: Đoạn lệnh sau đây

so:=1;

While so<10 do writeln(so);

so:=so+1;

sẽ cho kết quả nào?

A In ra các số từ 1 đến 9 B In ra các số từ 1 đến 10.

C In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng D In ra số 10.

Câu 6: Sau khi đoạn chương trình ở câu 5 được thực hiện, giá trị của biến “so” bằng bao nhiêu?

Câu 7: Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào sẽ được thực hiện lặp lại với số lần chưa biết trước?

A Tính tổng của 20 số tự nhiên đầu tiên B Nhập 50 số nguyên từ bàn phím

C Học bài đến khi thuộc D Nam đi học ngày 2 buổi.

Câu 8: Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào đúng?

A while i:=1 do t:=10; B while a<b; do write(‘a nho hon b’);

C while i=1 do t=10; D while a<b do write(‘a nho hon b’);

Câu 9: Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:

A var <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

B var <Tên mảng> : aray [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

C var <Tên mảng> ; array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

Trang 2

D var <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] for <kiểu dữ liệu >;

Câu 10: Chọn khai báo hợp lệ:

A Var a,b: array[1 n] of real; B Var a,b: array[1 : n] of Integer;

C Var a,b: array[1 100] of real; D Var a,b: array[1 … 100] of real;

Câu 11: Biến a được nhận các giá trị là 0 ; -1 ; 1 ; 2,3 Ta có thể khai báo biến a thuộc kiểu dữ liệu nào?

Câu 12: Mảng A: array[5 203] of integer; có bao nhiêu phần tử?

Cho biết khẳng định sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu (X) vào ô Đúng hay Sai tương

ứng:

Câu 13 Trong câu lệnh For…do nếu chỉ số đầu nhỏ hơn chỉ số cuối thì chương trình sẽ báo lỗi.

Câu 14 Câu lệnh sau do trong lệnh lặp while…do có thể không

được thực hiện một lần nào nếu ngay từ đầu, điều kiện

vòng lặp có giá trị sai

Câu 15 Trong pascal khi khai báo một biến kiểu mảng thì chỉ số

đầu và chỉ số cuối là các số thực

Câu 16 Có thể đọc giá trị, gán giá trị, thực hiện tính toán với từng

phần tử của mảng

Hãy sửa lại các câu lệnh sau đây cho đúng:

Câu 17: For i: =1,5 to 105 do x:=x+1;

Câu 18: Wheli a=b do write(‘a bang b’);

Câu 19: Y: array[1,100] of real;

Câu 20: A: array(2 99) of real;

B.THỰC HÀNH(5điểm)

Bài 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím điểm kiểm tra môn Toán của n học sinh

trong lớp với 1 n 50 

a/ Gõ chương trình sau đây: (1 điểm)

Uses crt;

Var n, i : integer; a:array[1,50] of real;

BEGIN

Write(‘nhap so hoc sinh trong lop: ’); readln(n);

While (n<1) or (n>50) do;

Begin

Write(‘nhap lai’); readln(n);

For i:=1 downto n do

Begin

Write( ‘a[‘,i,’]=’); readln(A[i]);

End

readln

END

b/ Sửa lỗi sai có trong chương trình.(3 điểm)

Bài 2: Viết chương trình nhập n số nguyên từ bàn phím (1 điểm)

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A.LÝ THUYẾT: (5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

Câu 17: For i: =15 to 105 do x:=x+1; 0.25 điểm

Câu 18: While a=b do write(‘a bang b’); 0.25 điểm

Câu 19: Y: array[1 100] of real; 0.25 điểm

Câu 20: A: array[2 99] of real; 0.25 điểm

B.THỰC HÀNH: (5điểm)

Bài 1:

b/

Uses crt;

Var n, i : integer; a:array[1 50] of real; {sửa dấu , thành }

BEGIN

Write(‘nhap so hoc sinh trong lop: ’); readln(n);

While (n<1) or (n>50) do {bỏ dấu ; }

Begin

Write(‘nhap lai’); readln(n);

End; {thêm end }

For i:=1 to n do {sửa downto thành to }

Begin

Write( ‘a[‘,i,’]=’); readln(a[i]); {sửa A thành a}

End; {sửa dấu thành ;}

readln

END

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

Bài 2:

Uses crt;

Var i,n : integer;

A: array[1 200] of integer;

0.25 điểm 0.25 điểm BEGIN

Clrscr;

Write(‘so cac so nguyen can nhap la: ’); readln(n); 0.25 điểm For i:=1 to n do

Begin

Write( ‘a[‘,i,’]=’); readln(A[i]);

End

readln

END

0.25 điểm

Trang 4

BẢNG MÔ TẢ A.LÝ THUYẾT

Câu 1: Biết được cú pháp lệnh lặp For do

Câu 2: Hiểu được cách hoạt động của lệnh lặp For do.

Câu 3: Nắm được cú pháp của lệnh lặp While do.

Câu 4 : Hiểu được cách sử dụng lệnh lặp while do Câu 5: Hiểu được cách hoạt động của lệnh lặp While do.

Câu 6 : Hiểu được cách hoạt động của lệnh lặp While do.

Câu 7: Nhận biết được hoạt động lặp với số lần không biết trước Câu 8: Nắm được cú pháp của lệnh lặp While do.

Câu 9: Nhận biết được cú pháp khai báo biến mảng.

Câu 10: Khai báo biến mảng.

Câu 11: Nhận biết được kiểu dữ liệu khi khai báo biến mảng Câu 12: Tính được số phần tử của mảng.

Câu 13: Hiểu được cách hoạt động lệnh lặp For.do.

Câu 14: Hiểu được cách hoạt động lệnh lặp While do.

Câu 15: Hiểu được cách khai báo biến kiểu mảng.

Câu 16: Hiểu được cách sử dụng phần tử của mảng.

Câu 17: Nắm được cú pháp lệnh lặp For do.

Câu 18: Nắm được cú pháp lệnh lặp while do.

Câu 19: Khai báo được biến kiểu mảng.

Câu 20: Khai báo được biến kiểu mảng.

B.THỰC HÀNH

Bài 1:

a/ Gõ được chương trình Pascal trên máy

b/ Thực hiện thao tác dịch và sửa chương trình

Bài 2:

Sử dụng dữ liệu kiểu mảng để viết chương trình nhập dữ liệu

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 8 B.THỰC HÀNH(5điểm)

Bài 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím điểm kiểm tra môn Toán của n học sinh

trong lớp với 1 n 50 

a/ Gõ chương trình sau đây: (1 điểm)

Uses crt;

Var n, i : integer; a:array[1,50] of real;

BEGIN

Write(‘nhap so hoc sinh trong lop: ’); readln(n);

While (n<1) or (n>50) do;

Begin

Write(‘nhap lai’); readln(n);

For i:=1 downto n do

Begin

Write( ‘a[‘,i,’]=’); readln(A[i]);

End

readln

END

b/ Sửa lỗi sai có trong chương trình.(3 điểm)

Bài 2: Viết chương trình nhập n số nguyên từ bàn phím (1 điểm)

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 8 B.THỰC HÀNH(5điểm)

Bài 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím điểm kiểm tra môn Toán của n học sinh

trong lớp với 1 n 50 

a/ Gõ chương trình sau đây: (1 điểm)

Uses crt;

Var n, i : integer; a:array[1,50] of real;

BEGIN

Write(‘nhap so hoc sinh trong lop: ’); readln(n);

While (n<1) or (n>50) do;

Begin

Write(‘nhap lai’); readln(n);

For i:=1 downto n do

Begin

Write( ‘a[‘,i,’]=’); readln(A[i]);

End

readln

END

b/ Sửa lỗi sai có trong chương trình.(3 điểm)

Bài 2: Viết chương trình nhập n số nguyên từ bàn phím (1 điểm)

Ngày đăng: 19/04/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w