Phản ứng thành bụng b vs d thì trg nhiều bệnh ; còn c thì trên lâm sàng, rất nhiều trường hợp đau lan tỏa, lan ra vị trí khác, k còn khu trú rồi ; D thì chưa đủ, phải là phản ứng thành
Trang 1BN ĐTĐ typ 2 mới phát hiêm và chưa có BC cần được khám phát hiện BC mắt mỗi năm:
A 1-3 tháng
B 3-6 tháng
C 6-12 tháng
D 1-2 năm
có dẫn chứng càng tốt nhé
khi 1 Bn bị đau ngực đột ngột, xảy ra sau 1 gắng sức nặng, đau như xé ngực, xét nghiệm CLS cần chỉ định là:
A đo cn thông khí phổi
B XQ ngực
C XNo đờm
D công thức máu
có giải thích nhé.tks : XQ ngực - đơn giản mình đang nghĩ tới Tràn khí màng phổi hớ hớ
trung thất giữa có những tp sau, trừ:
A quai ĐMC
B KQ, PQ gốc
C ĐM phổi
D thực quản
ps:theo thầy giáp dạy thì trung thất chia kiểu khác chăng biết làm tn
Thực quản ở trung thất sau
Các chỉ số đo đạc liên quan đến khớp hang :
Câu 49 : Đường Nelaton – roser Đ S
Câu 50 : Tam giác Heuter Đ S
Câu 51 : Tam giác Scapar Đ S
Câu 52 : Tam giác Bryant Đ S
Đ S S Đ hoặc Đ S Đ Đ , đang cãi nhau
Xem sách ngoại khoa để biết thêm thông tin
Nguyên tắc xử trí chảy máu trong ổ bụng có tình trạng sốc là :
Câu 13 : Truyền máu là biện pháp hồi sức tốt nhất Đ S
Câu 14 : Mổ sớm càng tốt Đ S
Câu 15 : Vừa mổ vừa hồi sức Đ S
Câu 16 : Hồi sức tốt rồi moiwd mổ Đ S
s, d, d, s và d d d s đang cãi nhau
Câu 35: Vàng da do tắc mật trên lâm sàng do:
A Suy gan B Hoại tử tế bào gan C Bilirubin máu tăng D Suy thận
Câu 21: Dấu hiệu quan trọng nhất của viêm ruột thừa:
A Điểm đau Mac Burney B Bụng chướng
C Đau khu trú hố chậu phải D Phản ứng thành bụng
b vs d thì trg nhiều bệnh ; còn c thì trên lâm sàng, rất nhiều trường hợp đau lan tỏa, lan ra vị trí khác, k còn khu trú rồi ; D thì chưa đủ, phải là phản ứng thành bung khu trú hcp, chứ còn phản ứng toàn ổ bụng có thể gặp trg VPM toàn bụng, mà vpm toàn bụng đâu phải chỉ do vr
Câu 18: Cơn đau quặn thận là do:
A Tăng áp lực đột ngột ở đài bể thận phía trên chỗ tắc
B Sỏi di chuyển trong niệu quản
C Viêm thận bể thận
D Co thắt niệu quản
Trang 2Viêm phúc mạc thứ phát là do :
Câu 1 : Vi khuẩn xâm nhập ổ phúc mạc qua đường máu, bạch huyết Đ S
Câu 2 : Nhiều chủng vi khuẩn của ống tiêu hóa gây ra Đ S
Câu 3 : Vi khuẩn xâm nhập ổ phúc mạc do tổn thương đường tiêu hóa Đ S
Câu 4 : Một chủng vi khuẩn gây ra Đ S
Vi khuẩn nào trong các vi khuẩn sau có trong viêm phúc mạc toàn thể thứ phát :
Câu 5 : Lậu cầu Đ S
Câu 6 : Liên cầu khuẩn Đ S
Câu 7 : E Coli Đ S
Câu 8 : Proteus Đ S
1->8 chưa có đáp án
Trong các triệu chứng toàn thân sau, triệu chứng nào là quan trọng nhất của hội chứng chảy máu trong ổ bụng
A Chân tay lạnh B Vã mồ hôi C Mạch nhanh D.Niêm mạc nhợt
các bác ơi, câu kể tên và phân loại 3 loại thuốc kháng nấm chủ yếu làm thế nào ạh?
Thuốc kháng nấm nội tạng:
Amphotericin B
Flucytocin
Nhóm Azol: Imidazol và Triazol
- Thuốc kháng nấm da và dưới da
Griseofulvin
Tepinaxin, butenaxin
- Thuốc ĐT nấm tại chỗ
DX azol
Nhóm macrolid-polyen: Amphotericin B, Nystatin
( 18 câu này hình như của Nội)
Câu 1: nghiệm pháp biểu hiện biên độ vận động gấp chính xác nhất CSTL là: PHÂN VÂN A HAY B???
A schober
B tay-đất
C laseuge
D trendelenburg
Câu 2: tách thành ĐMC cấp có thể gây ra các BC sau, trừ:
A tắc ĐM thận
B HoHL cấp
C liệt ½ người
D NMCT cấp
Câu 3: BN có vàng da khám LS thấy túi mật to gợi ý chẩn đoán:
A Cholangiome
B u bóng vater
C viêm tụy mạn
D viêm túi mật mạn tính do sỏi
Câu 4: XNo ĐM lúc đói là XNo máu cách bữa ăn trước đó :
A.9-14h
B 6-8h
C 10-12h
Trang 3D 8-9h
Câu 5: dấu hiệu ko có ở BN bị viêm đường mật, TRỪ
A biến chứng suy thận có thể gặp
B đường mật k bắt buộc phải giãn khi SÂ
C vàng da gây ra suy TB gan cấp
D cấy máu thường (+)
Câu 6: BN đc chẩn đoán viêm phổi, đtrị tại nhà k đỡ, vv trong tình trạng ý thức rối loạn, thở 26 ck/phút khả năng
Bn này: =>>>>ĐIỀU NÀY GHI Ở ĐÂU MỌI NGƯỜI?
A suy hh mức độ vừa
B suy hh mức độ nhẹ
C suy hh mức độ nặng
D nguyên nhân khác
Câu 7: nguyên nhân TM nào sau đây có nồng độ sắt huyết thanh thấp nhưng lại có nồng độ ferritin huyết thanh bth hoặc tăng:
A thiếu vit B12
B.tình trạng viêm nhiễm
C thiếu Fe
D thiếu vit b6
Câu 8: viêm khớp tiến triển có đđ
A thường để lại di chứng tại khớp
B chỉ gặp ở người lớn tuổi
C xh TC viêm chỉ tại duy nhất 1 khớp
D ko bao h để l;ại di chứng tại khớp
Câu 9: 1 BN bị bệnh tim có khó thở phải ngồi kèm những cơn khó thở kickj phát theo phân loại NYHA, ở giai đoạn suy tim :
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 10: suy tim tăng cung lượng có thể là hậu quả của những tiếng bệnh lý sau, trừ :
A thiếu vit B1
B thiếu máu nặng
C cường giáp
D HoHL nặng
Câu 11: TC của HoHL đơn thuần khi nghe :
A rung tâm trương ở mỏm, k lan
B TTT ở mỏm, lan dọc bờ trái xương ức
C.clic đầu tâm thu
D T2 mất
Câu 12: pư rivalta:
A hiện tại k còn dùng để pb dịch thấm, tiết
B.có tính chất quyết định để pb dịch thấm, tiết
C dùng để tham khảo trong CĐPB thấm, tiết
D rất có giá trị để CĐPB thấm, tiết
Trang 4Câu 13: trong đêm, 1 BN ho khan đột ngột, khó thở nghe có tiếng rít phải ngồi daayk để thở, HA tăng cao, nghe phổi có it rale ẩm nguyên nhân có thể gặp là:
A cơn hen PQ
B viêm thah quản
C cơn hen tim
D viêm PQ
Câu 14: nguyên nhân thường gặp nhất gây xơ gan ứ mật là:
A u bóng vater
B sỏi mật
C u đường mật
D u đầu tụy
Câu 15: TC xét nghiệm của dịch thấm : NGHI LÀ CÂU NÀY ĐỀ CÓ VẤN ĐỀ
A dịch máu không đông
B Albumin máu – albumin dịch <11g/l
C Albumin máu – albumin dịch >11g/l
D albumin dịch >25g/l
Câu 16: vàng da kèm dấu hiệu túi mật to thường gặp nhất trong:
A u đầu tụy
B K đường mật
C viêm chít hẹp đường mật
D giun chui ống mật
Câu 17: để nghe rõ hơn các tiếng xuất phát từ mỏm tim, nên nghe:
A ở tư thế nghiêng trái và nín thở =>A HAY C???
B ở tư thế nghiêng phải
C ở tư thế nghiêng trái
D ngồi dậy, cúi người ra trước, nghe vào cuối thì thở ra
Câu 18: đđ của gan to trong suy tim phải:
A mềm, ấn k đau
B bờ tù, ấn đau
C kèm theo cổ trướng và THBH
D.cứng, bề mặt k đều
1A;2B; 3B; 4C; 5A; 6C;7B; 8A; 9C; 10D; 11C; 12C;13C;14B;15B;16A;17C;18A
Đáp án do sv làm nên k chắc đã đúng
32 1 Bn phù toàn thân có thể có:
A.Vth giảm
B Vth tăng
C Vth bth
D 3 ý
Các câu sau Thuộc nội : (10 câu)
câu 1,,triệu chứng xét nghiệm của dich thấm là
A.dịch máu không đông
B.Albumin máu-albumin dịch <11g/l
C Albumin dịch >25g/l
D Albumin máu _albumin dịch >11g/l
Trang 5Câu 2 các bệnh nhân ĐTĐ typs 2 mới phát hiện và chưa có biến chứng cần được khám phát hiện biến chứng mắt mỗi
A 1 -3 tháng
B>.3_6 tháng
C 6-12 tháng
D 1-2 năm
Câu 3 hẹp khít van ĐM chủ đơn thuần khi nghe tim có những triệu chứng sau >Trừ
A có thể nghe thấy tiếng clic đầu tâm thu
B tiếng thổi thường không lan.hoặc lan ra sau lưng
C Tiếng T2 mờ hoặc mất
D>>tiếng thổi tâm thu nghe rõ nhất ở khoang liên sườn 2 cạnh ức phải
Câu 4 đau ngực ở bệnh nhân TKMP có đặc điểm
A đau rát sau xương ức
B đau vùng đỉnh phổi.lan lên vai.xuống cánh tay
C đau như xe ngực
D.đau khi ho hoặc hít vào sâu
\
Câu 5 để nghe rõ hơn các tiếng xuất phát từ mỏm tim.nên nghe tim
A khi BN ở tư thế nghiêng trái và nín thở
B,,khi BN ở tư thế nghiêng trái
C>.khi BN ở tư thế nghiêng phải
D khi BN ngồi dậy.cúi người ra trước nghe vào cuối thì thở ra
Câu 6 khi một bệnh nhân bị đau ngực đột ngột.xảy ra sau một gắng sức nặng,đau như xé ngực.Xét nghiệm CLS cần chỉ định
A.đo chức năng thông khí phổi
B chụp XQ ngực
C xét nghiệm đờm
D>>công thức máu
Câu 7 dấu hiệu cúng khớp buối sáng có đặc điểm
A.chỉ kéo dai k quá 15 phút
B chỉ kéo dài khoảng vài phút
C luôn kéo dài >1h
D thường kéo dài >1h
Câu 8 đặc điểm của phù toàn thân
A phù mềm k đau ấn lõm
B phù đối xúng 2 bên
C liên quan đến tư thế bệnh nhân
D cả 3 ý trên
Câu 9 nghe tim trong thì tâm thu có thể phát hiện các tiếng bệnh lý sau trừ
A tiếng clac mở van 2 lá
B tiếng súng lục
C tiếng clic phụt
D tiếng đại bác
Câu 10 viêm khớp kiểu tiến triển có đặc điểm sau
A xuất hiện triệu chứng viêm đồng thơi tại nhiều khớp
Trang 6B khi khớp mới xuất hiện triệu chứng thì khớp cũ vẫn còn tồn tại trieu chứng viêm
C triệu chứng tại các khớp thuyên giảm đồng thời
D triệu chứng tại khớp xuất hiện sau nặng hơn triệu chứng khớp xuất hiện đầu tiên
Đáp án của sv : 1D , 2C , 3c,4c, 5 b ,6b,7d,8d ,9a , 10b
câu 1 : trung tâm mầm của ngang thứ cấp trong hạch chủ yếu chứa
A.đại thực bào
B.TB lym B
C,Tb kuffer
D TB Lym T
Câu 2.Trung thất giữa có các thành phàn sau Trừ
A.Quai ĐMC
B,Khí quản và phế quản gốc
C,ĐMP
D Thực quản
Câu 3:đặc điểm của gan to trong suy tim phải :
A.mềm,ấn k đau
B.bờ tù.ấn đau
C,kèm theo cổ chướng và THBH
D cứng,bề mặt k đều
Câu 4 với 1 BN mắc bệnh khớp ,Các cơ quan cần dk hỏi triệu chứng và thăm khám
A Tim phổi bụng
B.khớp cột sống
C toàn thân
D mọi bộ phận cơ thể
Câu 5;sờ thấy một khối u.nhưng khi gõ trên khối u thấy đục,vậy tiếng gõ đục chứng tỏ
A.Khốii u nhỏ
B.khối u là dịch hay u đặc
C.khối u ở sâu phía sau nhiều hơn
D khối U có hơi
Câu 6.bình thường cực trước của lách nằm ở
A xương sườn 8.k vượt quá đường nách trước
B,xương sườn 9.k vượt quá đường nách trước
C xương sườn 8 k vượt quá đường nách giữa
D xương sườn 9 k vượt quá đường nách giữa
Câu 6: BN đc chẩn đoán viêm phổi, đtrị tại nhà k đỡ, vv trong tình trạng ý thức rối loạn, thở 26 ck/phút khả năng
Bn này:
A suy hh mức độ vừa
B suy hh mức độ nhẹ
C suy hh mức độ nặng
D nguyên nhân khác
Nếu cho suy hô hấp nhẹ hoặc vừa thì ok nhưng ko có RLYT, còn nếu cho suy hô hấp nặng, có RLYT thì nhịp thở lại phải trên 30, nên chọn j bh?
19 vẹo cột sống do tư thế (vẹo có bù) khi :
A CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng
Trang 7B CS bị cong vẹo khi bệnh nhân đứng thẳng
C CS thẳng khi bệnh nhân đứng cúi người xuống phía trước, gỗi giữ thẳng
D.CS bị cong vẹo khi bệnh nhân nằm sấp
Câu 19 này k có trong SGK
Câu 6: BN đc chẩn đoán viêm phổi, đtrị tại nhà k đỡ, vv trong tình trạng ý thức rối loạn, thở 26 ck/phút khả năng
Bn này:
A suy hh mức độ vừa
B suy hh mức độ nhẹ
C suy hh mức độ nặng
D nguyên nhân khác
Nếu cho suy hô hấp nhẹ hoặc vừa thì ok nhưng ko có RLYT, còn nếu cho suy hô hấp nặng, có RLYT thì nhịp thở lại phải trên 30, nên chọn j bh?
Các học sinh phân vân giữa đáp án vừa và nặng
Câu 9: 1 BN bị bệnh tim có khó thở phải ngồi kèm những cơn khó thở kickj phát theo phân loại NYHA, ở giai đoạn suy tim :
A.1
B.2
C.3
D.4
64 nguyên nhân TM nào sau đây có nồng độ sắt huyết thanh thấp nhưng lại có nồng độ ferritin huyết thanh bth hoặc tăng:
A thiếu vit B12
B.tình trạng viêm nhiễm (sách bệnh học trang 396 nhé.)
C thiếu Fe
D thiếu vit b6
28 TC xét nghiệm của dịch thấm :
A dịch máu không đông
B Albumin máu – albumin dịch <11g/l
C Albumin máu – albumin dịch >11g/l
D albumin dịch >25g/l
Câu 4: XNo ĐM lúc đói là XNo máu cách bữa ăn trước đó :
A.9-14h
B 6-8h
C 10-12h
D 8-9h
nội cơ sở tập 2 trang 170 dòng thứ 3 trên xuống, cách giải thích hữu hiệu nhất
44 pư rivalta:
A hiện tại k còn dùng để pb dịch thấm, tiết.
B.có tính chất quyết định để pb dịch thấm, tiết.
C dùng để tham khảo trong CĐPB thấm, tiết
D rất có giá trị để CĐPB thấm, tiết
Câu 1: nghiệm pháp biểu hiện biên độ vận động gấp chính xác nhất CSTL là: ae cho ý kiến câu này phát, sao
m ko dùng tay-đất nhỉ
A schober
B tay-đất
C laseuge
D Trendelenburg
10 mỏm tim lệnh trái trong trường hợp, trừ:
A TKMP phải
B dính MP trái
Trang 8C xẹp phổi trái
D TDMP trái
37 Đđ phù toàn thân là:
A mềm, không đau, ấn lõm
B Đx 2 bên
C liên quan tư thế BN
D 3 ý
25 1 BN nam 50T, vv cc vì đau ngực cơn đau xh đột ngột từ 2h trước vv, đau dữ dội như dao đâm lan lên vai, ra sau lưng khám thấy nhịp tim đều, 90ck/p, T1,2 rõ, HA tay phải: 170/100, HA tay trái 150/90 chẩn đoán nguyên nhân đau ngực hợp lý nhất là:
A NMCT cấp
B TDMTim cấp
C.tách thành ĐMC
D cơn THA kịch phát
18 1 điều kiện nào sau đây là tốt nhất để làm nghiệm pháp tăng đường máu :
A BN có ĐM cao khi đang TBMMN
B BN bị cắt 2/3 dạ dày do loét có ĐM lúc đói 7,3 mmol/l
C BN có mẹ bị ĐTĐ hiện ĐM đói là 6.5 mmol/l
D BN có đường trong nước tiểu và bị gày sút 10kg trong 3 tháng
Số đo độ giãn lồng ngực bất thường:
A, 4 cm B, 6 cm
C, Dưới 6 cm D, Dưới 4 cm.
sách ghi giãn lồng ngực bình thường 4-5, tay đất bình thường 4-6
15 vàng da kèm dấu hiệu túi mật to thường gặp nhất trong:
A u đầu tụy
B K đường mật
C viêm chít hẹp đường mật
D giun chui ống mật
29 BN ĐTĐ typ 2 mới phát hiêm và chưa có BC cần được khám phát hiện BC mắt mỗi năm:
A 1-3 tháng
B 3-6 tháng (theo google)
C 6-12 tháng
D 1-2 năm
36 men gan tăng cao nhất trong TH:
A tắc mật
B viêm gan VR
C xơ gan rượu
D sỏi mật