1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGAN HANG DE TOAN 6 HOC KI II

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 178,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh giỏi.[r]

Trang 1

BẢNG CHỦ ĐỀ TOÁN 6 - HỌC KÌ II (2008-2009)

STT PHÂN

MÔN

CHỦ ĐỀ YÊU CẦU

KỸ NĂNG

THỜI GIAN

HỆ THỐNG KIẾN THỨC

CÁC DẠNG BÀI TẬP

HỌC

SỐ NGUYÊN

Nhận biết và hiểu, thực hiện phép tính

10- 20% Nhân, chia số

nguyên, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

-Thực hiện phép tính nhân, chia số nguyên

- Tìm x

HỌC PHÂN SỐ -Nhận biết và tìm hiểu tính

toán tổng hợp suy luận

50 -60% -Rút gọn phân số

QĐM phân số, so sánh phân số

- Cộng trừ nhân chia phân số

- Hỗn số

- Tính giá trị phân

số của một số cho trước

-Thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia phân số

-Tìm x -Toán đố

2 HÌNH

HỌC GÓC -Nhận biết,

tổng hợp suy luận

30% Cộng số đo hai

góc, tia phân giác của góc tam giác

Tính được số đo của 1 góc

Xácđịnh tia phân giác của một góc

BẢNG MỨC ĐỘ TOÁN 6 - HỌC KÌ II (2008-2009)

STT PHÂN

MÔN

CHỦ ĐỀ TÁI HIỆN VẬN

DỤNG ĐƠN GIẢN

VẬN DỤNG TỔNG HỢP

VẬN DỤNG SUY LUẬN

HỌC

SỐ NGUYÊN

3 HÌNH

Trang 2

LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 08-09) I)TÁI HIỆN :

Câu 1: viết hỗn số 5

3

4 dưới dạng phân số Câu 2: Tìm số nghịch đảo của

2 3

Câu 3: Rút gọn phân số:

25 75

 đến tối giản Câu 4: Tính

1 4

1 2 Câu 5: Phát biểu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu

Áp dụng so sánh:

5 8

9 8

Câu 6: Phát biểu qui tắc chuyển vế

Áp dụng: Tìm x biết x – 5 = 3

Câu 7: Phát biểu qui tắc nhân hai số ntguyên khác dấu

Áp dụng: Tính 2 (-5)

Câu 8: Góc xOy là gì ? Vẽ xOy

Câu 9: Tia phân giác của một góc là gì ? Vẽ tia phân giác của g óc xOy

Câu 10: Tìm x biết x = -7

II)VẬN DỤNG ĐƠN GIẢN

Câu 1:Tính

1

27 -

1 9 Câu 2: So sánh

3

4 và

5 6 Câu3: Tính

1 5 4

3 4 15 Câu 4: Tìm x biết

3

7 x =

2 3 Câu 5: Rút gọn phân số :

3.7.11 22.9 Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống

a)

5

8 80



b)

3 5

9

Câu 7: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn :

4 < x < 3 Câu 8 Tìm x biết:

17 17 17 17 17

Câu 9: Vẽ xOy và yOz là hai góc kề bù

Trang 3

Câu 10: Cho xOt = 300 và xOy = 750 Xác định tia nằm giữa? vì sao?

III)VẬN DỤNG TỔNG HỢP:

Câu 1: Tính

1,4

15

49 -

4 2

5 3

  : 2

1

3 Câu 2: Rút gọn

8.5 8.2 16

Câu 3: Tìm x biết:

4

7 x -

2

3 =

1 5 Câu 4: Tìm x biết

(2,8 – 32 ) :

2

3 = -90 Câu 5 : Tính nhanh

5 11 5

  

Câu 6: Tính

5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13  Câu 7 Tìm x biết

5 9

5 6 30

  Câu 8: Rút gọn ( nếu được ) rồi qui đồng mẫu và sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần

; ; ; 1; ; 1 ;0

  

 Câu 9:Rút gọn các phân số sau:

a)

1

Câu 10: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Hãy xác định các tia Oy, Oz sao cho

xOy = 300, xOz = 600

a) Tính số đo yOz

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oy Tính số đo của góc kề bù với góc yOz

V)VẬN DỤNG SUY LUẬN :

Câu 1: Tìm số nguyên x biết :

1 1 1 2 1 1 3 4

3 6 2 x 3 3 2 4

Câu 2: Tìm 2 số a và b , biết tỉ số của a và b là

2

5 và tổng của chúng là 56 Câu 3) Lớp 6A có 39 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm 5

13 Số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng

7

12 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi

Trang 4

Câu 4) Lớp 6B có 40 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm

1

5 Số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng

3

8 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại cả lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số ọc sinh cả lớp

Câu5: Tỉ số của hai số là 120% và hiệu của chúng là 16 Tìm hai số đó

Câu 6: So sánh hai phân số sau ( Không qui đồng mẫu)

3

4

7 và

3 4 8 Câu 7: Cho hai tập hợp: A = 2; 3;5 

, B = 3;6; 9;12 

a) Có bao nhiêu tích ab được tạo thành

b) Có bao nhiêu tích là bội của 9

Câu 8: So sánh -6x với 0 biết x  Z

Câu 9: 48 :76 : 28   15 6 

Câu 10: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia OA Hãy xác định các tia OB, OC sao cho

AOB = 400, AOC = 800

a) So s ánh AOB và BOC

b) Tia OB có là tia phân giác của AOC không ? vì sao ?

Trang 5

ĐÁP ÁN

I)TÁI HIỆN:

Câu 1:

23

4

Câu 2:

3

2

Câu 3:

1

3

Câu 4:

1

8

Câu 5: Trong 2 phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Áp dụng :

5 8

 >

9 8

Câu 6: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

Áp dụng: x = 8

Câu 7: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả tìm được

Áp dụng: 2 (-5) = 10

Câu 8: Góc xOy là h ình tạo bởi hai tia Ox, Oy chung gốc O

Câu 9: Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

Câu 10: Không có giá trị nào của x

II)VẬN DỤNG ĐƠN GIẢN:

Câu1:

2

27

Câu 2:

3 5 <

Trang 6

Câu 4 : x =

14

6 11 Câu 6:

a) -50 b) -15

Câu 7:

x   3; 2; 1;0;1; 2  

Tổng là: -3

Câu 8

x 12;13;14;15

Câu 9: Vẽ xOy và yOz là hai góc kề bù

Câu 10: Tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy vì xOt < xOy

III)VẬN DỤNG TỔNG HỢP

Câu 1:

1

5

Câu 2:

3

91

60 4

7 x -

2

3 =

1 5 Câu 4: x = -10 Câu 5 :

6 11

Câu 6:

5

9

Câu 7 x =

8 3

Câu 8:

0

N ên:

       

; ; ; 1; ; 1 ;0

  

 Câu 9:

a)

1

Trang 7

Câu 10:

a) yOz = 300

b) zOt =1500

60 0

30 0

V)VẬN DỤNG SUY LUẬN :

Câu 1: x = -1

Câu 2: a = 16, b = 40

Câu 3) Số học sinh còn lại : 39 -

5

13 39 = 24 (học sinh)

Số học sinh giỏi : 24 -

7

12 29 = 10 (học sinh) Câu 4:a) Số học sinh giỏi : 40

1

5 = 8 (học sinh)

Số học sinh trung bình (40 – 8 )

3

8 = 12 ( học sinh) b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớplà :

12

40 100% = 30%

Câu5: Gọi 2 số cần tìm là a và b ta có :

a

b =

120 6

100  5 và a – b = 16 Tính được: a = 96 ; b = 80

Câu 6: vì

3 3

78 nên 4

3

7 > 4

3 8 Câu 7: Có 12 tích ab đựơc tạo thành

Có 6 tích là bội của 9

Câu 8 : vì x  Z ta có:

 x > 0 thì -6x < 0

 x = 0 thì -6x = 0

 x < 0 thì -6x > 0

Câu 9: 12

Câu 10:

a) V ì AOB < AOC

Nên tia OB nằm giữa hai tia OA và OC

b) Tính được : BOC = 400

Và kết luận : AOB = BOC

c) Vì tia OB nằm giữa hai tia OA và OC

Trang 8

mà : AOB = BOC

nên tia OB là tia phân giác củaAOC

Ngày đăng: 18/04/2021, 07:01

w