1. Trang chủ
  2. » Đề thi

bai tap dien xoay chieu

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neáu ñaët vaøo hai ñaàu cuoän daây moät hieäu ñieän theá xoay chieàu taàn soá 50Hz vaø coù giaù trò hieäu duïng laø 9V thì cöôøng ñoä doøng ñieän hieäu duïng qua cuoän daây laø 0,3A.. Ñi[r]

Trang 1

1 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp

C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

2 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10 Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1

10 π H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u =

Uosin100t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện là

A 10−3

π F B 10− 4

2 π F C 10− 4

π F D 3,18F

3 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1π H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 √2 sin100t (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = sin(100t - π4 ) (A) B i = sin(100t + π2 ) (A).C i = √2 sin(100t + π4 ) (A) D i = √2 sin(100t

- π6 ) (A)

4 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C = 10−3

π F mắc nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là uC = 50 ❑

√2 sin(100t - 3 π4 ) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 5 ❑

√2 sin(100t + 3 π4 ) (A) B i = 5 ❑

√2 sin(100t - π4 ) (A)

C i = 5 ❑

√2 sin100t) (A) D i = 5 ❑

√2 sin(100t - 3 π4 ) (A)

5 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuọân dây có r = 10, L = 10 π1

H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị

hiệu dụng U = 50V và tần số f = 50Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là

C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là

A R = 50 và C1 = 2 10−3

π F B R = 50 và C1 = 10− 4

C R = 40 và C1 = 10−3

π F D R = 40 và C1 = 2 10−3

6 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi

được Điện trở thuần R = 100 Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100t (V) Khi

thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực

đại là

A √2 A B 0,5A C 1

√2 A D 2A

7 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 √2 sin100t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110V Khi

hệ số công suất của mạch là lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 460W B 172,7W C 440W D 115W

8 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.Hiệu điện thế

đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 √2 sin100t (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch

Trang 2

có giá trị hiệu dụng là √3 A và lệch pha π3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C là

A R = 50

√3  và C = 10−3

√3  và C = 10− 4

5 π F

C R = 50 √3  và C = 10−3

π F D R = 50 √3  và C = 10− 4

9 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà

B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0

C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2 π3 so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà

D cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha

10 Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện

A một chiều nhấp nháy B có cường độ bằng cường độ hiệu dụng

C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng

11 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200sin100t (V) Biết R =

50, C = 10− 4

2 π F, L = 2 π1 H Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện Co bằng bao nhiêu và ghép như thế nào ?

A Co = 10− 4

π F, ghép nối tiếp B Co = 3

2.

10−4

π F, ghép nối tiếp

C Co = 3

2.

10−4

π F, ghép song song D Co = 10− 4

2 π F, ghép song song

12 Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng u = Uosint (V) (với Uo không đổi) Nếu (ωL − 1

ωC)=0 thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện

C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại

13 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24 vòng/giây Tần

số của dòng điện là

14 Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu

điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là √3 U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là

A tụ điện và điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

15 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha giống

nhau có điện trở thuần R = 6 Ω , và cảm kháng Z ❑L = 8 Ω Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là

18 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 2π H, tụ điện có điện dung

Trang 3

C = 10− 4

π F và một điện trở thuần R Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là u = Uosin100t (V) và i = Iosin(100t - π4 ) (A) Điện trở R có giá trị là

16 Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Chiều của dòng điệân thay đổi trong một giây là

A 50 lần B.100 lần C 25 lần D 100 π lần

17 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = 1π H và tụ điện C = 10−3

4 π F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120 √2 sin100t (V) Điện trở của

biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

A R = 120, Pmax = 60W B R = 60, Pmax = 120W

C R = 400, Pmax = 180W D R = 60, Pmax = 1200W

18 Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 1,4π H, r = 30; tụ điện có

C = 31,8F ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

u = 100 √2 sin100t (V) Giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại và giá trị cực đại đó là

A R = 20, Pmax = 120W B R = 10, Pmax = 125W

C R = 10, Pmax = 250W D R = 20, Pmax = 125W

19 Cho mạch điện như hình vẽ Biết L = 1,4π H, R = 50 ; điện dung của

tụ điện C có thể thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là u = 100

√2 sin100t (V) Giá trị của C để hiệu điện thế hiêïu dụng giữa 2 đầu tụ

là cực đại là

20 Cho mạch điện RLC nối tiếp Trong đó R = 100 √3  ; C = 10− 4

2 π F cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200sin100t (V)

Độ tự cảm của cuộn dây để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại là

A 1,5π H B 2,5π H C 3π H D 3,5π H

21 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5 và độ tự cảm L = 35π 10-2H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 70 √2 sin100t (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

22 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100 √2 sin100t (V) và i = 2sin(100t - π4 ) (A) Mạch gồm những phần tử nào ? điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu ?

A R, L; R = 40, ZL = 30 B R, C; R = 50, ZC = 50

C L, C; ZL = 30, ZC = 30 D R, L; R = 50, ZL = 50

23 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng củacuộn dây là

A R = 18, ZL = 30 B R = 18, ZL = 24

C R = 18, ZL = 12 D R = 30, ZL = 18

24 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ dịng

điện trong mạch cĩ biểu thức: u = 200sin(100πt - π/2) (V) ; i = 5sin(100πt-π/3) (A) Đáp án nào sau đây đúng?

Trang 4

A Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RL, tổng trở 40Ω B Đoạn mạch cĩ 2 phần tử LC, tổng trở 40Ω.

C Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RC, tổng trở 40Ω D Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RL, tổng trở 20 √2 Ω

25 Cường độ dịng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ cuộn thuần cảm L = 1π H và điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp cĩ biểu thức i = 2sin(100πt – π

6 )(A) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A 200 √2 sin(100 πt + π

12 )(V) B 400sin(100 πt +

π

12 )(V)

C 400sin(100 πt + 5 π

6 )(V) D 200 √2 sin(100 πt -

π

12 )(V)

26 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường độ dòng điện

ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6V; 96W B 240V; 96W C 6V; 4,8W D 120V; 48W

27 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo

một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

A 1736kW B 576kW C 5760W D 57600W

28 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo

một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

A 1736kW B 576kW C 5760W D 57600W

29 Một mạch dao động có tụ điện C = 2π 10-3F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là

A 5.10-4H B 500π H C 10−3

π H D 10−3

2 π H

30 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?

A Máy thu thanh B Chiếc điện thoại di động C Máy thu hình (Ti vi) D Cái điều khiển ti vi

31 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kì T B biến thiên điều hoà với chu kì T2

C biến thiên điều hoà với chu kì 2T D không biến thiên theo thời gian

32 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là

A 38kHz B 35kHz C 50kHz D 24kHz

33 Một mạch dao động điện tử cĩ L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V Cường độ dịng điện trong

mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V cĩ giá trị:

A 5mA B 0,25mA C 0,55A D 0,25A

34 Một mạch dao động LC cĩ cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là

5V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:

A 2,5.10-4J ; π

π

100 s C 6,25.10-4J ;

π

0,25mJ ; 10π s

35 Mạch dao động gồm cuộn dây cĩ độ tụ cảm L = 30H một tụ điện cĩ C = 3000pF Điện trở thuần của mạch dao

động là 1 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V

phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện cĩ cơng suất:

36 Một mạch dao động gồm tụ điện cĩ C = 125nF và một cuộn cảm cĩ L = 50H Điện trở thuần của mạch khơng

đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V Cường độ dịng điện cực đại trong mạch là

A 6.10-2A B 3 √2 A C 3 √2 mA D 6mA

Trang 5

37 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ LC coự L = 0,1mH và C = 10-8F Bieỏt vận tốc của sóng điện từ là 3.108m/s thì bớc sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là

A 60m B .103m C 600m D 6.103m

38 Mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện cú điện dung

thay đổi được Để mỏy thu bắt được súng vụ tuyến cú tần số từ 3MHz đến 4MHz thỡ điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:

A 1,6pF  C  2,8pF B 2F  C  2,8F.

C 0,16pF  C  0,28 pF D 0,2F  C  0,28F

39 Hieọu ủieọn theỏ tức thời giữa hai ủaàu moọt ủoaùn maùch ủieọn laứ u = 220sin(100t) (V) Taùi thụứi ủieồm naứo gaàn nhaỏt

sau ủoự, hieọu ủieọn theỏ tửực thụứi ủaùt giaự trũ 110V ?

A 6001 s B 1001 s C 601 s D 1501 s

40 Moọt ủoaùn maùch RLC noỏi tieỏp Bieỏt UL = 0,5UC So vụựi cửụứng ủoọ doứng ủieọn i trong maùch hieọu ủieọn theỏ u ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch seừ:

41 Cho maùch ủieọn xoay chieàu goàm ủieọn trụỷ thuaàn R maộc noỏi tieỏp vụựi cuoọn thuaàn caỷm L Khi giửừ nguyeõn giaự trũ

hieọu duùng nhửng taờng taàn soỏ cuỷa hieọu ủieọn theỏ ủaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng chaùy qua ủoaùn maùch seừ

C khoõng ủoồi D chửa ủuỷ ủieàu kieọn ủeồ keỏt luaọn

42 Moọt ủoaùn maùch ủieọn goàm tuù ủieọn coự ủieọn dung C = 10−3

12√3 π F maộc noỏi tieỏp vụựi ủieọn trụỷ R = 100, maộc ủoaùn maùch vaứo maùng ủieọn xoay chieàu coự taàn soỏ f

Taàn soỏ f phaỷi baống bao nhieõu ủeồ i leọch pha π3 so vụựi u ụỷ hai ủaàu maùch

A f = 50 √3 Hz B f = 25Hz C f = 50Hz D f = 60Hz

43 Moọt ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha coự coõng suaỏt 3960W ủửụùc maộc hỡnh sao vaứo maùng ủieọn xoay chieàu ba pha coự

hieọu ủieọn theỏ daõy 190V, heọ soỏ coõng suaỏt ủoọng cụ baống 0,8 Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng chaùy qua tửứng cuoọn daõy cuỷa ủoọng cụ laứ

44 Moọt maùch choùn soựng cuỷa maựy thu voõ tuyeỏn goàm cuoọn caỷm L = 5H vaứ moọt tuù xoay coự ủieọn dung bieỏn thieõn tửứ

10pF ủeỏn 240pF Daừi soựng maựy thu ủửụùc laứ

A 10,5m – 92,5m B 11m – 75m C 15,6m – 41,2m D 13,3 – 65,3m

55 Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ coự ủieọn dung cuỷa tuù laứ C = 4F Trong quaự trỡnh dao ủoọng hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi

giửừa hai baỷn tuù laứ 12V Khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù laứ 9V thỡ naờng lửụùng tửứ trửụứng cuỷa maùch laứ

A 2,88.10-4J B 1,62.10-4J C 1,26.10-4J D 4.50.10

Ngày đăng: 18/04/2021, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w