1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kiem Tra 1 Tiet Ly 12 De 123

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 310,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

độ lệch pha của hai dao động hợp thành Câu 13: Sóng ngang truy ền được trong các môi trường.. A..[r]

Trang 1

Trung tâm: GDTX Thốt Nốt ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Môn: Vật lý (Lần I)

Đề số: 123 Lớp: 12 (BTVH)

Học viên làm bài trên “Phiếu trả lời trắc nghiệm”

(Đề có tổng cộng 40 câu)

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm Biên độ dao động của

vật là bao nhiêu ?

Câu 2: Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:

A

m

k

k

m

m

k T

2

1

k

m T

2

1

Câu 3: Công thức tính chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (sin  ) (rad) là

A

l

g

g

l

l

g T

2

1

g

l T

2

1

Câu 4: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc của quả cầu con lắc là bao nhiêu ?

A v  glcos0) B v  2glcos0) C vgl(1cos0) D v 2gl(1cos0)

Câu 5: Hai dao động ngược pha khi :

A 21 n  B 21n  C 21n 1 D 212n 1

Câu 6: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

A tổng hợp của hai dao động

B tạo thành các gợn lồi, lõm

C giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

D hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau

Câu 7: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

A luôn ngược pha với sóng tới B cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định

C ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định D ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

Câu 8: Một dây đàn dài 0,8 m hai đầu cố định dao động với một bụng độc nhất Bước sóng của

sóng trên dây là

Câu 9: Một lá thép dao động với chu kỳ T = 80 ms Âm do nó phát ra thuộc loại

Câu 10: Cho mức cường độ âm là 40 dB Tính cường độ âm I

A 10 6W/m2 B 10 8W/m2 C 10 10W /m2 D 10 12W/m2

Câu 11: Độ to của âm gắn liền với

C mức cường độ âm D biên độ dao động của âm

Câu 12: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng phương và cùng tần số Biên

độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành

Câu 13: Sóng ngang truyền được trong các môi trường

A khí B lỏng C rắn và trên mặt chất lỏng D khí, lỏng và rắn

Câu 14: Tốc độ truyền sóng âm trong môi trường nào là lớn nhất ?

Trang 2

A Khí ở áp suất thấp B Khí ở áp suất cao C lỏng D rắn

Câu 15: Phương trình nào dưới đây là phương trình sóng ?

A uAsin t B uAcos t C uAcos  t  D 

v

x t A

Câu 16: Hai nguồn phát sóng kết hợp là hai nguồn có

A cùng tần số dao động B cùng biên độ dao động

C pha dao động bằng nhau D cùng tần số dao động và có hiệu số pha dao động không đổi

Câu 17: Có hai nguồn phát sóng đồng bộ Tại điểm M sẽ có cực tiểu giao thoa nếu hiệu đường đi từ

điểm đó đến hai nguồn bằng bao nhiêu ?

 2

1

2 2

1

k

Câu 18: Trên một sợi dây treo thẳng đứng, đầu dưới tự do, người ta đếm được 3 nút Số bụng trên

dây sẽ là bao nhiêu ?

Câu 19: Trên một sợi dây buộc nằm ngang vào hai điểm cố định, người ta tạo ra một hệ sóng dừng

mà khoảng cách giữa hai nút cạnh nhau là 12 cm Tại một điểm trên dây nằm cách một đầu dây 18

cm sẽ có gì?

A có một nút B có một bụng C không có nút hoặc bụng D có thể có nút hoặc bụng

Câu 20: Tai người có thể nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A 10 102Hz B 10 3 104Hz C 10 4 105Hz D 10 5 106Hz

Câu 21: Âm có cường độ I1 có mức cường độ L 1 20dB Âm có cường độ I2 có mức cường độ

.

30

L  Chọn hệ thức đúng

A I2 = 1,5I1 B I2 = 10I1 C I2 = 15I1 D I2 = 100I1

Câu 22: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm liên quan đến

A tần số âm B cường độ âm C mức cường độ âm D số các họa âm

Câu 23: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm liên quan đến

A tần số âm B cường độ âm C mức cường độ âm D số các họa âm

Câu 24: Biểu thức nào sau đây là biểu thức biên độ tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số ?

2 2

A A A A

2 2

A

2 cos

2 1 2 2 2

1

A A A A

2 cos

2 1 2 2 2 1

A A A A A

Câu 25: Để duy trì dao động của một dao động tắt dần để nó kéo dài mãi mãi, người ta

A làm tăng độ nhớt của môi trường dao động

B làm giảm độ nhớt của môi trường dao động

C tác dụng vào vật dao động một lực biến thiên điều hòa

D cung cấp năng lượng cho vật để bù đắp phần năng lượng đã mất do ma sát

Câu 26: Công thức tính tần số của con lắc lò xo là

A

k

m

f

1

m

k f

2

1

m

k f

2

m

k

f  2

Câu 27: Tại cùng 1 nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D không thay đổi

Câu 28: Một vật có khối lượng 750g, dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì là 2s Lấy 2 10

Năng lượng của vật là bao nhiêu ?

Câu 29: Tần số của một dao động tuần hoàn là ?

Trang 3

A số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

B số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kì

C số dao động toàn phần thực hiện được trong cả quá trình dao động của vật

D số dao động toàn phần thực hiện được trong một khoảng thời gian bằng nữa chu kì

Câu 30: Một bạn dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian và đếm số dao động toàn phần của con lắc

đơn thì thấy trong 20s vật thực hiện được 40 dao động toàn phần Chu kì dao động của con lắc đơn

A T 0,5s B T  20s C T  40s D T  2s

s

Câu 31: Hai âm có âm sắc khác nhau là do:

A khác nhau về tần số B độ cao và độ to khác nhau

C tần số, biên độ của các họa âm khác nhau D số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau

Câu 32: Sóng ngang là sóng có phương dao động

C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

Câu 33: Tốc độ truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào

A bước sóng và tần số sóng

B bản chất của môi trường và bước sóng

C bản chất của môi trường và tần số sóng

D tính đàn hồi và mật độ của môi trường (bản chất của môi trường)

Câu 34: Vận tốc truyền âm trong một môi trường

A tăng khi nhiệt độ của môi trường giảm

B giảm khi tính đàn hồi của môi trường giảm

C giảm khi khối lượng riêng của môi trường giảm

D tăng khi mật độ các phần tử vật chất của môi trường tăng

Câu 35: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp

bằng

A

4

B

2

Câu 36: Chọn phát biểu sai

A sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa sóng

B khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau bằng nửa bước sóng

C khi tạo thành sóng dừng thì hai sóng thành phần không truyền đi nửa

D hình ảnh sóng dừng trên một sợi dây phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn sóng

Câu 37: Một sóng âm biểu thị bởi phương trình: u 28 cos2000t 20xcm Tính tốc độ truyền âm

Câu 38: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 7,8cm dao động với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng

trên mặt chất lỏng là 0,24m/s Số gợn sóng trên đoạn AB là

Câu 39: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn sóng kết hợp là S1

và S2 Gọi là bước sóng, d 1 và d 2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S 1 và S 2 Điểm M đứng yên khi

2 ) 1 2 (

2

1

d k

2 ) 1 2 (

2 1

d k

d k = 0,  1,  2, …

C d1d2 k ; k = 0,  1,  2, … D d1d2 k ; k = 0,  1,  2, …

Câu 40: Cho phương trình dao động điều hòa x4cos4 t (cm) Biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của dao động lần lượt là:

A -4cm; 0,5s; 2Hz; rad B 4cm; 0,5s; 2Hz;0 rad C 4cm; 0,5s; 2Hz;rad D 4cm; 2s; 0,5Hz;rad

(Không được sử dụng tài liệu)

-Hết -

Ngày đăng: 19/04/2021, 11:20

w