1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bo de thi HK II Sinh 67Truong B1092010

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 20,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vì hầu hết các sinh vật trên trái đất kể cả con người đều sử dụng chất hữu cơ và khí oxi do quang hợp của cây xanh tạo ra.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TÂN HIậ́P Đấ̀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

Họ tờn:………

Lớp 7 … Điờ̉m Lời phờ Đấ̀ THI Caõu 1(1.ủ): Vỡ sao ngửụứi ta xeỏp mửùc bụi nhanh vaứ oỏc seõn boứ chaọm cuứng ngaứnh? Caõu 2(3.ủ):Trình bày những lợi ích và tác hại của thân mềm trong đời sống của con ngời? Caõu 3(2.ủ):Hãy nêu điểm khác nhau giữa lớp chim và lớp cá Caõu 4(3.ủ):Trỡnh bày đặc điờ̉m cấu tạo ngoài của lớp thú và nờu ra sự thớch nghi của từng đặc điờ̉m cấu tạo đú? Cõu 5(1đ) Đấu tranh sinh học là gỡ? Bài Làm:

Trang 2

I MA TRậN Đề A

Chuỷ ủeà chớnh

Caực mửực ủoọ caàn ủaựnh giaự

Toồng

Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu Vaọn duùng VD saựng taùo Tửù luaọn Tửù luaọn Tửù luaọn Tửù luaọn

Chửụng V: Ngành chân khớp

(lớp giáp xác)

1

2.5đ

1 2.5đ

Chửụng VI: Ngành ĐV có XS

(lớp cá)

1

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC Kè I NĂM HỌC 2009-2010

Mụn thi: Sinh học lớp 7

Caõu 1: Ngửụứi ta xeỏp mửùc bụi nhanh vaứ oỏc seõn boứ chaọm cuứng ngaứnh (1.ủ)

- Vỡ caỷ mửùc vaứ oỏc seõn ủeàu coự thaõn meàm khoõng phaõn ủoỏt (0.5ủ)

- Chuựng coự voỷ ủaự voõi (tuy mửùc tieõu giaỷm thaứnh mai) coự khoang aựo Heọ tieõu hoaự phaõn hoaự

vaứ cụ quan di chuyeồn ủụn giaỷn(0.5ủ).

Caõu 2: ( 3 điểm)

* Những lợi ích của thân mềm trong đời sống của con ngời: (2ủ).

- Làm đồ trang sức, vật trang trí Ngọc trai là sản phẩm quý đã đợc nhân dân ta khai thác

bằng biện pháp nhân tạo (0.5ủ).

- Một số loài thân mềm dùng làm dợc liệu nh: Trai, mai mực chất mực trong túi mực đợc làm

nguyên liệu dùng để vẽ (0.5ủ).

- Nhiều loài ốc trai, mực cung cấp thịt cho ngời, có giá trị xuất khẩu: Trai, mực, sò (0.5ủ).

- Làm sạch môi trờng nớc: trai, sò, hến Có giá trị về mặt địa chất: ốc, sò (0.5ủ).

* Tác hại của thân mềm trong đời sống:

- Là vật trung gian của nhiều loài giun sán gây bệnh cho ngời và gia súc: một số loài ốc nớc

ngọt nh ốc tai, ốc đĩa (0.5ủ).

- Con Hà đục thuyền và các công trình xây dựng bằng gây thiệt hai lớn cho ng ời dân biển

Nhiều loài ốc phá hoại cây trồng, mùa màng (0.5ủ).

Caõu 3: ( 2.5 điểm)

* Đặc giống nhau giữa Tôm sông và trai sông: (0.75ủ)

- Đều sống ở môi trờng nớc ngọt (0.25ủ)

- Hô hấp bằng mang (0.25ủ)

- Cơ thể phân tính: Con đực và con cái phân biệt (0.25ủ)

* Đặc điểm khác nhau giữa tôm sông và trai sông: (1.75).

Trang 3

- Thuộc ngành chân khớp.

- Vỏ bọc cơ thể có cấu tạo bằng chất Kitin

- Di chuyển nhanh hơn nhờ các chân bơi chân bò

- Cơ thể có phần phụ phân đốt

- Có cơ quan bắt mồi chuyên hoá

- Trứng đợc tôm mẹ ôm sau khi đẻ

- Con non phải qua lột xác nhiều lần để trởng

thành

- Thuộc ngành thân mềm.(0.25ủ)

- Vỏ bao bọc cơ thể có cấu tạo bằng đá

vôi.(0.25ủ)

- Di chuyển chậm hơn nhờ cử động của

chân bằng cơ.(0.25ủ)

- Cơ thể không phân đốt.(0.25ủ)

- Không có cơ quan bắt mồi.(0.25ủ)

- Trứng đẻ ra đợc giữ trong mang của con

mẹ (0.25ủ)

- Con non trởng thành không phải qua lột

xác (0.25ủ)

Caõu 4: ( 3.5 điểm)

* Đặc điờ̉m cấu tạo ngoài của cá chộp và sự thớch nghi của từng đặc điờ̉m cấu tạo đú: (1.75 đ)

1 Thõn cá thon dài, đầu thuụn nhọn gắn chặt

2 Mắt cá khụng cú mi, màng mắt tiếp xúc với

mụi trường nước Màng mắt khụng bị khụ (0.25ủ)

3 Võy cá cú da bao bọc; trong da cú nhiều

tuyến tiết chất nhày

Giảm sự ma sát giữa da cá với mụi trường nước (0 5ủ)

4 Sự sắp xếp vảy cá trờn thõn khớp với nhau

như ngúi lợp

Giúp cho thõn cá cử động dễ dàng theo chiều ngang (0.5ủ)

5.Võy cá cú các tia võy được căng bởi da

mỏng, khớp động với thõn Cú vai trũ như bơi chốo (0.25ủ)

* Chức năng của các loại võy của cá chộp: (0.75 đ)

- Võy ngực, võy bụng: giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lờn, xuống (0.25ủ)

- Võy lưng võy hậu mụn giữ thăng bằng theo chiều dọc (0.25ủ)

- Khúc đuụi mang võy đuụi: giữ chức năng chớnh trong sự di chuyờ̉n của cá (0.25ủ)

Hờ́t

Trang 4

Trường THCS Tân Hiệp B1 MÔN SINH HỌC LỚP 7

Họ tên:………

Lớp 7 … Điểm Lời phê ĐỀ THI Câu 1(2.0 điểm) Nêu cấu tạo ngoài và di chuyển của thằn lằn bóng? Câu 2(2.5 điểm) Cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất như thế nào?Cơ thể giun đất có màu phớt hồng, tại sao? Câu 3(2.0 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp? Câu 4(3.5 điểm) Cơ thể nhện được chia làm mấy phần? Kể tên và nêu chức năng của mỗi bộ phận? Bài Làm:

I MA TRËN §Ò B

Trang 5

Các chủ đề

chính

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Chương I(Ngành

Chương II(Ngành

ruột khoang)

Chương III(Ngành

thân mềm)

Chương IV(Ngành

chân khớp)

Tổng 2câu(6.điểm) 1câu(2.điểm) 1câu(2.điểm) 4 câu(10điểm)

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn thi: Sinh học lớp 7

Câu 1(2.0 điểm)

San hô vừa có lợi vừa có hại nhưng có lợi nhiều hơn(0.5đ)

-Lợi: +Tạo nên một vùng biển có vẻ đẹp kì thú của bờ biển nhiệt đới(0.25đ)

+ San hô đỏ,….là nguyên liệu quý để làm đồ trang sức và trang trí(0.25đ)

+ San hô đá là nguồn cung cấp nguyên liệu cho vôi xây dựng(0.25đ)

+ Hoá thạch san hô là vật chỉ thị của các địa tầng trong nghiên cứu địa

chất (0.25đ)

- Hại: đảo ngầm san hô gây cản trở giao thông đường biển(0.5đ)

Câu 2 (2.5 điểm)

-Cấu tạo ngoài giun đất thích nghi với đời sống trong đất như:

+Cơ thể hình giun.(0.25đ)

+Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển(0.25đ)

+Chi bên tiêu giảm nhưng vẫn giữ các vòng tơ dể làm chỗ dựa khi chui rúc

trong đất(0.5đ)

+Cách dinh dưỡng cũng góp phần vào sự di chuyển trong đất rắn.(0.5đ)

- Cơ thể giun đất có màu hồng nhạt vì chứa nhiều mao mạch dày đặc trên da giun có tác dụng

như lá phổi( vì giun hô hấp bằng da) (1đ)

Câu 3(2.0 điểm)

Đặc điểm chung của ngành thân mềm:

-Thân mềm, không phân đốt.(0.5đ)

- Có vỏ đá vôi, có khoang áo.(0.5đ)

- Hệ tiêu hoá phân hoá và cơ quan di chuyển thường đơn giản.(0.5đ)

-Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối săn mồi và di chuyển tích cực nên

vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển.(0.5đ)

Câu 4(3.5 điểm)

Cơ thể nhện gồm 2 phần: phần đầu- ngực và phần bụng.(0.5đ)

- Phần đầu- ngực:

+ đôi kìm có tuyến độcBắt mồi và tự vệ(0.5đ)

+Đôi chân xúc giác(phủ đầy lông) Cảm giác về khứu giác và xúc giác

(0.5đ)

+4 đôi chân bò Di chuyển chăng lưới(0.5đ)

-Phần bụng:

Trang 6

+ Phía trước là đôi khe thở Hô hấp.(0.5đ)

+ Ở giữa là một lỗ sinh dục Sinh sản.(0.5đ)

+Phía sau là các núm tuyến tơ Sinh ra tơ nhện(0.5đ)

Hết

Trang 7

Thời gian 45 phút ĐỀ A

Họ tên:………

Lớp 7 … Điểm Lời phê ĐỀ THI Câu 1:( 2đ): Tế bào thực vật gồm những thành phần chính nào? Chức năng của các thành phần đó? Câu 2:( 2đ): Rễ gồm mấy miền? Chức năng của từng miền? Câu 3: ( 1đ): Thân dài ra và to ra do đâu? Câu 4: (3 đ): a, Quang hợp là gì? Viết sơ đồ của quá trình quang hợp? b, Thân cây non có màu xanh có tham gia quang hợp được không? Vì sao? Cây xương rồng lá biến thành gai thì chức năng quang hợp do bộ phận nào của cây đảm nhiệm? Câu 5: ( 2đ) : Bấm ngọn tỉa cành có lợi ích gì? Những loại cây nào thì nên bấm ngọn? những loại cây nào thì nên tỉa cành? Cho Ví dụ? Bài Làm:

MA TRẬN ĐỀ A KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009 Môn: Sinh 6 Thời gian: (45 phút)

Trang 8

Nội dung

Biết ( 30%) Hiểu(50%) Vận dụng(20%)

Chương I: Tế

bào thực vật

( 2đ)

Chương II:

Rễ

( 2đ)

Chương III:

Chương IV:

Tổng 2 câu ( 3 đ) 2 câu ( 5đ) 1 câu ( 2đ) 5 câu

( 10 đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Sinh 6 Thời gian: (45 phút) ĐỀ A.

Câu 1 (2đ):

Tế bào thực vật gồm:

- Vách tế bào: Làm cho tế bào có hình dạng nhất định ( 0,5đ)

- Màng sinh chất: Bao bọc ngoài chất tế bào ( 0,5đ)

- Chất tế bào ( chứa các bào quan): Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào (0,5đ)

- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào Ngoài ra còn có không bào chứa dịch tế bào ( 0,5đ)

Câu 2( 2đ):

Rễ gồm 4 miền:

- Miền trưởng thành: Dẫn truyền (0,5đ)

- Miền hút: Hút nước và muối khoáng (0,5đ)

- Miền sinh trưởng: Làm cho rễ dài ra (0,5đ)

- Miền chóp rễ: Che chở bảo vệ cho đầu rễ (0,5đ)

Câu 3(1đ)

- Thân dài ra do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn ( 0,25đ)

- Thân to ra nhờ tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ ( 0,25đ)

Câu 4(3đ):

a, - Quang hợp là quá trình lá cây nhờ có chất diệp lục, sử dụng nước, khí cacbonic và năng lượng ánh sáng mặt trời chế tạo ra tinh bột và nhả khí Oxi

( 1đ)

ánh sáng

Sơ đồ: Nước + Khí cacbonic Tinh bột + Khí Oxi ( 1đ)

Diệp lục

b, - Thân cây non có màu xanh tham gia quang hợp được vì có chứa diệp lục

( 0.5đ)

Trang 9

- Cây xương rồng lá biến thành gai nhưng thân cây có màu xanh do có diệp lục nên thân cây đảm nhiệm chức năng quang hợp (0,5đ)

Câu 5( 2đ)

- Để tăng năng suất cây trồng tuỳ từng loại cây mà bấm ngọn hoặc tỉa cành vào những giai đoạn thíc hợp (0,5)

- Bấm ngọn với những loại cây lấy hoa, quả, hạt: (0,5đ)

VD: Cây đậu, bông, cà phê (0,25đ)

- Tỉa cành với những cây lấy gỗ (0,5đ)

VD: Cây bạch đàn, cây gai, cây đay (0,25đ)

Hết

Trang 10

Thời gian 45 phút ĐỀ B

Họ tên:………

Lớp 7 … Điểm Lời phê ĐỀ THI Câu 1:(1,0 đ) Đặc điểm chung của thực vật là gì? Câu 2:(2,0đ) Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia? Quá trình phân bào diễn ra như thế nào? Câu 3 : (3đ) a (1,5đ) Kể tên các loại rễ chính của cây? Cho 5 ví dụ mỗi loại? b (1,5đ) Kể tên một số loại thân biến dạng, nên chức năng của chúng đối với cây? Câu 4: (1,5đ) Những đặc điểm nào chứng tỏ lá rất đa dạng? Câu 5: (2,5đ) Không có cây xanh thì không có sự sống ngày nay trên Trái Đất, điều đó có đúng không? Vì sao? Em có thể làm gì để bảo vệ và phát triển cây xanh ở địa phương? Bài Làm:

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009

Trang 11

Môn: Sinh 6 Thời gian: (45 phút)

Nội dung Biết ( 30%) Mức độ nhận thức Hiểu(50%) Vận dụng(20%) Tổng

Chương I: Tế

bào thực vật

( 2đ)

Chương II:

Rễ

( 2đ)

Chương III:

Thân

( 3 đ)

Chương IV:

( 3đ)

Tổng 2 câu ( 3 đ) 2 câu ( 5đ) 1 câu ( 2đ) 5 câu

( 10 đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 6

Thời gian: 45 phút Câu 1: (1.5đ) Đặc điểm chung của thực vật là:

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ (0.5đ)

- Phần lớn không có khả năng di chuyển (0.5đ)

- Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài (0.5đ)

Câu 2:(2,0đ)

- Tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia (1đ)

- Quá trình phân bào diễn ra như sau:

+ Đầu tiên từ một nhân hình thành 2 nhân, tách xa nhau (0.5đ)

+ Chất tế bào phân chia, xuất hiện một vách ngăn, ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào con (0.5đ)

Câu 3: (3 điểm)

a, (1.5đ)Có hai loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm (0.5đ)

5 cây có rễ cọc: cây nhãn, cây mít, cây phượng, cây cải, cây bưởi (0.5đ)

5 cây có rễ chùm: cây hành, cây lúa, cây ngô, cây tỏi tây, cây cỏ mần trầu (0.5đ)

b, (1.5đ)Một số thân biến dạng và chức năng:

- Thân củ: chứa chất dự trữ (0.5đ)

- Thân rễ: chứa chất dự trữ (0.5đ)

- Thân mọng nước: dự trữ nước (0.5đ)

Câu 4: (1.5 điểm) Những đặc điểm chứng tỏ lá rất đa dạng là:

- Lá có hình dạng, kích thước và màu sắc khác nhau (0.5đ)

- Lá gồm lá đơn và lá kép, với 3 loại gân lá: gân hình mạng, gân hình cung và gân song song (0.5đ)

- Lá có 3 kiểu xếp trên cây: mọc cách, mọc đối và mọc vòng (0.5đ)

Câu 5: (2,5điểm)

- Không có cây xanh thì không có sự sống ngày nay trên Trái Đất, điều đó là đúng (0,5đ)

Trang 12

- Vì hầu hết các sinh vật trên trái đất kể cả con người đều sử dụng chất hữu cơ và khí oxi

do quang hợp của cây xanh tạo ra (1 đ)

- Bản thân em có thể chăm sóc, bón phân, tưới nước, bắt sâu cho cây; không bẻ phá cành cây; tham gia trồng cây; lên án những hành vi phá hoại cây; tuyên truyền cho mọi người cùng thực hiện (1 đ)

Hết

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w