Ảnh chụp NST ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào dưới kính hiển vì điện tử... Cơ sở tế bào học của di truyền liên kết... Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng
Trang 2
Hình 8.4 Ảnh chụp NST ở kì giữa
của quá trình phân chia tế bào dưới kính hiển vì điện tử
Trang 3Un Membrane Cytoplasme
chromosome
Une chrom atide
Trang 4
Bảng 9.2 Những diễn biến cơ bẳn của NST ở các kì của nguyên phân
_ Những diễn biến cơ bản
Màng nhân NST
Trung tử Thoi phân bào
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Trang 5
HÌh 41;
P , Vv VX v v
(xám, dài) (đen, cụt)
B b
S| ll 7
1 Oa AL:
(xam, dai) (den, cut)
Hình 13 Cơ sở tế bào học của di truyền liên kết
Trang 6
Hình Š Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm
lai hai cặp tính trạng của Menden
Trang 7Q vang, tron c xanh, nhăn © xanh, nhăn đ vàng, trơn
p @ a a »°
| Thụ phấn chéo | Thụ phấn chéo |
Tất cả đều là vàng, trơn TH
+
Thu hạt lai và gieo trống thành cây
Ỳ
Tự thụ phấn
Ỳ Ỳ Ỷ J
315 vang, tron 108 xanh, trơn 101 vàng, nhăn 32 xanh, nhăn
Hình 4 Lai hai cặp tính trạng
Trang 8
Hinh 8.5 Cau tric NST ở kì giữa
cua qua trinh phan chia té bao
Trang 9[ + Axit amin
Đoan ghép cap
Cấu trúc tổng quát lá chế ba
(phần tử óp phẳng)
._ Vòng anticôđon ‡ : Vòng phụ chỉ có ở
để kết hợp với mARN © một số tARN
Cầu trúc lập thê
Axit ce
Vùng ghép cặp văn lại
để tạo xoắn kép
——]
— Vòng anticôđon
Câu trúc của tARN
Trang 10——
axit amin
Bac 4
(phân tử hêmôglôbin)
Hình 18 Các bậc cấu trúc của phân tử prôtêin
Trang 11Hình 8.2 Bộ NST
rudi gidm
Trang 12Hinh S0.3
Mo ta mot
hệ xinh thai ho
Trang 13
„ ' Đầu 3' Cuối
nN
" Ho
H nr? " Nr
N — N 7 <ùẽ==
Cầu trỳc hệa;họsĂeltiết của ADN đỡnh liờn kết của ADN theo cau tric haa hac
Whan
C'ầu trỳc hoỏ học cũa ADN
Chuỗi pụlinuclờụtit Bazơ nitriC
Đầu 5'
C'ấu trỳc khụng gian của ADN
Trang 14
Hinh 55.3 Han ché phun thudc bdo vé thuc vat nhit hinh trén (a) ;
Cánh đông rau sạch không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật vẫn rất xanh tốt (b)
Trang 15Hình 28.3 Hai em bé đồng sinh
Trang 16Hinh 58.1, Dot nut toe (a) ; Trong cay tren ruong
Trang 18
Hinh 55.1 Cong vién cay xanh (a), sử dụng nguồn
năng lượng gió (b) và năng lượng mặt trời (c)
Hình 53.2 Con người trồng trọt (a) và chăn nuôi (b) trong xã hội nông nghiệp
Hoá chất bảo vệ thực vật
Chuyển thành hơi
` Bị phân tán Bốc hơi
A Nước
Sf van chuyén
LN
Nước ngọt
{
Hình 54.2 Con dường phát tán các hoá chat Làm ô nhiễm i
nước ngâm
bao vé thc vật và chát doc hoá học trong tự nhiên
Trang 19
Giao tử
Hợp tử
Hình 23.2 Cơ chế phát sinh các thể đị boi c6 (2n + 1) va (2n ~ 1) NST
: Muatén „
‘dai duong sc”
Hình 58.2 Chu trinh nước trên Trái Đất
Trang 20
Hình $3.1, Cac hinh thie khai thac then nhiên của con người thời nguyen thes
a) Hai qua; by Bat cd; ¢) San bat the; d) Dot ring dé san thi