§å thÞ cña ba hµm sè trªn lµ nh÷ng ®êng th¼ng song song.[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA Đại số 8 chơng II
Thời gian: 45 phút
Đề I :
Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm.
a) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc đáp số đúng
Điểm thuộc đồ thị của hàm số y=2 x − 5 là :
A (−2 ;−1); B (3 ;2); C (1 ;−3)
b) Khoanh tròn chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) các câu sau :
1 – Hệ số góc của đờng thẳng y=ax (a≠ 0) là độ lớn của góc tạo bởi đờng thẳng
đó với tia Ox
Đ hay S
2 – Với a>0 , góc α tạo bởi đờng thẳng y=ax +b và tia Ox là gó nhọn và
có tg α=a
Đ hay S
Bài 2 (2 điểm) Viết phơng trình đờng thẳng thoả mãn một trong các
điều kiện sau :
a) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1 ;0)
b) Song song với đờng thẳng y=1
2x − 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
2
Bài 3 (2 điểm) Cho hai hàm số
y=(k +1)x +k (k ≠− 1) (1)
y=(2 k − 1) x − k (k ≠1
2) (2)
Với giá trị nào của k thì :
a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song
b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ
Bài 4 (4 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :
y=− x+2 (3)
và y=3 x − 2 (4)
b) Gọi M là giao điểm của hai đờng thẳng (3) và (4) Tìm toạ độ điểm M c) Tính các góc tạo bởi các đờng thẳng (3), (4) với trục Ox (làm tròn đến phút)
đáp án tóm tắt và biểu điểm Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm.
a) C ;−3 1 điểm
b) 1− S 0,5 điểm
2− D 0,5 điểm
Bài 2 (2 điểm)
a) Phơng trình đờng thẳng có dạng
y=ax +b (a ≠ 0)
Vì hệ số góc của đờng thẳng là 3
Trang 2⇒a=3
Vì đờng thẳng đi qua điểm (1 ;0)
⇒ x=1 ; y=0
Ta thay a=3 ; x=1; y =0 vào phơng trình
y=ax +b
0=3 1+b
⇒b=−3
Vậy phơng trình đờng thẳng là y=3 x − 3 1 điểm
b) Phơng trình đờng thẳng có dạng :
y=ax +b (a ≠ 0)
Vì đờng thẳng song song với đờng thẳng
y=1
2x − 2⇒ a=1
2 và b ≠ −2 .
Vì đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2⇒ b=2 (thoả mãn −2 ) Vậy phơng trình đờng thẳng là y=1
2x +2 1 điểm
Bài 3 (2 điểm)
a) Đồ thị hai hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song khi và chỉ khi
¿
k +1=2 k − 1
k ≠ − k
⇔
¿k =2
k ≠ 0
⇔k =2
¿ {
¿
(TMĐK) 1 điểm
Bài 4 (4 điểm)
a) Vẽ đồ thị đúng
b) Tìm toạ độ điểm M
− x +2=3 x − 2
− 4 x=− 4
x=1
Vậy hoành độ của M là x=1
Thay x=a vào hàm số
y=− x+2
y=− 1+2
y=1
Vậy tung độ điểm M là y=1
Toạ độ điểm M (1;1) 1 điểm
c) Gọi góc tạo bởi đờng thẳng (3) và Ox là góc α , góc tạo bởi đờng thẳng (4)
và Ox là góc β
y=− x+2 (3)
tg α '= |−1| =1⇒α '
=450
⇒α=1800− 450
α=1350 0,5 điểm
y=3 x − 2 (4)
tg β=3 ⇒ β ≈ 710
34' 0,5 điểm
Trang 3Họ và tên: Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA Đại số 8 chơng II
Thời gian: 45 phút
Đề II Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết lụân đúng
a) Cho hàm số bậc nhất
y=(m− 1) x − m+1
với m là tham số
A Hàm số y là hàm số nghịch biến nếu m>1
B Với m=0 , đồ thị của hàm số đi qua điểm (0 ;1)
C Với m=2 , đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
b) Cho ba hàm số : y=x +2 (1)
y=x −2 (2)
y=1
2x − 5 (3)
Kết luận nào đúng ?
A Đồ thị của ba hàm số trên là những đờng thẳng song song
B Cả ba hàm số trên đều đồng biến
C Hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) và (3) nghịch biến
Bài 2 (2 điểm) Viết phơng trình đờng thẳng thoả mãn một trong các
điều kiện sau :
a) Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và có hệ số góc bằng √3 b) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 và có tung độ gốc là 3
Bài 3 (3 điểm) Cho hàm số
y=(2− m) x+m−1
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất ?
b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến, nghịch biến >
c) Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y=3 x +2
d) Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng y=− x+4 tại một
điểm trên trục tung
Bài 4 (3 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị hai hàm số sau :
y=x +2 (1)
và y=−1
2x +2
Gọi giao điểm của đờng thẳng (1) và (2) với trục hoành Ox lần lợt là M , N Giao điểm của đờng thẳng (1) và (2) là P
Hãy xác định toạ độ các điểm M , N , P
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (đơn vị đo trên các trục toạ độ là
xentimét)
Trang 4đáp án tóm tắt và biểu điểm Bài 1 (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm
a) B 1 điểm
b) B 1 điểm
Bài 2 (2 điểm)
a) Phơng trình đờng thẳng có dạng
y=ax +b (a ≠ 0)
Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ ⇒b=0
Đờng thẳng có hệ số góc bằng √3⇒ a=√3
Vậy phơng trình đờng thẳng là :
y=√3 x
b) Phơng trình đờng thẳng có dạng :
y=ax +b (a ≠ 0)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
1,5⇒ x=1,5 ; y=0
Đờng thẳng có tung độ gốc là 3⇒b=3
Ta thay : x=1,5 ; y=0 ;b=3 vào
y=ax +b
0=a 1,5+3
⇒a=−2
Vậy phơng trình đờng thẳng là :
y=− 2 x +3 1 điểm
Bài 3 (3 điểm)
Cho hàm số
y=(2− m) x+m−1 (d)
a) y là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi 2− m≠ 0 ⇔ m≠ 2 0,5 điểm
b) Hàm số y đồng biến khi 2− m>0 ⇔m<2 0,25điểm
Hàm số y nghịch biến khi 2− m<0 ⇔m>2 0,25điểm
c) Đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y=3 x +2 khi và chỉ khi
¿
2− m=3
m −1 ≠2
⇔
¿m=− 1
m ≠3
⇔m=− 1
¿ {
¿
1 điểm
d) Đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng y=− x+4 tại một điểm trên trục tung khi và chỉ khi :
¿
2− m≠ −1 m− 1=4
⇔
¿m≠ 3 m=5
⇔m=5
¿ {
¿
1 điểm
Bài 4 (3 điểm)
a) Vẽ đồ thị đúng Toạ độ điểm M (−2 ;0) Toạ độ điểm N (4 ;0)
Toạ độ điểm P(0 ;2) 2 điểm
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP
MN=MN+ON=2+4=6(cm)
Trang 5PM=√MO2+OP2 (định lí Py-ta-go)
¿√2 2 +2 2 ¿ 2√2(cm)
PN=√OP 2
+ ON 2 (định lí Py-ta-go) ¿√22+ 42 ¿√20 ¿ 2√5(cm) 1 điểm