1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De Dap an KTra Kien thuc On Thi Len Lop 10 Nam20102011

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 376,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên.[r]

Trang 1

Đề số 1 : Môn : Đại số : ( năm học : 2010 -2011 )

Đề ra : ( Bài số 1 ) ( Thời gian : 60 phút ).

Câu1 : Cho Biểu Thức : P =

a Tìm giá trị của x để P xác định , Rút gọn P

b Với giá trị nào của x thì : P < -1.

c Tìm giá trị của x nguyên để P có giá trị nguyên

d Tìm những giá trị của x để

3

Câu 2 : Giải phương trình :

a x 2 3 2x 5  x 2 2x 5 2 2

b

xxx   x

Câu 3 : Rút gọn Biểu Thức : N = 4 6 8 3 4 2 18   

Câu 4 : Tìm gía tri nhỏ nhất ( min) , lớn nhất (max )của biẻu thức Q :

biết xy  1

Câu 5 : a Chứng minh rằng : a  1  a  2 khi 0 a 1

Bài giải :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Đề số 2 : Môn : Đại số : ( năm học : 2010 -2011 )

Đề ra : ( Bài số 2 ) ( Thời gian : 60 phút ).

Câu1 : Cho Biểu Thức : M =

:

e Tìm giá trị của x để M xác định , Rút gọn M

f Với giá trị nào của x thì : M >

1

3.

g Tìm giá trị của x để M đạt ( max)

h Tìm những giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên

Câu 2 : Giải phương trình :

a x    3 x 3

b

3 1

x x

 

Câu 3 : Rút gọn Biểu Thức : p = x  6 x  9  x  6 x  9

Câu 4 : Tìm gía tri nhỏ nhất ( min) của biẻu thức Q :

Q = 1 4  x  4 x2  4 x2 12 x  9

Câu 5 : Cho biẻu Thức A =

2  3  3  4  4  5   2 n  2 n  1 a Rút gọn A b A có phải là số hữu tỉ không ? Bài giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Hướng Dẫn Giải và Đáp án :_ Đề số 1

Câu 1 : a , Điều kiện xác định :

9 3

x

( 0,5đ)

(*) Rút gọn P ta có : ( 1,đ )

:

.

P

b, Tìm x để P < -1 ( 1đ)

(*) Giải BPTrình ta có : P < -1 

2 1

x x

<-1  x  2< x 12 x < 1

x < 1 /2  x < 1 /4

Kết hợp với điều kiện ta có : (0 x < 1 /4 ) , thì P < - 1

c , Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên ( 1đ )

Biến đổi P Ta có : P = 1 -

3 1

x Z 

3 1

x Z  3 : ( x 1 ) hay ( x  1)Ư(3) giải ra ta có : x = { 0 } thuộc Z thì P có giá trị nguyên

d , Tìm x để : H=

3

2 x  4.P có giá trị lớn nhất (0,5đ )

H =

3

2 x  4

2 1

x x

=

3

2 x 2 đạt Max 2 x 2 đạt Min  x =0 Vậy : H (Max) = 3 / 2  x = 0

Câu 2 : Giải phương Trình : (1đ)

a , x2  xx2   x 2 0  Điều kiện :

1 0

x x

1 2

x x



Trang 4

x2 1 x2  x 2 0

2 2

0 1

1

2 0

2

x x

x

x x

x

 



  

 

(*) Ta thấy x=1 Thỏa mãn điều kiện bài toán Vậy PT có nghiệm x = 1

(1đ) b , x   2 3 2 x  5  x  2  2 x  5  2 2

2 x   4 6 2 x  5  2 x  4 2 2  x  5  4 (1 )

Điều kiện của Pt : 2x – 5 0  x

5

2 Đật ẩn phụ :

2

2 x  5    y 0 y  2 x  5

( 1) 

yy   yy    y   y        y y

(2) (*) Nếu : y –1 0  y 1 thì (2) Trở thành : y + 3 +y –1 =4  y = 1 (thỏa mãn đk) (*) Nếu : y – 1 < 0  ( 0 y < 1 )thì (2) Trở thành :y + 3 – y + 1 =4  oy = 0

( 0 y <1 ) Kết hợp cả 2 trường hợp Ta có : ( 0 y 1 )

5

3

Câu 3: ( 1đ ) Rút gọn :

N = 4 6 8 3 4 2 18    12 8 3 4 4 6 4 2 2     

N =

(2 3 2) 2 2(2 3 2) 2      (2 3 2   2)  2 3  2 2 

Câu 4 : Tìm Max , Min Của biểu thức (1,5đ)

Giải : ĐKXĐ: x,y 0

(*) Tìm MAX : Đặt : a = x  0 ; b = y 0 => a +b = 1

A = a3  b3   a b  3  3 a b2  3 ab2   1 3 ab

, vì a , b  0

=> A =1 – 3ab  1 , Vậy : max A = 1  x = 0 ; y = 1 hoặc x = 1 ; y = 0

(*) Tìm Min A :

Trang 5

Ta có 2

a b

ab

( BĐT Cô sy )

Mà : a+b =1 =>

2 abab 4 ab 4 A  4 4  A 4 ab 4 x y  4 xy16  x y 4

Câu 5 : (1,5đ)

a Chứng minh rằng : a  1 a  2 ; ( khi 0   a 1 )

Giải : Ta chứng minh : a  1 a2 2

Biến đổi vế trái ta có : a  1  a 2   1 12  2     a 2  1  a 2  2

(Theo BĐT Bu nhi –a cốp xky)

Vậy : Đẳng thức đúng /

b Tìm Max , min của k :

(*) Tìm max k : K = 5 2  x  2 x  5

Giải : Điều kiện :

2 5 2 2 5 1 1 2 2 5 2 2 5 20 2 5 ax 2 5 5 2 2 5 0

K   xx    xx   k  M K   xx  x

(*) Tìm Min Biểu thức K :

Ta có :

2

5

2

x x

x

x



Lưu ý : Bài được gửi lên theo bài kiểm tra định kỳ và sau mỗi chương, mỗi phần

Kiến thức được học lớp 8+9 /

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w