ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 CƠ BẢNCâu 1: Phát biểu định luật III Niutơn.Nêu đặc điểm của cặp lực và phản lực.. Độ cao h mà vật được thả rơi tự do.. Quảng đường mà vật đi trong 5s đầu sau
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 CƠ BẢN
Câu 1: Phát biểu định luật III Niutơn.Nêu đặc điểm của cặp lực và phản lực Câu 2: Một rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2 Thời gian rơi là 10 giây Hãy tính:
a) Độ cao h mà vật được thả rơi tự do.
b) Quảng đường mà vật đi trong 5s đầu sau khi thả có phải là h2 không Giải thích
c) Vận tốc của vật sau khi rơi 6 giây.
Câu 3: Một đoàn tàu có khối lượng m=1000 tấn Ban đầu đứng yên, sau đó
chịu lực kéo của đầu máy có độ lớn 250000N để chuyển động.
a) Ban đầu tàu chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường AB=1km và có
hệ số ma sát lăn là μ=0.005 Tính thời gian đoàn tàu chuyển động trên đoạn đường AB và vận tốc tàu tại B.
b) Sau đó tàu tiếp tục chuyển động thẳng trên đoạn đường BC hãy tìm hệ số
ma sát lăn trên đoạn BC để đoàn tàu chuyển động đều.
Trang 2Đáp án đề 10 cơ bản
Trang 3ms
N
P
x y
O
F
Câu 1
(1,5đ)
Phát biểu định luật III Niu tơn : Trong mọi trường hợp, khi vật A tác
dụng lên vật B 1 lực, thì vật B cũng tác dụng lên vật A 1 lực Hai lục
này có cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều
Fr = −Fr
*) Đặc điểm của cặp lực và phản lực:
+Lực và phản lực luôn xuất hiện (hoặc biến mất) đồng thời
+ Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều
+Lực và phản lực không cân bằng vì dặt trên 2 vật khác nhau
0,75
0,25 0,25 0,25 Câu 2
(3,5đ)
a) Độ cao h mà vật được thả rơi tự do là:
Áp dụng công thức: 1 2
2
h= gt
Thay số vào ta có 1 2
.10.10 500 2
b) Gọi S là quảng đường vật đi được trong 5s
Ta có 1 2
2
s= gt
Thay số vào ta có: 1 2
.10.5 125 2
Vậy s<h2
Vận tốc của vật sau khi rơi 6 giây là:
Áp dụng công thức: v gt=
Thay số vào ta có: v=10.6 60 / = m s
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ Câu 3 a) Phương trình định luật II Niu tơn cho đoàn tàu trên đoạn AB là:
ms
F Fr r+ + + =P N mar r r (*)
Chiếu (*) lên các trục Ox và Oy ta có:
Ox: F F− ms=ma (1)
Oy: N P− = ⇔ =0 N P (2)
(1) ⇔ −F µN ma= (3)
Thay (2) vào (3) ta có ⇔ −F µP ma=
Suy ra a F P F mg
Thay số vào ta có: 250000 0.005.1000000.10 2
0.2 / 1000000
Thời gian tàu chuyển động là:
Áp dụng công thức: 1 2 1 2
o
S v t= + at = at vì v o=0
Suy ra t 2s
a
Thay số vào ta có: 2.1000 100
0.2
Vận tốc của tàu tại B là :
Áp dụng công thức: v v at at= + =0 vì v o=0
0,5đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4P
x y
O