1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Chuyên đề Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một nửa bán kính đáy của hình nón. Tính thể tích khối trụ. a) M và N là hai điểm lưu động trên hai đáy sao cho góc của MN và đáy bằng . Tính khoảng cách từ trục đến MN. b) Tính thể tí[r]

Trang 1

l h

R'

R

CHUYÊN ĐỀ MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Công thức tính thể tích và diện tích xung quanh

Hình nón cụt

3

noncut

1

3

    ; Sxq  p(R  R ')l

   ; Sxq   rl; Stp SxqSday

3

  S   4 r2

2 Vị trí tương đối

 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

+ OH > R  Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) không có điểm chung

+ OH = R  Mặt cầu, mặt phẳng tiếp xúc tại H Khi đó:

M

R O

H

P

M

R O

H

P

M

R O

H

P

Trang 2

 Mặt phẳng tiếp xúc gọi là tiếp diện, H gọi là tiếp điểm;

 Tính chất: Tiếp diện vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

+ OH < R: Mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn giao tuyến có tâm H và bán kính

rROH

+ Nếu OH = 0 (hay O H): Mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn giao tuyến có tâm O và bán kính bằng R

 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Giả sử đường thẳng () không qua O Khi đó mp(O,)S(O,R) = C(O,R) Gọi OH là các khoảng cách từ O tới ()

+ OH > R  () và (S) không có điểm chung

+ OH = R  () tiếp xúc với (S) tại H Khi đó:

 () gọi là tiếp tuyến, H gọi là tiếp điểm

 Tính chất: Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

+ OH < R  () cắt (S) tại 2 điểm

3 Mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp

Mặt cầu ngoại tiếp Mặt cầu nội tiếp Hình đa

diện

Tất cả các đỉnh của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu

Tất cả các mặt của hình đa diện đều tiếp xúc với mặt cầu

Hình trụ Hai đường tròn đáy của hình trụ

nằm trên mặt cầu

Mặt cầu tiếp xúc với các mặt đáy và mọi đường sinh của hình trụ

Hình nón Mặt cầu đi qua đỉnh và đường tròn

đáy của hình nón

Mặt cầu tiếp xúc với mặt đáy và mọi đường sinh của hình nón

4 Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện

• Cách 1: Tìm một điểm cách đều các đỉnh của đa diện

Xác định điểm O cách đều các đỉnh của hình đa diện Khi đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp

R O

P

(C)



(C)

H

(C)



Trang 3

d

S

A

D

I

M

O

góc vuông thì tâm của mặt cầu là trung điểm của đoạn thẳng nối hai đỉnh đó)

• Cách 2: Xác định trục của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

B1 Dựng trục d đi qua tâm I của đường tròn ngoại tiếp đa

giác đáy ABCD

B2 Dựng mặt phẳng trung trực   của cạnh bên SA Gọi O là

 



B3 Kết luận: Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD, bán kính mặt cầu là

R = OA

Đặc biệt:

Hình chóp có đường thẳng d là trục của đường tròn đáy  Tâm mặt cầu ngoại tiếp là giao điểm của d và mặt phẳng trung trực của một cạnh bên (nếu có cạnh bên SA và d đồng phẳng thì dựng đường trung trực của cạnh bên SA đó trong mp (d, SA)

• Cách 3: Sử dụng phương pháp tọa độ

B1 Chọn hệ trục toạ độ Oxyz thích hợp;

B2 Xác định toạ độ các điểm có liên quan;

B3 Sử dụng kiến thức về toạ độ để giải quyết yêu cầu của bài toán

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

1 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích khối tròn xoay

Ví dụ 1 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b) Tính thể tích của khối trụ

c) Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm Hãy tính diện tích của thiết diện được tạo nên

Hướng dẫn giải:

Stp = Sxq + 2Sđáy = 70  + 50  = 120  (cm2)

R h

.OA OO

h

r

l

B' O'

I

A

Trang 4

c) Gọi I là trung điểm của AB  OI = 3cm

Ví dụ 2 Cho hình nón đỉnh S có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là 

a) Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón

SB Tính diện tích tam giác SAB và khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt

phẳng này

Hướng dẫn giải:

SAO

3

 AOH vuông ở H:

AH2 = AO2 – OH2 = a2.cos2

2 3a sin 9

3

Vậy SSAB =

2a sin 3cos sin

3

1 AB.SH 2

* Tính d(O,(SAB)):

OKH

a

K

H O

B A

S

Trang 5

2 Tìm tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp đa diện

Ví dụ 1 (Hình lăng trụ đứng)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình lập phương đã cho

Hướng dẫn giải:

Áp dụng cách 1: Tìm điểm cách đều các đỉnh

Gọi O là trung điểm của đường chéo AC’ thì O là tâm của hình

lập phương nên O cách đều các đỉnh của hình lập

phương Vậy mặt cầu đi qua 8 đỉnh hình lập phương có tâm O,

bán kính:

Ví dụ 2 (Hình chóp đều)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua năm điểm S, A, B, C và D

Hướng dẫn giải:

Áp dụng cách 2: Xác định trục đường tròn

Gọi O là tâm hình vuông ABCD Qua O dựng đường thẳng d

vuông góc mp(ABCD) (d là trục đường tròn ngoại tiếp hình

vuông ABCD) Vì SA = SB = SC = SD nên S  d

Trong mp(SAO), gọi I = d  a (a là đường trung trực đoạn

thẳng SA trong mp(SAO))

Ta có I d nên IA= IB= IC= ID,

I a nên IA = IS,

Do đó IA = IB = IC = ID =IS Vậy I là tâm mặt cầu qua S, A, B, C, D

Ví dụ 3 Cho hình lăng trụ đứng ABCA1B1C1, đáy ABC là tam giác có góc  0

bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

Hướng dẫn giải:

Trong tam giác ABC, theo định lý côsin, ta có:

O

C

D A’

B’

C’

D’

Trang 6

BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cos1200=a2 + 4a2 + 2a2 = 7a2

7

tiếp tam giác ABC bằng:

0

1

1 tan 75 tan(45 30 ) (2 3)

lăng trụ bán kính R = OB

Ta có OI = EB = r Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông OIB:

OB2 = OI2 + IB2 =

7 (2 3) (49 12 3) 49 12 3

.

Ví dụ 4 Cho hai nửa đường thẳng Ax và By vuông góc với nhau và nhận ABa (a0)là

định tâm I và tính theo a bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN

Giải

Áp dụng cách 3: Phương pháp tọa độ

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc Axy 'z như sau:

A(0;0;0) ; B(0;0;a) ; M(2a;0;0) N(0;2a;a)



 

vuông nhận MN là cạnh huyền nên trung điểm

a

I a ; a ;

2

E 1

A

B

C

A 1

B 1

C 1

M

N

I

O

E

B

N

A

Trang 7

Ta có: MN a( 2 ; 2 ; 1)

3 Hình trụ, hình cầu, hình nón nội tiếp

Ví dụ 1: Cho hình nón có bán kính đáy R và đường sinh tạo với mặt đáy một góc 600

a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón

b) Tính bán kính của mặt cầu nội tiếp trong hình nón, suy ra thể tích khối cầu đó

c) Một hình trụ được gọi là nội tiếp hình nón nếu một đường tròn đáy nằm trên mặt xung quanh của hình nón, đáy còn lại nằm trên mặt đáy của hình nón Biết bán kính của hình trụ bằng

một nửa bán kính đáy của hình nón Tính thể tích khối trụ

Hướng dẫn giải:

2 xq

1

2

3 2

Bán kính mặt cầu r = O’O

3 3

r

 

2

3

.ON IO

8

Ví dụ 2: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và đường cao bằng a 2

a) M và N là hai điểm lưu động trên hai đáy sao cho góc của MN và đáy bằng  Tính khoảng cách từ trục đến MN

b) Tính thể tích và diện tích xung quanh của lăng trụ tam giác đều ngọai tiếp hình trụ

Hướng dẫn giải:

OO’ và MN

Trang 8

Ta có: MN’ = NN’ cot = a 2.cot 

2

2

b) Gọi x là cạnh của tam giác đều ngọai tiếp đường tròn

đáy của hình trụ

Ta có:

VABC.A’B’C’ =

2

Ví dụ 3: Cho hình nón có chiều cao bằng h, góc giữa đường

sinh và đường cao là 

a) Tính diện tích thiết diện của hình nón bởi một mặt

phẳng qua hai đường sinh vuông góc nhau

b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón

c) Tính độ dài đường cao hình trụ nội tiếp trong hình

nón, biết thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông

Hướng dẫn giải:

C'

B'

A'

C

B

A

O'

O

J I

N

N'

H

M

Q

P

N

M

O

B A

S

Trang 9

a) Tính diện tích thiết diện

2 2

2

SA

cos

 + V =

Ví dụ 4 Cho mặt cầu đường kính AB =2R Gọi I là điểm trên AB sao cho AI=h Một mặt

phẳng vuông góc với AB tại I cắt mặt cầu theo đường tròn (C)

Tính thể tích khối nón đỉnh A và đáy là (C)

Xác định vị trí điểm I để thể tích trên đạt giá trị lớn nhất

Hướng dân giải:

Gọi EF là 1 đường kính của (C) ta có:

3 3

2

h r

h h

3

R h

3

3

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

B

O I F E

Trang 10

Bài 1 Thiết diện qua trục của một hình nĩn là một tam giác vuơng cĩ cạnh gĩc

vuơng bằng a

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình nĩn

b) Tính thể tích của khối nĩn

này

a)

2

2

xq

a

2 2

tp xq đáy

b)

3

6 2

a

2 2 3

a

Bài 2 Cho hình nĩn trịn xoay cĩ đướng cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình nĩn

b) Tính thể tích của khối nĩn

c) Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nĩn cĩ khoảng cách từ tâm của đáy đến

mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Tính diện tích của thiết diện đĩ

25 1025

xq

S   (cm );Stp  Sxq  Sđáy  25  1025 625 (cm )2 ;

25 20 3

Trang 11

Bài 3 Cắt hình nĩn đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuơng

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình nĩn

b) Tính thể tích của khối nĩn

c) Cho dây cung BC của đường trịn đáy hình nĩn sao cho mặt phẳng (SBC) tạo

a)

2 2 2

xq

a

2

2

tp xq đáy

b)

3

2 12

a

2 2 3

xq

a

Bài 4 Một hình trụ cĩ đáy là đường trịn tâm O bán kính R, ABCD là hình vuơng nội

tiếp trong đường trịn tâm O Dựng các đường sinh AA’ và BB’ Gĩc của mp(A’B’CD)

với đáy hình trụ là

600

a) Tính thể tích và diện tích tồn phần của hình trụ

b) Tính thể tích khối đa diện ABCDB’A’

6

6 1 2

S  S  S    (đvdt)

b) V  R3 6 (đvtt)

Bài 5 Cho hình trụ cĩ thiết diện qua trục là hình vuơng ABCD cạnh 2 3 cm với AB

V 3.3.2 3 3 cm 6

Trang 12

Bài 6 Một hỡnh trụ cú bỏn kớnh r và chiều cao h = r 3

a) Tớnh diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của hỡnh trụ

b) Tớnh thể tớch của khối trụ tạo nờn bởi hỡnh trụ đó cho

c) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trờn hai đường trũn đỏy sao cho gúc giữa

AB và trục của hỡnh trụ

3

xq

S  2 r (ủvdt); 2

3 1 2

S  S  S    (ủvdt)

O ' H

2

Bài 7 Bờn trong hỡnh trụ cú một hình vuông ABCD cạnh a nội tiếp mà A, B thuộc

đ-ờng tròn đáy thứ nhất và C, D thuộc đ-ờng tròn đáy thứ hai của hình trụ mặt

Bài 8 Cho hỡnh lăng trụ tứ giỏc đều ABCD.A’B’C’D’ cú cạnh đỏy bằng a và đường chộo tạo

3 a

Bài 9 Cho hỡnh lăng trụ tam giỏc đều ABC.A’B’C’ cú tất cả cỏc cạnh đều bằng a Tớnh thể tớch

của khối lăng trụ và diện tớch của mặt cầu ngoại tiếp hỡnh lăng trụ theo a

Đỏp số:

3

a 3 V

4

2

7 a S 3

Bài 10 Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng a, cạnh bên bằng b

Tính thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ

Đỏp số:

3

2 2 2

1

18 3 (4 3 )

Trang 13

Bài 11 (TSĐH B-2010) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc

Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC

theo a

Đáp số: V =

2

a 3 3a

4 2 =

3

3a 3

12

a

Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy

• Trong trường hợp hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy thì trục của

đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy và cạnh bên này luôn đồng phẳng

• Những bài toán dạng này có thể sử dụng phương pháp tọa độ để làm

Bài 12 Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC biết SA

vuông góc với đáy, SA = 2a, ABC là tam giác đều cạnh a

6

Bài 13 Cho tứ diện ABCD có DA = 5a và vuông góc với mp(ABC),  ABC vuông tại B

và AB=3a, BC = 4a

a) Xác định mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D

b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu

2

a

50

3

125 2 3

a

Bài 14 Cho tø diÖn S.ABC cã SA vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABC), SA=a; AB=AC=b,

60

Đáp số:

R

Bài 15 (TNPT–2006) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên

Trang 14

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

2 3

Va

Ngoài việc cho một cạnh bên vuông góc với đáy trực tiếp như trên thì có những bài toán

cạnh bên như thế là giao tuyến của hai mặt bên cùng vuông góc với đáy :

Bài 16 Cho hình chóp S.ABCD Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy Đáy ABCD là

tứ giác nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD biết SA = h

Trục đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là đường thẳng qua O và song song với SA

Đáp số :

2 2 4

h R

Bài 17 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, hai mặt bên SAB và SAC cùng

30 a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp và tính thể tích khối cầu tương ứng

Đáp số : a)

24

3

3

a

3

1

a

Hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy

Với hình chóp có một mặt bên (P) vuông góc với đáy thì trục d của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy thường là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) hoặc là một đường thẳng song song với một đường nằm trong (P) và vuông góc với đáy

Bài 18 Cho tứ diện ABCD có AB = AC = a; BC = b Hai mặt phẳng (BCD) và (ABC) vuông góc

90

Đáp số:

2

4

a R

Trang 15

(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Đáp số:

6

21

a R

Xác định tâm mặt cầu bằng cách tìm điểm cách đều tất cả các đỉnh của hình đa diện

Bài 20 Tứ diện ABCD có CD = 2a, các cạnh còn lại có độ dài a 2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Đáp số:

2

CD

Bài 21 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = 3; AC = BD = 5; AD = BC = 6 Xác định tâm và tính

bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

2

R 

Bài 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a SA = 2a và vuông

góc với mp(ABCD)

a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S

b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của khối cầu

2

a

6

6

Hình chóp đều

không nhất thiết phải bằng cạnh đáy Chân đường cao là trọng tâm của đáy

Bài 23 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b Xác định

tâm và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh hình chóp

Đáp số:

2

3

2 3

b R

Bài 24 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S

Trang 16

b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu

2

3

2 3

a

Bài 25 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp tam giác đều

cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy là φ

4 3

Tứ diện đều

đối diện và là trung điểm của các đoạn nối đó

của mặt đối diện chia đoạn đó theo tỉ số 1/3

là trọng tâm của tứ diện

Bài 26 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

b) Tính diện tích mặt cầu

c) Tính thể tích khối cầu tương ứng

Đáp số: a) R=

4

6

a

; b) S=

2

3a2

(đvdt); c) V=

8

6 a3

(đvtt)

Chứng minh các điểm cùng thuộc mặt cầu:

Đối với bài toán chứng minh các điểm cùng nằm trên một mặt cầu, ta thường phải chứng minh chúng cùng nhìn một đoạn thẳng dưới một góc 90 0 , hoặc chúng cùng cách một điểm cố định cho trước một khoảng không đổi

Bài 27 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a và cạnh bên SA = a AC cắt BD tại O

a) Chứng minh rằng O là tâm của mặt cầu (S) đi qua 5 điểm S, A, B, C, D và tính bán kính

R của nó

b) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

3a

Bài 28 (TSĐH D–2003) Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau, giao tuyến là

đường thẳng (d) Trên (d) lấy hai điểm A và B với AB = a Trong (P) lấy điểm C, trong (Q) lấy

Trang 17

tiếp tứ diện ABCD và khoảng cách từ đỉnh A đến (BCD) theo a

2

a

2

a

Bài 28 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, AB = c, AC = b, BAC Gọi B1, C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua năm điểm A, B, C, B1, C1

Đáp số:

2 2sin

Tứ diện vuông

Bài 29 Cho hình chóp S.ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và

ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đó

6

V   (a  b  c ) a  b  c (đvtt)

Bài 30 Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một

với SA = 1cm, SB = SC = 2cm

a) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

b) Tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó

2

2

Nhận xét: Các bài tập về xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp khối

chóp, khối lăng trụ, thường hỏi thêm tính thể tích khối cầu

Bài 31 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và đường cao h = 1 Hãy

tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Ngày đăng: 18/04/2021, 12:40

w