Vaän duïng ñôn giaûn: Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 6
Chủ đề : Oân tập và bổ túc về số tự nhiên.
1 Tái hiện :
Câu 1 : Không tính tổng ( hiệu ) xét xem tổng ( hiệu ) sau có chia hết cho 6 không? Vì sao? ( 5’)
a 600 – 14 ; b 54 – 36
Câu 2 : Cho hai tập hợp A = a, b và B = b, x, y ( 4’)
Điền lí hiệu ; vào ô vuông thích hợp
x A ; y B ; b A ; b B
Câu 3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử (4’)
A = x N \ 12 < x < 16
Câu 4 : Viết các số 15; 28 bằng số La Mã ( 3’)
2 Vận dụng đơn giản.
Câu 1: Tính số phần tử của các tập hợp: ( 7’)
a A = 40; 41; 42; …; 100 ; B = 10; 12; 14; ; 98
Câu 2 : Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa ( 4’)
a/ a a a b b ; b/ x7 x x4
Câu 3 : Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 2, 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ( 7’)
Câu 4 : Thực hiện các phép tính : ( 8’)
a 62 : 4 3 + 2 52 ; b 5 42 – 18 : 32
Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô vuông ( 4’)
3 Vận dụng tổng hợp.
Câu 1 : Điền chữ số vào dấu * để *63* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ( 5’)
Câu 2 : Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 a và 600 a ( 10’)
Câu 3 : Tìm số tự nhiên x, biết : 2x + 3 = 15 ( 3’)
4 Vận dụng suy luận:
Câu 1 : Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400 ( 8’)
Câu 2: Tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố ( 8’)
Câu 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho tích a b = 246 và a < b ( 10’)
Chủ đề :Số nguyên.
1 Tái hiện.
Câu 1 : Ghi các số -1; -2; 3; 4; 5 vào trục số bên dưới ( 3’)
Câu 2 : Viết tập hợp số nguyên x thoả mãn : - 2 < x < 5 ( 3’)
Câu 3 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 5 ; - 15 ; 8 ; 3 ; - 1 ; 0 ( 3’)
Câu 4 : Điền chữ đúng ( Đ), chữ sai ( S) vào ô vuông thích hợp (4’)
5 N ; 5 Z ; 0 N ; - 7 N ; - 7 Z
Câu 5 : Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: - 841 < - 84* ( 2’)
2 Vận dụng đơn giản.
Câu 1 : Điền dấu < ; > thích hợp vào ô vuông ( 3’)
a ( - 6) + ( - 3) ( - 6) ; b ( - 9 ) + ( - 12) ( -20 )
0
60
x 4 + 3
Trang 2Câu 2 : Viết hai số tiếp theo của dãy số : 2; 4; 6; 8; …( 2’)
Câu 3 : Tính : ( 5’)
a 8 – ( 3 – 7) ; b -8 - - 4
Câu 4 : So sánh ( - 105) + 5 và ( -105) ( 3’)
3 Vận dụng tổng hợp
Câu 1 : Chiếc diều của bạn Sơn bay ở độ cao 7 mét ( so với mặt đất) Sau một lúc, độ cao của chiếc diều tăng thêm 3 mét, rồi sau đó lại giảm đi 4 mét Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu mét ( so với mặt đất ) sau hai lần thay đổi độ cao? ( 6’)
Câu 2 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính : ( 13 – 135 + 49 ) – ( 13 + 49) ( 4’)
4 Vận dụng suy luận
Đố : Dùng các số 3,7 và dấu các phép toán “ + “ , “ – “ điền vào các ô vuông trong bảng dưới để được bảng tính đúng Ơû mỗi dòng hoặc mỗi cột, mỗi số hoặc phép tính chỉ được dùng một lần ( 10’)
x
x
1 1
3 1
5
Chủ đề : Đoạn thẳng.
1 Tái hiện :
Câu 1 : Vẽ đường thẳng a lấy A a, B a, C a , D a ( 3’)
Câu 2 : Xem hình 1 rồi điền vào chỗ trống ( … ) : ( 2’)
… đường thẳng … giao điểm
Câu 3 : Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó ( 2’)
Trong ba điểm A, B ,C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
2 Vận dụng đơn giản:
Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có tất cả nhiêu đường thẳng? ( 5’)
3 Vận dụng tổng hợp :
Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox ( 4’)
a Viết tên hai tia đối nhau gốc O
b Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
4 Vận dụng suy luận.
Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 3cm, ON = 6cm So sánh OM và MN ( 6’)
Hình 1
Trang 3ĐÁP ÁN
CHỦ ĐỀ ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1 Tái hiện
Câu 1 :
a ( 600 – 14) 6 vì 600 6 mà 14 6 ; b ( 54 – 36 ) 6 vì 54 6 và 36 6.
Câu 2 :
x A ; y B ; b A ; b B
Câu 3 :
A = 13; 14; 15
Câu 4 :
15 = XV ; 28 = XXVIII
2 Vận dụng đơn giản:
Câu 1 :
Số phần tử của tập hợp A là : 100 – 40 + 1 = 61 ( phần tử)
Số phần tử của tập hợp B là : ( 98 – 10) : 2 + 1 = 45 ( phần tử)
Câu 2 :
a/ a a a b b = a3 b2 ; b/ x7 x x4 = x12
Câu 3 :
Ba chữ số có tổng chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là 7; 6; 2 Các số lập được : 762, 726,
672, 627, 276, 267
Câu 4 :
a 62 : 4 3 + 2 52 ; b/ 5 42 – 18 : 32
= 36 : 4 3 + 2 25 = 5 16 – 18 : 9
= = 80 – 2
= 78
Câu 5 :
3 Vận dụng tổng hợp
Câu 1 : Để *63* chia hết cho 2 và 5 thì dấu * tận cùng là 0
* 630 chia hết cho 3 và cho 9 thì (* + 6 + 3 + 0 ) 9 ( 9 + * ) 9 * = 9.
Vậy số cần tìm là 9630
Câu 2 : Vì 480 a và 600 a và số tự nhiên a lớn nhất nên a ƯCLN ( 480, 600)
480 = 22 3 5 ; 600 = 23 3 52
ƯCLN ( 480, 600) = 22 3 5 = 60
Vậy số tự nhiên a lớn nhất là 60
Câu 5 : 2x + 3 = 15
2x = 15 – 3
2x = 12
60
x 4 + 3
15 12
Trang 4x = 12 : 2
x = 6
4 Vận dụng suy luận
Câu 1 :
BC( 15, 25) và BC(15,25) < 400
15 = 3 5 ; 25 = 52
BCNN( 15, 25) = 3 52 = 75
BC( 15, 25) = 0, 75, 150, 225, 300, 375, 450, …
Vì BC( 15, 25) < 400 nên BC( 15, 25) = 0, 75, 150, 225, 300, 375
Câu 2 : Lần lượt thay k = 0, 1, 2 để kiểm tra 3.k
Với k = 0 thì 3.k = 0 không là số nguyên tố, không là hợp số
Với k = 1 thì 3.k = 3 là số nguyên tố
Với k 2 thì 3.k là hợp số
Câu 3 :
a = 1 b = 246
a = 2 b = 123
a = 3 b = 82
a = 6 b = 41
CHỦ ĐỀ : SỐ NGUYÊN
1 Tái hiện :
Câu 1 :
Câu 2 : x -1; 0; 1; 2; 3; 4
Câu 3 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần là: - 15 ; -1; 0; 3; 5; 8 Câu 4 :
5 N ; 5 Z ; 0 N ; - 7 N ; - 7 Z Câu 5 : - 841 < - 840
2 Vận dụng đơn giản:
Câu 1 :a ( - 6) + ( - 3) ( - 6) ; b ( - 9 ) + ( - 12) ( -20 ) Câu 2 :
Hai số tiếp theo của dãy số : 10; 12
Câu 3:
a 8 – ( 3 – 7) ; b -8 - - 4
= 8 – ( - 4) = 8 – 4
= 8 + 4 = 4
= 12
Câu 4 :
( - 105) + 5 > ( -105) Vì -100 > -105
3 Vận dụng tổng hợp :
Câu 1 :
Độ cao của chiếc diều sau hai lần thay đổi là :
0
-1
Trang 5(7 + 3) – 4 = 6 ( m) Vậy chiếc diều sau hai lần thay đổi cách mặt đất là 6m Câu 2 :
( 13 – 135 + 49 ) – ( 13 + 49) = 13 – 135 + 49 – 13 – 49
= ( 13 – 13) + ( 49 - 49) – 135 = - 135
4 Vận dụng suy luận :
CHỦ ĐỀ : ĐOẠN THẲNG
1 Tái hiện :
Câu 1 :
Câu 2 : Có 4 đường thẳng 6 giao điểm
Câu 3 :
Trong ba điểm A, B, C thì điểm B nằm giữa hai điểm còn lại
2 Vận dụng đơn giản
Có tất cả là 6 đường thẳng
3 Vận dụng tổng hợp
a Hai tia đối nhau gốc O là Ox và Oy
b Trong ba điểm M, O, N thì điểm O nằm giữa hai điểm còn lại
4 Vận dụng suy luận
1 1
3 1
5
Trang 6Vì điểm M nằm giữa hai điểm O và N ( OM < ON) nên
OM + MN = ON
MN = ON – OM
MN = 6cm – 3cm
MN = 3cm
So sánh : MN = OM ( = 3cm)