1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

6 de KTHK II toan lop 6

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 120,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d) Tính số đo góc ABE.. Tính số học sinh nam và nữ của khối 6.. MA TRẬN ĐỀ.. Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN

- LỚP 6 - THỜI GIAN: 90’

(Lưu ý: Có chỗ nào không rõ người sử dụng tự điều chỉnh lại sao cho phù hợp)

ĐỀ 1:

Bài 1: (1đ)

a) Cho x = −25 ; y = −43 Hãy so sánh x và y

b) Tìm tỉ số của 35m và 70 cm

Bài 2: (2,5đ) Tính giá trị của các biểu thức:

a) A = −158 + 78 - 4 ; B = ( 4 – 223 ) 217 - 135 : 101

b) C = 11315 (0,5)2 |− 3| + ( 158 - 25% ) : 12324

Bài 3: (2,5đ) Tìm x z biết:

a) 3x = 23 + −17 ; b) 23x - 45 = 10−3 ;

c) ( 1 32 + 3 52 + 5 72 + + 97 992 ) – x = 99−100

Bài 4: (1,5đ) Một lớp học có 40 học sinh, trong đó trung bình trở lên chiếm 80%, còn lại

là học sinh yếu

a) Tính số học sinh trung bình trở lên của lớp đó

b) Tính số học sinh giỏi của lớp đó Biết 45 số học sinh giỏi thì bằng học sinh yếu

Bài 5: ( 2,5đ) Cho góc vuông ABC Vẽ tia BD nằm giữa hai tia BC và BA sao cho góc

CBD có số đo bằng 450 Vẽ tia BE là tia đối của tia BD

a) Vẽ hình theo yêu cầu trên

b) Cho biết số đo của góc ABC

c) Tính số đo của góc ABD rồi giải thích vì sao BD là phân giác của góc ABC

d) Tính số đo góc ABE

***************************

ĐÁP ÁN:

Bài 1: (1đ) Mỗi câu 0,5đ

Bài 2: 2,5đ a) Đúng (1đ)

b)Đúng (0,75đ)

C) Đúng (0,75đ)

Bài 3: (2,5đ) a) Đúng (1đ)

b) Đúng (0,75đ) c) Đúng (0,75đ)

Bài 4: (1,5đ) Mỗi câu đúng (0,75đ)

Bài 5: (2,5đ)

a) Vẽ hình đúng (0,5đ) b) Góc ABC = 900 (O,5đ) c) Góc ABD = 900 (0,5đ) Giải thích đúng (0,5đ) d) Tính đúng góc ABE (0,5đ)

Đề 2:

Câu 1: Tính:

Trang 2

a 34+−1

3

5

4 4

15

c 4¿)2+(-2)3 25 d 1537−( 7

15+9

4

7) Câu 2:Tìm x, biết:

a x+1130= 19

20 b.2137

9 x=1

1

6 Câu 3:Một ôtô chạy trong 45giờ được 32 km Ôtô chạy quãng đường AB mất 312h Tính quãng đường AB (vận tốc ôtô không đổi)

Câu 4:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OH, xác định tia OI, OK sao cho HÔI=360, HÔK=1000

a.Vẽ hình

b.Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

c.Gọi OM là tia đối của tia OI, tính số đo của góc kề bù với IÔK

BIỂU ĐIỂM:

Bài1 (3đ): Đúng mỗi câu a; b: 0,5 đ

Đúng mỗi câu c; d: 1đ Bài2 (2đ): Đúng mỗi câu 1đ Bài3 (2đ): Tính đúng vận tốc ôtô đi: 1đ

Tính quãng đường AB: 1đ Bài4 (3đ): Câua: Hình vẽ đúng 0,5đ

Câub: 1đ Câuc: 1,5đ

ĐỀ 3:

Bài 1: Thực hiện phép tính (2 điểm)

a) M=−57 112 +−57 119 +15

7; b) P= 50%.11

3.10.357 0,75

Bài 2: Tìm x biết (1,5 điểm)

(31

2+2 x) 22

3=5

1 3

Bài 3:(3 điểm) Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại:giỏi, khá và trung bình.Số học sinh

giỏi chiếm 15 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 38 số học sinh còn lại Tính

số học sinh mỗi loại của lớp

Bài 4:(3,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao

cho x Ot=40 o

; x Oy =100 o

a) Tính t Oy ?

b) Gọi tia Om là tia phân giác của t Oy.Tính x Om ?

c) Gọi tia Oz là tia đối với tia Ox.Tính z Om ?

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1:Thực hiện phép tính (2 đ)

Mỗi câu 1 đ

Bài 2: Tìm x (1,5 đ)

(31

2+2 x) 22

3=5

1 3 7

2+2 x=2 được 1đ

x= −3

4 được 0,5đ

Bài 3: (3đ)

-Tính được số học sinh giỏi là 8 (hs) 1đ

-Tính được số học sinh trung bình là 12 (hs) 1đ

-Tính được số học sinh khá là 20 (hs) 1đ

Bài 4: (3,5đ)

-Vẽ hình đúng 0,5đ

Mỗi câu 1đ

ĐỀ 4:

Bài 1 : (2,5đ) Tính

a) 3 + −25 b) 249 - 116 c) −58 .4

7 d) 12−5. 3

11+

−5

12 .

6 22

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết :

a) x : 65=−107 b) |3 x +4| =1

Bài 3: (2đ) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại :giỏi, khá,trung bình.Số học sinh

trung bình chiếm 137 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 56số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp

Bài 4: (1đ) Cho hai góc kề bù xOy và yOy’ , trong đó xOy = 1300 Tính góc yÔy’

Bài 5 : (2,5đ) Cho góc xOy bằng 1100 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox , Oy sao cho xÔz =

28 0 Gọi Ot là tia phân giác của góc yÔz Tính góc xÔt

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM Bài 1 : a, b ,c : 0,5đ- d: 1đ

a) 3 + −25 = 155 +−2

5 =135 c) −58 .4

7= 28−10

b) 249 - 116= 1(188 3

18) = 1185 d)12−5. 3

11+

−5

12 .

6

22=12−5.(113 +

6

22)(0,5đ) = 12−5.12

22 (0,25đ) = 22−5 (0,25đ)

Bài 2:

Trang 4

a) x : 65=−107

x = −107 .6

5 (0,5 đ)

x = −127 (0,5 đ)

b) |3 x +4| =1

Suy ra : 3x +4 = 1 hoặc 3x +4 = -1 (0,5 đ)

x = -1 hoặc x = −53 (0,5 đ)

Bài 3:

số học sinh trung bình là :7/13.52 = 28 (hs) (0,5đ)

Số học sinh giỏi và khá là : 52- 28 = 24 (hs) (0,5đ)

Số học sinh khá là : 5/6.24= 20(hs) (0,5đ)

Số học sinh giỏi là : 24-20= 14 (hs) (0,5đ)

Bài 4: Vẽ hình đúng (0,5đ)

Tính đúng yÔy’ = 500 (0,5đ)

Bài 5 :

Vẽ hình đúng (0,5đ)

Tính được yÔz = 820 (0,5đ)

Tính được zÔt = 41 0 (0,75đ)

Từ đó tính được xÔt = 690 (0,75đ)

ĐỀ 5:

Bài 1/ (2 đ) tính:

A= 465- 75 + 90 – 465 B =1528 14

25

C = 514 + 334 D = 95 : −35

Bài 2/ (2 đ )Thực hiện phếp tính:

A = 12

53

8+

7

55

8− 7

2

5 B = 22

5⋅(2

3

1

6)+

1

3:2

1 3

Bài 3/ (2đ) a/ Tìm x,biết : 22

3⋅ x − 82

3=3

1 3

b/ Tìm tập hợp các số aN; biết rằng : 112 − 2,4<a< 1, 35 :0 , 15

Bài 4/ Lớp 6A- Kì I năm học 2007-2008 học sinh giỏi của lớp là 6 học sinh chiếm 12% học

sinh cả lớp.Cuối năm học, học sinh giỏi đạt được 22,5% học sinh cả lớp.Hỏi cuối năm học lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi ?

Bài 5:Hình học: (3đ )

a/ Vẽ góc bẹt xOy; vẽ tia Oz sao cho góc xOz bằng 600 Tính số đo góc yOz?

b/ Vẽ tia là phân giác của góc xOz, tính số đo của góc xOt ?

c/ Vẽ tia On là phân giác góc yOz Góc tÔn là góc gì? Vì sao?

ĐÁP ÁN:

Bài1/ A =15 (0,5đ ) B = 3

10 (0,5đ ) C=364 =9 (0,5đ ) D= - 3 (0,5đ ) Bài2/A = 75( 3

8+

5

8)−

37

5 (0,5đ ) B = 125 1

2+

1

33

7 (0,5đ )

Trang 5

= 7537

5 =− 6 (0,5đ ) =65+ 1

7=

47

35 (0,5đ ) Bài 3/ a/ 83⋅ x=10

3 +

26

3 (0,5đ ) x=36

3 :

8

3 (0,25đ )

x = 363 3

8=

9

2 (0,25đ ) b/ 3,1 < a < 9 (0,5đ )

Tập hợp các số a là: { 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 } (0,5đ )

Bài 4/ Số học sinh lớp 6A là:6 :15

100=6100

15 =40(học sinh) (0,5đ) Êôs học sinh giỏi lớp 6A cuối năm là: 40⋅ 22 , 5

100 =9 (học sinh) (0,5đ )

Bài 5/- vẽ đúng hình cho 3 câu : (0,5đ )

a/ (1đ )

b/ (0,75đ)

c/ (o,75đ)

ĐỀ 6:

Phần 1 : LÝ THUYẾT ( 2 điểm ) - Chọn một trong 2 đề:

Đề1: Em hãy trình bày cách đo góc ?

Áp dụng đo góc ở hình vẽ bên

Đề2: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

Áp dụng tìm 5 phân sô bằng phân số

2 6

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài 1 :

(2 điểm)

a) A = -567-50+75+567 b) B =

10 24

16 25

c) C =

7 7

d) D =

3 9 :

5 5

Bài 2 :

(2,5

điểm)

a) Tìm x, biết :

5 10

x  

b)

6 12

x y

c) Một trường học có 1200 học sinh Số học sinh khối 6 bằng

1

5 tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ của khối 6 bằng

2

5 số học sinh khối 6 Tính số học sinh nam và nữ của khối 6

Bài 3 :

(2,5

điểm)

a) Vẽ góc bẹt xOy và tia Oz sao cho xÔz = 400 Tính số đo góc yÔz ? b) Qua O vẽ tia Ot sao cho zÔt = 1100 (với tia Ot cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ

là xy có chứa tia Oz) Tính số đo góc yÔt

x

.

Trang 6

c) Vẽ tia Ot’ là tia đối của tia Ot Tia Ox có phải là tia phân giác của zÔt’ không?Vì sao?

Bài 4:

(1 điểm) Tìm phân số

a

b có giá trị bằng

36

45 và BCNN(a, b) = 300

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 2 điểm )

- Phát biểu đúng 1 điểm

- Áp dụng đúng 1 điểm

Phần 2 : ( 8 điểm )

a) A = -567-50+75+567 = 25

b) B =

10 24

16 25

=

3 5

c) C =

7 7=

2 8 7

d) D =

3 9 :

5 5

=

1 3

0,50 0,50 0,50 0,50

a) Tìm x, biết :

 x =

1 2

b)

6 12

x y

tìm được x = 10, y = 9 c) Số học sinh khối 6 bằng : 1200

1

5 = 240 ( Học sinh )

Số học sinh nữ của khối 6 bằng

2

5 240 = 96 ( Học sinh )

Số học sinh nam của khối 6 bằng 240 – 96 = 144 ( Học sinh )

0,50 0,50 0,50 0,50 O,50

Tia Ox không phải là tia phân giác của góc xOt’ và giải thích 0,5

Bài 4:

(1 điểm) Tìm được phân số

a

b

60

75

1 điểm

ĐỀ 7:

A MA TRẬN ĐỀ

Số câu

Đ

Trang 7

tắc chuyển vế.

1

B1b

1

B1c, 2a, 2b

3

Tìm giá trị phân số của một

số cho trước

Tìm tỉ số phần trăm của hai

số

Câu-Bài

1 B3b

0,5

1 B3a

2

2

Góc - Tia phân giác của góc

Câu-Bài

Hình vẽ B4

0,5

1 B4a

1

1 B4b

1

2

B NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1 : (3điểm) Thực hiện phép tính :

a)

5 1

6 6

 

b)

3 5

5 6

c)

2 1 7 :

7 5 10

 

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x biết :

a) 5 2 1

2x  3 4

b)

4,5 2 1 4 11

7 14

x

Bài 3 : (2,5 điểm) Một lớp học có 48 học sinh gồm bốn loại : giỏi, khá, trung

bình, yếu Số học sinh giỏi chiếm

1

6 số học sinh cả lớp Số học sinh yếu chiếm

1

12 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng

2

3 số học sinh còn lại.

a)

Tính số học sinh mỗi loại.

b)

Tính tỉ số % của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.

Bài 4 : (2,5 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho x ^ O y

= 20 0 ;

x ^ O z = 100 0

a)

Tính số đo y ^ O z

b)

Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của t ^ O y

Trang 8

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 : (3 điểm)

a) Kết quả đúng

2 3

1đ b) Kết quả đúng

7 30

Bài 2 : (2 điểm)

a) Tìm được x =

1 6

Bài 3 : (2,5 điểm)

a) Tính được HSG : 8 em, HSK : 12 em, HSTB : 24 em, HSY : 4 em (mỗi loại 0,5đ)

b) Tính được tỉ số % của HSTB so với HS cả lớp là 50% 0,5đ

Bài 4 : (2,5 điểm)

b) Lập luận để chứng tỏ được tia Oz là tia phân giác của tÔy 1đ

ĐỀ 8:

I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQThông hiểu TL TNKQVận dụngTL Tổng

1.P.số bằng

nhau,rút gọn,qui

đồng mẫu

1 (1đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ) 2đ

2.So sánh,phép

cộng trừ,nhân,chia

phân số

1 1đ

1 1đ

1

3.Tìm giá trị Ps

của một số cho

trước,tìm một số

biết giá trị một

PScủa nó,tỉ

sốcủahai số

1 (1đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ) 2đ

Trang 9

Góc 1

(1đ)

1 (1đ)

1 (1đ)

2 TỰ LUẬN(10đ)

Bài 1(2đ): a.Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3 4 = 6 2

b.Rút gọn các phân số sau :

3.21 14.15 ;

49 7.49 49

c.Qui đồng mẫu các phân số sau:

17

32 và

9 80

Bài 2(3đ): a.Khối lượng nào lớn hơn:

6

7kg hay

7

8kg

b.Tìm x biết: 23x + 14= 127

c Cho hai phân số

1

n

1 1

n  (nZ,n0.Chứng tỏ tích của hai phân số này bằng hiệu của chúng

Bài 3: a.Có bao nhiêu phút trong:

7

12giờ ;

4

15giờ

b.Tìm tỉ số của hai số a và b biết a =

3

5m; b = 70 cm

c.Một người mang một rổ trứng đi bán.Sau khi bán

4

9số trứng và 2 quả thì còn lại 28 quả.Tính số trứng mang đi bán

Bài 4

Cho góc vuông ABC Vẽ tia BD nằm giữa hai tia BC và BA sao cho góc CBD có số đo bằng 450 Vẽ tia BE là tia đối của tia BD

a/ Vẽ hình theo yêu cầu trên

b/ Tính số đo của góc ABD rồi giải thích vì sao BD là tia phân giác của góc ABC

d/ Tính số đo của góc ABE

3.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài1(2đ):a.Viết đúng mỗi cặp 0,25đ.

b.Rút gọn được

1

2(0,25đ); -6 (0,25đ) c.Qui đồng được

170

320(0,25đ)và

36 320

(0,25đ)

Bài2(3đ)a Qui đồng được

7

8 =

49

56 ;

6

7 =

48

56 

7

8 

6

7(1đ) b.Qui đồng đúng 0,5đ.Tính đúng x=

1

2(0,5đ) c.Thực hiện phép nhân được kết quả

1 ( 1)

n n  (0,5đ) Phép trừ cũng được kết quả như vậy (0,5đ)

Bài 3(2đ):a.Tính đúng 35 phút (0,5đ);16phút (0,5đ).

b.Tính đúng tỉ số

6

7(0,5đ)

Trang 10

c.Tính đúng kết quả 54 trứng (0,5đ).

Bài 4(3đ).

a.Vẽ hình đúng 0,5đ

b.Tính đúng A ^B D = 450 (0,5đ)

Giải thích đúng 0,5đ

c.Tính đúng A ^B E= 1350 (1đ)

ĐỀ 9:

Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau :

a/ ( 15 + 21 ) + (25 – 15 -35 -21 )

b/ 59 : −35

c/ −37 115 + −37 116 + 237

Bài 2 : Tìm x biết :

a/ 35x + 14 = 101 b/ |2 x+3| = 5

Bài 3 : Điểm bài kiểm tra môn Toán HKI lớp 61 có 14 học sinh đạt điểm giỏi chiếm 1/3

học sinh cả lớp chỉ tiêu đến HKII tăng thêm 7 học sinh nữa.(số học sinh cả lớp không đổi)

Hỏi lớp 61 có bao nhiêu học sinh và đến HKII lớp đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm học sinh giỏi?

Bài 4 : Cho góc xOy có số đo bằng 1000 Vẽ tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy sao cho góc xOz bằng 200 Vẽ tia Ov là tia đối của tia Ox

a/ Vẽ hình theo các bước trên

b/ Cho biết số đo của góc xOv

c/ Tính số đo của góc zOy

d/ Tính số đo của góc yOv rồi chứng tỏ Oy là tia phân giác của góc zOv

ĐÁP ÁN

Bài 1:3.25 Điểm

a/ = 15 + 21 + 25 – 15 – 35 – 21 ( 0.5đ) = 25 – 35 = -10 ( 0.5đ)

b/ 59 −35 ( 0.5đ) = −13 ( 0.5đ) c/ −37 ( 115 + 116 ) + 177 (0.5đ )

= −37 1 + 177 (0.5đ)

=147 = 2 (0.25đ) Bài 2: 2.25điểm

Trang 11

a/ 1 25đ b/ 1đ Bài 3: 2 điểm

Bài 4 : 2.5điểm

a/ 0,5đ b/0.5đ c/ 0.75đ d/ 0,75đ

ĐỀ 10:

Câu1 (1,5)

a/ Sắp xếp các số nguyên sau trên theo thứ tự tăng dần

123 ; -13 ; 24 ;-67 ; 0 ;-17 ;12 -1; 1

b/ Biểu diển các số sau trên trục số

-2 ; 1; 0 ; -1 ; 3

c/ Điền   ; ; vào ô trống

1/ -3 Z 2/ 0 N* 3/ -7 N 4/ N Z Câu 2: Tính (2đ)

a/ Nêu khái niệm phấn số ? Cho vài ví dụ về phân số

b/

1 2 1 5

  

c/

5 10 10

Câu3 (2,5đ)

a/ So sánh hai phân số sau

;

4 4

 

b/ Rút gọn

7.15 7.4 7.5 7.17

c/ Tuấn có 21 viên bi vàng và đỏ , số bi đỏ chiếm 3/7 số bi của Tuấn Hỏi Tuấn có bao nhiêu viên bi vàng ? bao nhiêu viên bi đỏ ?

Câu4: Tìm x ,biết (2đ)

a/ x +

3 1

84

b/ | - 4 x | + 32 = -15

Câu5 (2đ) Cho hai góc xOt và tOy kề bù ,biết xÔt = 600

a/ Tính tÔy

b/ Gọi Oz là tia phân giác của góc tOy Tính tÔz

c/ Ot có phải là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao ?

Trang 12

ĐỀ 11: (THI THỬ)

TỰ LUẬN: (8đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính: (2đ)

a −78 3

5

2

57

8+3

7

8 b -1,6 : ( 1 + 23 )

c 67+ 5

8:5 −

3

16 .¿ d

Bài 2 : Tìm x biết (2đ)

a 34x − 7

12=

5

6

2

x=

20

28

c 21

7

Bài 3 : (1,5đ)

Lớp 6A có 40 học sinh Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại : Giỏi , Khá và Trung bình

Số học sinh giỏi chiếm 15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 38 số học sinh còn lại a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b/ Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp

Bài 4 : (2,5đ)

Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy ; Oz sao cho xÔy = 300 ; xÔz = 600

a/ Tính góc yÔz

b/ Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xÔz không ? Giải thích ?

c/ Gọi tia đối của tia Oy là tia Oy’ Tính góc y’Ôz ?

ĐỀ 12:

I/ ĐỀ :

Bài 1 : ( 1,5 đ) a/ Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu cho ví dụ b/ Thế nào là hai góc phụ nhau ?

Bài 2 : ( 1,5 đ) a/ rút gọn phân số 63−42 đến tối giản

b/ Tìm y ∈ z biết −5 y = 20

8

c / Cho gócx ^0 y bằng 70 0 , vẽ tia 0z sao cho góc x ^0 zbằng 15 0

Trang 13

Bài 3 : ( 1,5đ) Thực hiện phép tính : (−3,2) −15

64 +(0,8 −2 4

15):32 3

Bài 4 : (1đ) Tìm x, biết (3 x7 +1):(− 4 )= −1

28

Bài 5 : (2đ) Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá , trung bình , số học sinh giỏi chiếm 15 số học sinh cả lớp , số học sinh trung bình chiếm 38 số học sinh còn lại

a/ Tính số học sinh mỗi loại

b / Tính tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp

Bài 6 : ( 2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x , vẽ tia 0y , 0z sao cho

x ^0 y =700 ; x ^0 z=200

a/ Trong 3 tia 0x , 0y , 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao ?

b / Vẽ tia 0t sao cho x ^0t=300 , so sánh góc x ^0 zy ^0 t ?

II / ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1 : phát biểu đúng quy tắc và cho được ví dụ mỗi câu ghi ( 0,5 đ)

Câu 2 : Tính đúng mỗi câu ghi ( 0,5 đ)

Câu 3 : Tính đúng kết quả ghi ( 1,5 đ)

Câu 4 : Tìm được x=2 ( 1đ)

Câu 5 : - Tính được số hs giỏi là 8hs ( 0,5đ)

- Tính được số hs TB là 12 hs ( 0,5đ )

- Tính được số hs khá 20 hs ( 0,25 đ)

- Tính đúng 3 tỉ số phần trăm ( 1,25đ) Câu 6: Vẽ hình đúng ( 0,5đ)

Nêu được và giải thích được tia 0z nằm giữa 2 tia 0x ,0y ( 1đ)

Tính và so sánh được y ^0 t=2 x ^0 z

ĐỀ 13:

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến

thức

Số câu Đ

Chương III

Phân số

B1d;B2

7,0

Chương II

Góc

Số câu

ĐỀ

I) LÝ THUYẾT: (2đ)

Ngày đăng: 19/04/2021, 03:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w