Home đưa rùa về vị trí xuất phát nhưng không xóa sân chơi của rùa.. CS đưa rùa về vị trí xuất phát và xóa hết sân chơi của rùa[r]
Trang 21/ Tiến về phía trước 100 bước
2/ Quay phải 60 độ
3/ Quay trái 90 độ
4/ Xóa toàn bộ sân chơi và về vị
trí xuất phát
FD 100
LT 90
RT 60
CS
Viết các lệnh để rùa thực hiện các
công việc sau:
Thứ năm, ngày 01 tháng 4 năm 2010
Trang 3THÊM MỘT SỐ LỆNH
CỦA LOGO
BÀI 2:
Thứ năm, ngày 01 tháng 4 năm 2010
Trang 4THÊM MỘT SỐ LỆNH CỦA
LOGO
Thứ năm, ngày 01 tháng 4 năm 2010
1/ Các lệnh đã biết 2/ Các lệnh mới
Trang 51 Các lệnh đã biết
Lệnh đầy
đủ
Viết tắt Hành động của Rùa
-2 C lear S creen CS
3 F orwar D n FD n
4 R igh T k RT k
Rùa về chính giữa sân chơi (vị trí xuất phát)
Rùa về vị trí xuất phát Xoá toàn bộ sân chơi
Rùa đi về phía trước n bước
Rùa quay phải k độ
Trang 7• Một số lệnh chỉ có phần chữ (ví dụ lệnh Home, CS)
thường
• Một số lệnh có cả phần chữ và phần số, giữa phần chữ và phần số phải có dấu cách
(ví dụ lệnh FD 100 ).
• Lệnh có thể được viết đầy đủ hoặc viết tắt
ví dụ lệnh ForwarD 100 hoặc FD 100 là như nhau.
• Có thể viết nhiều lệnh trên một dòng, lệnh sau cách lệnh trước một dấu cách
(ví dụ CS FD 100 RT 90 ).
Trang 8Câu hỏi
Những dòng nào dưới đây là các câu lệnh được viết đúng?
1 Fd 100
2 Fd 100
3 FD 100 RT 60
4 FD100
5 FD 100 FD 50
6 FD 100RT 50
7 CS FD 100 RT 60
8 CS FD 100 RT 60
9 FD 100, RT 60
Trang 9CS, FD 100, RT 60.
Fd 100.
FD 100, RT 60
CS FD 100 RT 60
FD100
FD 100RT 50
Câu hỏi: Chỉnh sửa lại các dòng dưới đây để được các câu lệnh đúng.
Fd 100
CS FD 100 RT 60
FD 100 RT 60
CS FD 100 RT 60
FD 100
FD 100 RT 50
Trang 102 Các lệnh mới
Để có thể ra lệnh cho Rùa làm những việc khác, em cần biết thêm một số lệnh trong Logo
Trang 111/ Lệnh BK ( B ac K ):
@/ Ý nghĩa: Lùi lại phía sau
@/ Cú pháp: BK n
Trong đó: n số bước đi của rùa
Trang 122/ Lệnh PU ( P en U p) và PD ( P en D own) :
@/ Ý nghĩa: Nhấc bút (Hạ bút)
@/ Cú pháp: PU (PD)
Trang 133/ Lệnh HT ( H ide T urtle) và ST ( S how T urtle) :
@/ Ý nghĩa: Ẩn mình (Hiện mình)
@/ Cú pháp: HT (ST)
Trang 14Lệnh đầy
đủ Viết tắt Hành động của Rùa
1 B ac K n BK n
2 L ef T k LT k
3 P en U p PU
4 P en D own PD
5 H ide T urtle HT
6 S how T urtle ST
7 Clean
8 Bye
Rùa lùi lại sau n bước Rùa quay sang trái k độ Nhấc bút (Rùa không vẽ nữa)
Hạ bút (Rùa tiếp tục vẽ) Rùa ẩn mình
Rùa hiện hình Xoá màn hình và Rùa vẫn
ở vị trí hiện tại
Trang 15Bài tập 1: Hãy dự đoán hành động của Rùa ứng với mỗi lệnh, viết lệnh và quan sát những thay đổi trên màn hình So sánh kết quả với điều quan sát được.
b) RT 90 FD 100 PU FD 100 PD FD 100 HT
a) RT 90 FD 100 PU FD 100 PD FD 100 CS
c) RT 90 FD 100 LT 90 FD 100 Home
d) RT 90 FD 100 LT 90 FD 100 Clean
Trang 16So sánh sự khác nhau giữa các lệnh
Home , CS, HT và Clean
Home đưa rùa về vị trí xuất phát nhưng
không xóa sân chơi của rùa.
CS đưa rùa về vị trí xuất phát và xóa hết
sân chơi của rùa
HT : thì chỉ làm ẩn rùa đi, không xóa
những hình trước đó rùa đã vẽ.
Clean thì xóa hết sân chơi nhưng rùa ở vị
trí hiện tại
Trang 17Nội dung thực hành:
1/ Khởi động MS Logo
2/ Viết dãy lệnh để Rùa thực hiện các công việc sau:
+ Vẽ hình vuông có độ dài cạnh là 200 bước + Di chuyển rùa sang phải 150 bước
+ Vẽ 10 đường tròn đồng tâm, đường tròn lớn nhất có bán kính 150 bước
Trang 18Dặn dò:
+ Ôn lại 12 lệnh đã học
+ Viết dãy lệnh vẽ hình chữ nhật có: R=100, D=200
Trang 19MỤC TIÊU:
+ Củng cố bốn lệnh đã biết:
Home, ClearScreen, ForwarD n,
RighT k
+ Biết thêm tám lệnh mới: BacK
n, Left K, PenUp, PenDown,
HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE (Chủ yếu là lệnh BK và lệnh LT)