Một vật có khối lượng m=8 kg được kéo trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát bằng một lực có phương nằm ngang thì vật chuyển động với gia tốc 2 m/s2.. Lực kéo có độ lớn bằng bao nhiêu[r]
Trang 1
MON VAT LY 10
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài 45 phút
ĐÈ THI SỐ 1
I PHAN TRAC NGHIEM: 10 CAU(3 DIEM)
Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
Câu 2: Một vật được ném theo phương ngang(bỏ qua sức cản của không khí) thì
A động năng tăng, thế năng giảm B động năng tăng, thế năng không đổi
C động năng không đổi, thể năng giảm D động năng giảm, thế năng tăng
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng?
A Giọt nước đọng trên lá sen
B Nước chảy từ cao xuống thấp
C Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng sân hình cầu
D Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thê nồi trên mặt nước
Câu 4: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A có cả lực hút và lực đầy, nhưng lực đây nhỏ lực hút B chỉ có lực đầy
C có cả lực hút và lực đây, nhưng lực đầy lớn hơn lực hút D chỉ lực hút
Câu 5: Một vật đứng yên, có thể có
Câu 6: Một vật rơi rự do thì trọng lực
A sinh công có thể dương hoặc âm B sinh công âm
Câu 7: Đặc tính của chất răn vô định hình là
A đăng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B đăng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Œ dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
D dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Câu 8: Độ biên thiên động năng của một vật băng công của:
A trong lực tác dụng lên vật đó B lực ma sát hoặc lực cản tác dụng lên vật đó
Œ ngoại lực tác dụng lên vật đó D lực phát động tác dụng lên vật đó
Cau 9: Chon phat biéu đúng Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
A không xác định B biến thiên Œ không bảo toàn D bảo toàn
Câu 10: Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
II PHAN TRAC NGHIEM: 7 CAU(7 DIEM)
Cau 1 (1diém): Mot vat cd khéi luong m= 0,Ikg, chuyển động thắng, nhanh dân đều với vận tốc ban
dau vo= 2 m/s, gia téc a= 0,5 m/s2
a Tính động lượng ban đầu của vật
b Tính độ biến thiên động lượng của vật sau 5 giây
Cau 2 (1diém): Một vật được kéo đi lên hết mặt phăng nghiêng có chiều dài lI= 1,2m bởi một lực có độ
lớn không đổi F=50N, cùng hướng chuyền động
a Tính công của lực kéo
b Biết vật có khối lượng m = 3kg, mặt phăng nghiêng một góc 300 so với phương ngang và gia tốc rơi tự
do là g= 10m/s7 Tính công của trọng lực
Câu 3 (1diém): Một viên đạn có khối lượng m= 0,02kg chuyên động theo phương ngang với tốc độ vọ=
200m/s, xiên qua một tam gỗ dày 2cm Khi ra khỏi tâm gỗ viên đạn tiếp tục chuyên động theo phương
ngang, với tốc độ 120m/s
a Tính động năng ban đầu của viên đạn
b Tính lực cần trung bình của tâm gỗ
Câu 4 (1 điểm):
a Một lượng khí lý tưởng trong bình kín ở áp suất Po= 1,2atm, thể tích Vọ= 3lít Nén đắng nhiệt đến khi
thể tích giảm còn V= 1 lít thì áp suất khí là bao nhiêu?
b Tính khối lượng riêng của không khí ở đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3140 m Biết áp suất khí quyên tại
đó là 446mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 29 C Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (áp
suất 760 mmHg và nhiệt độ 0° C ) là Dọ= 1,29 kg/mô
Câu 5 (1 điểm): Người ta thực hiện công 801 để nén một khí lý tưởng trong một xilanh kín và truyền cho
khối khí một nhiệt lượng 201 Tính độ biễn thiên nội năng của khối khí
Câu 6(1 điểm):
a Chiều dài của một sợi dây mảnh băng sắt tăng thêm 0,132mm khi nhiệt độ tăng từ 20°C đến 420C Biết
hệ số nở dài của sắt là œ = 12.10-5 K-! Tính chiều dài ban đầu của sợi dây
b Một quả cầu có mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả câu là 2cm, hệ
số căng bề mặt của nước là 5 =0,073N/m Khi qua cau duoc đặt lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất
của nước tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu?(Lấy z= 3.14)
Câu 7(1 điểm):
Một sợi dây có chiều dài I= 40cm, một đầu được buộc vào điểm O Hường S
có định, đầu còn lại nối với vật M có khối lượng m M đang đứng '
yên ở vị trí đây treo thắng đứng thì một vật có khối lượng mo= 1/3
m chuyên động theo phương ngang với tốc độ vo va chạm với M
Xác định điều kiện về vẹ đỀ sau va chạm hai vật dính và nhau va
cùng chuyền động trên đường tròn tâm O trong mặt phắng thăng
đứng (Lấy øg= 10m/s? và bỏ qua sức cản của không khi)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐÈ THI SỐ 1
Cau 1:
a p=mv
= 0,2 kg.m/s
b v= vo + at
Ap = m(v — Vo) =mat
= 0,25 kg.m/s Cau 2:
a A= F.s
= 60J
b Ap= -mgh
= -mglsin@ = - 18J Cau 3:
a Wado 1
=— mv;
= 400J
b Wa- Wao= Ac
1
©—mw”-—mw? =—F .S €
<=>F.= 12800N
Cau 4:
a PoVo= PV
=> P= 3,6atm
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Cau 5:
AU=A+Q
= 100J
Cau 6:
4 Al=1 a.At
> lạ=0,5m
b Lực căng mặt ngoài sẽ lớn nhất nêu quả cầu ngập một nửa trong nước
F` =.27ZR cmax
= 9,17.10°N Cau 7:
Gọi vị là tốc độ của hệ sau va chạm, v là tốc độ của hệ vị trí đây treo hợp với phương thăng đứng hướng
xuống một góc q, v2la tốc độ của hệ tại vị trí cao nhất
Xét tại vị trí dây treo hợp với phương thăng đứng hướng xuống một góc ø
ác P+T _T-Pcosz _ v
hí
T= (m+m,)(g.cos ø + y2?)
l Điều kiện đề hệ chuyển động trên đường tròn tâm O trong mặt phẳng thắng đứng là: sợi dây luôn căng =>
T= (m+m,)(g.cos ø + v2
—)>0 )
<=> Twin = (m+m,)( -ø+ và ` ` hệ vat 6 vi tri cao nhat) <=> v2 > gl
7)?
5m +m,)v, =(m +m,)g.ZI + ~ ữm +m, V5
> ví >Sgøl
BTĐL: m,.vạ= (m+ m,)Vvị
> V1 = Vo/ 4
v, 24/591 <=> v, > 8/5(m/s)
DE THI SO 2
Câu 1 (0,5 điểm) Một ô tô chuyên động thăng đều với tốc độ 10m/s Tính quãng đường mà ô tô đi được
trong 9 giây?
Câu 2 (0,5 điểm) Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox theo phương trình: x = 8+ 9t —2Ứ (với x
tính băng mét, t tính bằng giây) Xác định vận tốc ban đâu và gia tốc của chất điểm?
Câu 3 (0.5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất tại nơi có g = 10m/s’ Tinh
thoi gian dé vat roi dén dat?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 4 (0,5 điểm) Tính động năng của một xe tải có khối lượng 400kg đang chạy trên mặt đường năm
ngang với vận tốc 20 m/s?
Câu 5 (0,5 điểm) Một quả bóng có khối lượng 0,2 kg đang chuyển động vận tốc 10 (m/s) Tính động
lượng của quả bóng lúc này?
Câu 6 (0,5 điểm) Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lí và áp suất của không khí trong phối là
101,7.10”Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.10”Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi Tính dung
tích của phối khi hít vào?
Câu 7 (0,5 điểm) Một vật có khối lượng m=8 kg được kéo trên một mặt phẳng năm ngang không ma sát
băng một lực có phương năm ngang thì vật chuyên động với gia tốc 2 m/s” Lực kéo có độ lớn băng bao
nhiêu?
Câu 8 (0,5 điểm) Tính độ lớn của lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đồng chất có khối lượng bằng nhau
m, =m, = 4(kg) dat tai hai vi tri sao cho tâm của chúng cách nhau 2 m?
Câu 9 (0,5 điểm) Một lò xo lí tưởng có độ cứng k = 100N/m có đầu trên được có định, đầu dưới gắn với
một vật có khối lượng m tại nơi có øg = 10m/⁄s? Tính khối lượng m biết khi vật năm cân bằng thì lò xo dãn
10cm?
Câu 10 (0,5 điểm) Một lò xo lí tưởng có độ cứng 100N/m một đầu có định và một đầu được gẫn vào vật
m = 0,25kg Hệ được đặt trên mặt sàn năm ngang không ma sát Vật đang nằm yén tai vi tri can bang thi
kéo nó dọc theo trục của lò xo đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn 0,02m rồi
cung cấp cho nó một vận tốc 4m/s Tính cơ năng của hệ lò xo và vật?
Câu II (0,5 điểm) Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn A/
của một lò xo và độ lớn lực kéo F Xác định độ cứng của lò xo?
Câu 12 (0,5 điểm) Trong 1 máy gia tốc êlectron chuyền động trên quỹ đạo tròn có R = 0,5m Thời gian
êlectron quay hết 5 vòng là 5.10 7s Hãy tính chu kỳ và gia tốc hướng tâm của êlectron?
Câu 13 Câu thủ Quang Hải dùng chân sút một lực trung bình 600 N vào quả bóng nặng 500 g thì nó bay
đi với vận tốc 30 m/s Tính thời gian chân chạm vào quả bóng?
Câu 14 (0,5 điểm) Một máy bay đang bay với vận tốc không đổi Vụ theo phương năm ngang có độ 16n vo
= 120m/s ở độ cao h = 2,5 km so với mặt đất tại nơi có ø = 10m/s7 thì thả rơi một vật Chọn gốc tọa độ O
ở điểm thả vật, Ox hướng theo Vo : Oy hướng thăng đứng xuống dưới, bỏ qua sức cản của không khí Tính
tầm bay xa và viết phương trình quỹ đạo của vật?
Câu 1ã (0,5 điểm) Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 20°C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban
đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khí?
DAP AN DE THI SO 2
Cau 1:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
S=v.4t
= 90(m)
Cau 2:
vạ =9(m/s)
a=—4(m/s°)
Cau 3:
2.5
t= =
8
= 29
Câu 4:
1
W, = —my”
2
= 80000(7)
Cau 5:
P=mwv
= 2(kgm/s)
Cau 6:
PV, = PV,
=>V, = PM ~ 2,416 lit
Đ›
Cau 7:
F=ma
=16(N)
Cau 8:
Fig =G - r
=2,668.10°N
Câu 9:
mg =k.Al
A
=> m= kat = I(kg)
§
Cau 10:
I 3 Lia
W= Wa + W, = 5m +5 kal
=2,02(7)
Câu 11:
F=kAl
=> k= =80(N/m)
Al W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 12
T=-—=1.107s
N
= O=—— = 2n 10 rad/s
v=ra=22.10'm!/s
2
a, =—=0' 1 ¥1,973.10° m/s?
r
Cau 13:
F At = m.Av
Ate m.Ay
= 0,025(s) Cau 14:
f= “2 =10N/5(s)
8
Ù = vạ4 x 2683,28(mn)
2
Câu 15:
(P, 0 Dị) 20
= 400K
DE THI SO 3
Câu 1: Một vật được ném theo phương thắng đứng hướng lên với tốc độ ban đầu là vọ= 20m/s, từ độ cao
2m so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do g= 10m/s” Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì độ cao cực
đại mà vật lên tới là
Câu 2: Công thức tính công của một lực F tác dụng lên vật dịch chuyên một quãng đường s là:
A A=F.s.sina B.A =F.s.tanơ C A =FE.s.cosœ D A = E.s.cotơ
Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc
Cau 4: Mét chat diém chuyên động tròn đều với tốc độ 120 vòng /phút, trên đường tròn có bán kính R=
20cm Gia tốc hướng tâm của chất điểm là
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng về chuyển động rơi tự do
A Ở cùng một nơi trên trái đất các vật khác nhau rơi tự do với gia tốc khác nhau
B Chuyển động rơi tự do bao giờ cũng có chiều từ trên xuống dưới
C Chuyển động rơi tự do là chuyên động nhanh dân đều
D Chuyển động rơi tự do là chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 6: Một cái xilanh chứa 100cm” không khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 10 Pa Khi không khí bị nén
xuống còn 20cm” và nhiệt độ tăng thêm 300 C thì áp suất của không khí trong bơm là:
A p, =0,18.10° Pa B p,=5,05.100Pa — C p, =10,55.10Pa D p, =5,5.10° Pa
Câu 7: Chọn phát biểu đúng
Trong chuyển động của một vật được ném thăng đứng từ dưới lên trên thì
A động năng và thế năng cùng tăng B động năng giảm, thế năng tăng
C động năng và thế năng cùng giảm D động năng tăng, thể năng giảm
Câu 8: Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :
A Khong thuộc dạng cân bằng nào cả B Cân băng không bên
Cau 9: Tac dung luc F lên vật có khối lượng mị, gia tốc của vật là a1, tác lên vật có khối lượng m›, gia tốc
của vật là a› Nếu tác dụng lên vật có khối luong m3= mi+mz thi gia t6c cua vat la a3 =2m/s”, tac dụng lên
vật có khôi lượng mu =mi - m2 thi gia tốc của vật là aạ= 3m/s? Giá trị ai, a› là
A a= 1 m/s*; a= 5 m/s’ B ai= 2 m/s’; a2=10 m/s”
C ar= 2,4 m/s*; ao= 12 m/s” D ai= 0,5 m/S”; a2= 2,5 m/s”
Câu 10: Đường đăng tích trên hệ trục toạ độ pOT của khối khí lý tưởng là
A đường thăng vuông góc với trục OT B đường thắng vuông góc với trục Op
C đường thăng kéo dài thì đi qua gốc toa do D duong parabol
Câu 11: Một vật chuyên động theo phương trình: x =l+ 3t + 2t”(m;s) Chuyển động của vật là chuyển động
A nhanh dân đều B chậm dân đều C thăng đều D tròn đều
Câu 12: Chọn phát biểu không đúng về đặc điểm của hai lực cân băng
Câu 13: Một vật có khối lượng m= 200g, chuyên động thăng đều trên mặt phăng ngang có hệ số ma sát /
= 0,05 tại nơi có g= 10m/⁄s“ dưới tác dụng của lực kéo F theo phương ngang Lực F có giá trị
Cau 14: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc Vv la dai lượng được xác
định bởi công thức :
Câu 15: Chọn đáp án đúng
Công thức định luật II Niutơn:
Câu 16: Trong công thức tính nhiệt lượng: Q= mcAt thì At là
Cau 17: Qui dao cua mot vat chuyén động ném ngang là một
A đường parabol B đường thắng C đường hình sin D cung tròn
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 18: Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lý tưởng trong đó thê tích được giữ không đổi gọi là quá
trình
A Đăng nhiệt B Đoạn nhiệt C Dang 4p D Dang tich
Câu 19: Hai bạn học sinh dùng một chiếc gậy để khiêng một vật có trọng lượng 400N Điểm treo vật cách
vai bạn thứ nhất 30cm và cách vai người thứ hai là 50cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Vai mỗi bạn sẽ
chịu một lực băng:
A Bạn thứ nhất: 200N, bạn thứ hai: 200N B Bạn thứ nhất: 250N, bạn thứ hai: I50N
C Ban thu nhat: 150N, ban thir hai: 250N D Bạn thứ nhất: 400N, bạn thứ hai: 400N
Câu 20: Biết nhiệt dung của nước là c= 4,18.10° J/(kg.K) và nước sôi ở 100°C Nhiệt lượng cần cung cấp
cho 0,2 kg nước ở 300C sôi là :
DAP AN DE THI SO 3
12
13
14
15
16
17
18
19
20
[| |
DE THI SO 4
I PHAN TRAC NGHIEM
Câu 1: Chon phat biéu đúng Động năng của một vật tăng khi
A vận tốc của vật v = const
B các lực tác dụng lên vật sinh công dương
C vận tốc của vật giảm
Câu 2: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariét?
V
A pV =hang sé B D =hằng số C pV, = p.V, D „ “hằng SỐ
Câu 3: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
Câu 4: Dưới áp suất 10° Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không đồi và áp suất
tăng lên 1,25 10° Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V› = 9 lít B V2 = 10 lit C V2 = 8 lit D V2 = 7 lit
Câu 5: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 27°C và áp suất 10°Pa Nếu đem bình phơi năng ở nhiệt độ
177°C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 1,5.10° Pa B 2 10° Pa C 3.10° Pa D 2,5.10° Pa
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 6: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đăng áp?
a, 2-2 TT," B Y = hằng số a C.V~T D.v~— Vy:
Câu 7: Quá trình biến đi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Câu 8: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:
A.p = 100 kg.kmih B p = 100 kg.m/s C p = 360 kgm/s D p = 360 N.s
Câu 9: Một vật được ném lên độ cao1m so voi mat dat voi van t6c dau 2 m/s Biét khéi lượng của vật bằng
0,5 kg (Lây g = 10m/s”) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
Câu 10: Một vật có khối lượng m săn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định
Khi lò xo bị nén lại một đoạn L1 (L1 < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
A W, = ~SkAl B W, = -5k (AL) C W, = AI, D W = 5 k(A)
Câu 11: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g găn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng
k = 200 N/m(hối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được găn cô định Hệ được đặt trên một mặt
phăng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi /hđ nhẹ nhàng Cơ năng của hệ
vật tại vị trí đó là:
Cau 12: Mét luong khi 6 0°C co 4p suat 1a 1,50.10° Pa néu thé tich khi khong d6i thi 4p suat 6 273°C la:
A p2 = 4.10° Pa B p2 = 10° Pa C p2 = 3.10° Pa D p2 = 2.10° Pa
Câu 13: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lây g = 9.8 m/s” Khi đó, vật ở độ
cao:
Cau 14: Don vị của động lượng là:
Cau 15: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc V la dai lượng được xác
định bởi công thức :
Cau 16: Phuong trinh trang thai cua khi li tuong:
Il PHAN TU LUAN
Bai 1 Tu d6 cao 10 m, mot vat duoc ném thang dig 1én cao véi van téc 10m/s, lay g = 10m/s? Chon géc
thé nang tai mat dat
a/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
b/ Ở vị trí nào thì vật có Wa = 3W
c/ Xác định vận tốc của vật khi vừa chạm đất
Bài 2 Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyên động được Các thông số trạng thái của
lượng khí này có áp suất là 2 atm, thể tích là 15 lít, nhiệt độ là 270C
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10