1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Luyện tập tiết 128

9 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu luyện tập tiết 128
Chuyên ngành Toán
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện: Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập 1. Nối ( theo mẫu): 90 30 80 10 60 Tám mươi Chín mươi Mười Ba mươi Sáu mươi Năm mươi PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập 2. Viết (theo mẫu): a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị. b) Số 70 gồm …chục và …đơn vị. c) Số 50 gồm … chục và đơn vị. d) Số 80 gồm … chục và …đơn vị. 7 0 5 0 8 0 PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập 3. a) Khoanh vào số bé nhất: 70 , 40 , 20 , 50 , 30 b) Khoanh vào số lớn nhất: 10 , 80 , 60 , 90 , 70 PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập 4. a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 20 50 70 90 80 20 8050 70 90 PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: 10 40 60 80 30 1080 304060 PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập Cộng các số tròn chục, trang 129 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập 50 70 10 90 Số tròn chục nhỏ nhất là: Số tròn chục lớn nhất là: 2 1 4 3 5 6 . Toán: Luyện tập 1. Nối ( theo mẫu): 90 30 80 10 60 Tám mươi Chín mươi Mười Ba mươi Sáu mươi Năm mươi PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập. 2010 Toán: Luyện tập 4. a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 20 50 70 90 80 20 8050 70 90 PBT Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010 Toán: Luyện tập b) Viết

Ngày đăng: 28/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w