1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu kiem tra C1 DS9

2 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I đại số 9
Chuyên ngành Toán học - Đại số
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

-I.TRẮC NGHIỆM:

1/.Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Căn bậc hai của một số không âm là một số không âm

B.Số không âm có căn bậc hai

C.Số nguyên dương không có căn bậc hai

D.Căn bậc chẳn có tính chất của căn bậc hai

2/.Giá trị của 7 4 3 − là:

A 2 − 3 B 3 2 − C ± − (2 3) D Giá trị khác

3/.Giá trị của (2 3 1)(2 3 1) + − là:

A 1 B 10 C 11 D 12

4/.Giá trị của 2

( 100) − là:

A 100 B -100 C 10 D -10

5/.Giá trị của 15 5

3 1

− là:

A 0 B 3 C 5 D 15

6/.Số M = 7 2 10 − + 2 là một số :

A Tự nhiên B Vô tỉ C Số nguyên D Hữu tỉ

7/.Dạng tích của N = 3 7 7 3 − + 21 là:

A (3 − 7)( 3 + 7) B (3 − 7)( 3 − 7)

C 21( 3 − 7 1) + D 21( 3 + 7 1) −

8/ 2x− 1 có nghĩa khi và chỉ khi:

A x>12 B x≥ 12 C x= −12 D x≤12

9/.Mệnh đề ab = a b. đúng với:

A a≤ 0,b≤ 0 B a≤ 0,b≥ 0 C a≥ 0,b≥ 0 D a≥ 0,b≤ 0

10/.Bất đẳng thức a b+ ≥2 ab đúng hay sai?

A Đúng B Chỉ đúng khi a> 0 và b> 0

C Sai D Chỉ đúng khi a≥ 0 và b≥ 0

11/.Rút gọn a a b b

− ta được:

A a+ ab b+ B aab b+ C a b− D ab

12/ b a có nghĩa khi:

A a> 0và b> 0 B a≥ 0vàb> 0 C a≤ 0vàb< 0 D a b, cùng dấu và

0

b

Trang 2

II.TỰ LUẬN:

Bài1:(3đ)Rút gọn biểu thức:

1/ ( 27 2 48 + − 75).2 3 2/ ( 8 5 2 20) 5 (3 1 10)

10

3/ ( 12 6 3 24) 6 (5 1 12)

2

+

Bài2:(1đ) Giải phương trình: 2x− − 8 2 2x = − 8x

Bài3:(1,5đ)Cho biểu thức P = ( ). 4

− +

− + với x> 0và x≠ 4

1/ Rút gọn P

2/ Tìm x để P > 3

Bài4:(1,5đ) Cho biểu thức Q = ( ) 3

1

x

1/ Rút gọn Q

2/ Tìm x để Q = -1

**************************

Ngày đăng: 29/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w