-Tæng hîp Glucoz¬ míi tõ axitlactic gi¶i phãng ra tõ c¬ vµ glyxerin s¶n sinh tõ sù ph©n hñy mì cã thÓ tõ c¸c axitamin, chñ yÕu díi t¸c dông cña hoocmon Glucagon... Mét cÆp NST t¬ng ®ång.[r]
Trang 11 Phát biểu nội dung của qui luật phân ly.
Mục đích của phép lai phân tích là gì ? Cách tiến hành nh thế nào?
2 a Biến dị tổ hợp là gì? Nguyên nhân phát sinh loại biến dị này?
bVì sao ở các loài sinh sản hữu tính giao phối biến dị phong phú hơn nhiều so với so với các loài sinh sản vô tính?
3 Trong thực tế để kiểm tra giống thuần chủng hay không thuần chủng ta làm thế nào ? Cách làm?
4 Căn cứ vào đâu mà Menđen lại cho rằng các tính trạng và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm củamình lại di truyền độc lập với nhau
5 Cơ chế nhiễm sắc thể xác định giới tính ở ngời đợc thực hiện nh thế nào ? Giải thích vì sao
tỷ lệ con trai và con gái sinh ra là xấp xỉ 1:1 ? Việc sinh con trai hay con gái có phải do ngời
mẹ quyết định không ? vì sao ?
6 So sánh hai quá trình nguyên phân và giảm phân.
7 Tính chất và đặc điểm của ADN đảm bảo cho nó giữ và truyền thông tin di truyền trong cơ thể sống
8 So sánh quá trình tự sao của ADN và tổng hợp ARN?
9 Chức năng cơ bản của nhiễm sắc thể là gì?
a Cơ chế nào đảm bảo sự ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài?
b Chọn câu trả lời đúng nhất : Nguồn gốc nhiễm sắc thể thực sự giảm đi một nửa đợc xảy ra ở kỳ nào của giảm phân?
A Kỳ sau I B Kỳ trớc II C Kỳ giữa II D Kỳ sau II
E Kỳ giữa I
10 Tại sao nói các loài sinh sản hữu tính có u việt hơn sinh sản sinh dỡng? Giải thích?
11 Hãy trình bày quá trình điều hòa Glucôzơ ở gan.
a Khi mới ăn no.
b Khi đang đói
12 Bản chất hóa học và chức năng của gen là gì ?
13 a Tính đa dạng và đặc thù của ADN thể hiện ở điểm nào ?
b Trong sơ đồ dới đây nguyên tắc bổ sung đợc biểu hiện trong mối
quan hệ và nh thế nào ?
Gen
14 Vì sao prôtêin dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc rất tốt.
a Nêu vai trò của một số enzim đối với việc tiêu hoá thức ăn ở miệng và dạ dày.
b Chọn câu đúng Loại chất hữu cơ có bản chất hoá học là prôtêin.
A Glicogen B Insulin C Xenlulozo D Tinh bột
15Trong thực tế để kiểm tra giống thuần chủng hay không thuần chủng ta làm thế nào ? Cách
làm?Căn cứ vào đâu mà Menđen lại cho rằng các tính trạng và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình lại di truyền độc lập với nhau
16Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
Gen(1 đoạn ADN) -> mARN -> prôtêin -> tính trạng
Bài tập:
Bài 1: : ở bí quả tròn (A) là tính trạng trội so với quả dài (a) Cho bí tròn lai với bí dài, F1 là
đồng tính Cho F1 tự thụ phấn thu đợc kết quả ở F2 nh sau: 275 quả bầu dục; 141 quả tròn, 138 quả dài Hãy xác định kiểu gen,kiểu hình của P và F1 và lập sơ đồ lai từ P đến F2
Bài 2: Một gen dài 10200A0, có 25% ađêmin Trên mạch thứ nhất có 600 Timin, trên mạch 2
có 500 Xitôxin Hãy xác định:
a) Số lợng từng loại Nuclêotít của gen ?
b) Số lợng từng loại Nuclêotít của mỗi mạch đơn
Bài 3: : Một gen có 600 Ađêmin và có G = 3
2 A Nhân đôi một số lần, môi trờng nội bào đã
cung cấp 6300 guanin Hãy xác định số gen con đợc tạo ra ?
4 Có 5 hợp tử cùng loại đều nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trờng nguyên liệu đơng đơng với 1750 nhiễm sắc thể
Biết rằng bộ nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào con đợc tạo ra là 50 Xác định :
a Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử.
b Tổng số nhiễm sắc thể có trong các tế bào con đợc tạo ra từ mỗi hợp tử nói trên
Câu5 Cho cây cà chua dị hợp hai cặp gen, có kiểu hình thân cao, quả đỏ giao phấn với một
cây cà chua khác thu đợc con lai F1 có 8 tổ hợp gen.
Trang 2Biết 2 tính trạng tơng phản còn lại là thân thấp, quả vàng Hai tính trạng về chiều cao cây và màu sắc quả di truyền độc lập với nhau và không xuất hiện tính trạng trung gian.
Giải thích kết quả và lập sơ đồ của phép lai trên.
a.Vì sao trong loài giao phối rất khó tìm thấy hai cá thể giống hệt nhau?
b.Vì sao ngời ta có thể diều chỉnh tỉ lệ đực cái ởvật nuôi?Điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Câu 8Một gen có số nuclêôtit loại X=1050 và có số nuclêôtit loại G bằng 35% tổng số
nuclêôtit của gen.
a Tính chiều dài của gen bằng A0
b Tính tỷ lệ phần trăm của các nuclêôtit còn lại.
Câu 9 ở ngời , hai cặp tính trạng về tầm vóc và hình dạng tóc do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thờng phân ly độc lập quy định:
Tầm vóc thấp trội hoàn toàn so với tầm vóc cao.
Tóc xoăn trội hoàn toàn so với tóc thẳng.
a) Nếu mẹ có kiểu gen dị hợp về hai cặp gen và bố chỉ tạo đợc duy nhất một loại giao tử ; trong số các con sinh ra, có đứa có tầm vóc cao
,tóc thẳng; thì kiểu gen, kiểu hình của bố, mẹ, và các con nh thế nào? Viết sơ đồ lai.
b) Bố, mẹ đều có tầm vóc cao, tóc thẳng có thể sinh đợc con có tầm vóc thấp , tóc xoăn không ? Vì sao ?
Câu 10: Khi lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ, hạt tròn với quả vàng, hạt bầu dục đợc F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau đợc F2 có tỷ lệ 9 quả đỏ, hạt tròn : 3 quả đỏ, hạt bầu dụ:3 quả vàng , hạt tròn :1 quả vàng, hạt bầu dục
Giải thích vì sao F2 lại có tỷ lệ kiêủ hình nh trên :
a) Vì tỷ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều là 3:1
b) Vì có bốn kiểu hình khác nhau
c) Vì quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng; hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt bầu dục
d) Vì hai tính trạng di truyền độc lập với nhau
Câu 11 ở lúa, gen A qui định tính trạng cây cao, a: cây thấp gen B qui định tính trạng chín sớm, b: chín muộn.
Giao phấn lúa cây cao, chín sớm với nhau, F1 thu đợc 600 cây lúa thân cao, chín muộn;
1204 cây lúa thân cao, chín sớm; 601 cây thấp, chín sớm Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P->F1?
Câu 12 ở đậu Hà Lan, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ và cây hoa trắng đợc F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau đợc F2 Biết rằng hoa đỏ là trội so với hoa trắng.
a Hãy viết sơ đồ lai có thể có từ P ->F2.
b Cho cây hoa đỏ không thuần chủng ở F2 lai với cây hoa trắng Hãy cho biết bản chất của phép lai này là phép lai gì? Viết sơ đồ lai của phép lai ấy? Biết rằng tính trạng màu hoa do 1 gen qui định.
Câu 14 ở Chó gen A quy định tính trạng lông đen là trội hoàn toàn, gen a quy định tính trạng lông trắng là lặn, Gen B quy định tính trạng lông ngắn là trội hoàn toàn, gen b quy định tính trạng lông dài là lặn Các cặp tính trạnh này di ruyền độc lập với nhau Cho chó lông
đen ngắn giao phối với chó lông trắng dài.
a- Viết sơ đồ lai từ P đến F1 Xác định kiểu hình ở F2 mà không lập bảng
b- Làm thế nào để xác định đợc chó lông đen dài thuần chủng.
( Đề thi HS giỏi tỉnh)
Câu 15Cho hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản quả đỏ, tròn với quả vàng, bầu dục (Biết quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, quả tròn trội so với quả bầu dục, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau)
A Hãy xác định kết quả F1; F2 của phép lai trên
B Cho cây cà chua quả đỏ, tròn F1 lai với cây quả vàng, bầu dục thì kết quả sẽ nh thế nào ?
Trang 3C Làm thế nào để chọn đợc cây cà chua F2 quả đỏ, tròn thuần chủng ? Câu 16 Một đoạn mạch thứ nhất của một gen có trình tự sắp xếp các nuclêôtít nh sau
… GXG TXA XGA GXG XGA GXA TAX XGT
A Tìm cấu trúc mạch hai của gen trên ?
B Tìm cấu trúc của phân tử m ARN nếu chúng đợc tổng hợp từ mạch 2 của gen đó ?
C Tính chiều dài và khối lợng của phân tử ADN nói trên (biết 1 nuclêôtít có chiều dài 3,4
A Số tế bào mới đợc tạo thành ?
B Số lần phân bào từ hợp tử ?
(Thiệu ngyên)
câu 18 ở ruồi giấm, giả sử rằng trên mỗi gen đều có 2400 nucleotit Số gen bình quân trên mỗi phân tử ADN là 500 Xác định số lợng nucleotit và số gen chứa trong bộ NST lỡng bội của ruồi giấm.
Câu 19 ở cà chua gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng, B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục Khi cho hai giống cà chua quả đỏ dạng bầu dục và quả vàng dạng tròn lai với nhau đợc F1 đều cho cà chua quả đỏ dạng tròn F1 giao phấn với nhau đợc F2 có 901 cây quả đỏ,tròn; 299 cây quả đỏ, bầu dục; 301 cây quả vàng, tròn; 103 cây quả vàng bầu dục.
Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P-> F2.
ở ngời gen quy định dạng tóc nằm trên nhiểm sắc thể thờng
a, ở gia đình thứ nhất bố , mẹ đều có tóc xoăn sinh đợc đứa con gái có tóc thẳng Hãy giải thích để xác định tính trạng trội , tính trạng lặn , quy ớc gen và lập sơ đồ lai minh hoạ
b, ở gia đình thứ hai mẹ tóc thẳng sinh đợc một đứa con trai tóc xoăn và một đứa con gái tóc thẳng Giải thích và lập sơ đồ lai
c, Con gái của gia đình thứ nhất lớn lên kết hôn với con trai của gia đình thứ hai Hãy xác
định kiểu gen , kiểu hình của thế hệ tiếp theo
Câu 20 - Gen thứ nhất có 900 gua nin bằng 30 % tổng số Nuclêôtít của gen
- Gen thứ 2 có khối lợng 900 000 đvc
Hãy xác định gen nào dài hơn
Câu 21 Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 102 000 Å
a Tính số nuclêotit trong đoạn phân tử đó.
b Biết rằng trong đoạn phân tử này nuclêotit loại A= 30% tổng số nuclêotit Hãy tính số nuclêotit mỗi loại.
c Khi đoạn phân tử ADN tự nhân đôi tạo ra 4 đoạn mới thì cần bao nhiêu nuclêotit tự do mỗi loại trong môi trờng nội bào.
Câu 22 Cho hai giống lúa thuần chủng thân cao, hạt dài và thân thấp, hạt tròn lai với nhau
ngời ta thu đợc ở F1: 100% cây thân cao, hạt tròn Biết rằng các gen qui định các tính trạng nói trên phân ly độc lập với nhau.
a Hãy xác định kiểu gen, kiểu hình ở F2.
b Làm thế nào để phân biệt đợc cây lúa thân cao, hạt tròn đồng hợp với cây thân cao, hạt
tròn dị hợp.
Một gen có khối lợng phân tử là 9.105 ĐVC trong đó A = 1050 Nuclêotít.
1 Tìm số lợng Nuclêotít loại T , X, G trong gen
2 Chiều dài của gen?
3 Số lợng Ribô Nuclêotít trên phân tử ARN thông tin
Câu 23Lai hai giống đậu thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng đối lập cây hạt vàng
trơn với cây hạt xanh nhăn F1 thu đợc toàn đậu hạt vàng trơn Cho 10 cây đậu F1 tự thụ phấn, F2 thu đợc 210 cây đậu hạt vàng trơn, 72 cây đậu hạt xanh trơn, 69 cây đậu hạt vàng nhăn, 24 cây đậu hạt xanh nhăn.
1 Hãy xác định từng cặp tính trạng và xét xem chúng di truyền theo qui luật nào?
2 Viết sơ đồ lai từ P đến F2 Rút ra tỉ lệ các loại kiểu gen?
3 Cho đậu hạt vàng trơn F1 lai phân tích Kết quả sẽ nh thế nào?
Trang 4đề thi học sinh giỏi -Thiệu Nguyên
Câu 2 : (1 đ ) Máu lu thông đều đặn trong cơ thể ngời đợc là do các yếu tố nào tạo nên Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất :
Câu 3 : (1 đ ) ở gà bộ NST lỡng bội 2n = 78 Một tế bào của gà đang ở kì sau của giảm phân
II Số NST trong tế bào đó là bao nhiêu trong các trờng hợp sau Hãy khoanh tròn vào phơng
án trả lời đúng :
Câu 4 : (2đ ) Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất :
1/ Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin :
Câu 5 : (5,5 đ ) Cho hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản quả
đỏ, tròn với quả vàng, bầu dục (Biết quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, quả tròn trội so với quả bầu dục, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau)
D Hãy xác định kết quả F1; F2 của phép lai trên
E Cho cây cà chua quả đỏ, tròn F1 lai với cây quả vàng, bầu dục thì kết quả sẽ nh thế nào ?
F Làm thế nào để chọn đợc cây cà chua F2 quả đỏ, tròn thuần chủng ?
Câu 6 : (3,5 đ ) Một đoạn mạch thứ nhất của một gen có trình tự sắp xếp các nuclêôtít nh sau :
F Tìm cấu trúc mạch hai của gen trên ?
G Tìm cấu trúc của phân tử m ARN nếu chúng đợc tổng hợp từ mạch 2 của gen đó ?
Trang 5H Tính chiều dài và khối lợng của phân tử ADN nói trên (biết 1 nuclêôtít có chiều dài 3,4
A0 ; trọng lợng 300 đvC) ?
I Đoạn gen đó có thể tổng hợp đợc một phân tử prôtêin gồm bao nhiêu a xít amin (nếu không tính mã mở đầu và mã kết thúc chuỗi pôlipéptít)?
J Nếu gen đó tự nhân đôi 3 lần thì môi trờng nội bào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtít
Câu 7 : (2 đ ) Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua một số lần từ tế bào hợp tử của ngời mang 46 NST đã tạo ra một số tế bào mới với tổng số 368 NST ở trạng thái cha nhân đôi Hãy xác định :
C Số tế bào mới đợc tạo thành ?
D Số lần phân bào từ hợp tử ?
Câu 8 : (3 đ ) Trình bày cấu trúc không gian và cấu tạo hoá học của phân tử AND ?
Hãy giải thích vì sao AND đa dạng và đặc thù ?
Đề thi học sinh giỏi tuyến huyện- t đô
ở cà chua : gen A quy định quả màu đỏ, gen a quy định quả màu vàng Cho cây quả
đỏ lai với cây quả đỏ thì có bao nhiêu sơ đồ lai Viết sơ đồ lai trong mỗi trờng hợp.
Bài tập 2 (4,5đ)
ở cà chua gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng, B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục Khi cho hai giống cà chua quả đỏ dạng bầu dục và quả vàng dạng tròn lai với nhau đợc F1 đều cho cà chua quả đỏ dạng tròn F1 giao phấn với nhau đợc F2 có 901 cây quả đỏ,tròn; 299 cây quả đỏ, bầu dục; 301 cây quả vàng, tròn; 103 cây quả vàng bầu dục.
Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P-> F2.
Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:
2.1 ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:
a Sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
Trang 6b Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
c Sự phân ly đồng đều của crômatit về hai tế bào con.
d Sự phân ly đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
2.2 Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tơng phản, phân ly
độc lập thì ở F2 kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỷ lệ là :
a 18,75%
b 75%
c 56,25%
d 6,25%
2.3 Khi giao phấn giữa cây quả tròn, chín sớm với cây quả dài, chín muộn Kiểu hình nào
d-ới đây đợc xem là biến dị tổ hợp :
Câu3: (2,5 điểm ).
Hãy cho biết những đặc điểm nào dới đây thuộc nguyên phân, giảm phân?
a Xảy ra ở mô tế bào sinh dỡng.
b NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo thành một hàng ở kỳ giữa.
c Xảy ra ở vùng chín của tế bào sinh dục và qua hai lần phân bào liên tiếp
d NST tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo ở kỳ giữaI.
e Trãi qua một chu kỳ biến đổi hình thái NST.
f Trãi qua hai chu kỳ biến đổi hình thái NST.
g Kết quả tạo ra bốn tế bào con đơn bội
h Kết quả từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ NST lỡng bội.
i Cơ chế duy trì bộ NST của loài qua các thế hệ trong sinh sản hữu tính.
k Cơ chế duy trì bộ NST của loài trong một đời cá thể.
Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 102 000 Å
c Tính số nuclêotit trong đoạn phân tử đó.
d Biết rằng trong đoạn phân tử này nuclêotit loại A= 30% tổng số nuclêotit Hãy tính số nuclêotit mỗi loại.
c Khi đoạn phân tử ADN tự nhân đôi tạo ra 4 đoạn mới thì cần bao nhiêu nuclêotit tự do
mỗi loại trong môi trờng nội bào.
d Câu8 : (5 điểm ).
Cho hai giống lúa thuần chủng thân cao, hạt dài và thân thấp, hạt tròn lai với nhau ngời ta thu đợc ở F1: 100% cây thân cao, hạt tròn Biết rằng các gen qui định các tính trạng nói trên phân ly độc lập với nhau.
e Hãy xác định kiểu gen, kiểu hình ở F2.
f Làm thế nào để phân biệt đợc cây lúa thân cao, hạt tròn đồng hợp với cây thân cao, hạt
Chọn các câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
1.1: Điều nào dới đây không đợc coi là chức năng của hệ tiêu hoá.
a Sử lý cơ học thức ăn.
Trang 7b Thuỷ phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hoá đợc.
c Loại bỏ thức ăn không đặc trng cho loài.
d Giải phóng năng lợng trong quá trình ôxi hoá thành phần thức ăn.
1.2: Đột biến nào dới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền.
a Chuyển đoạn tơng hỗ và không tơng hỗ.
b Mất đoạn và lặp đoạn.
c Đảo đoạn và chuyển đoạn.
d Lặp đoạn và chuyển đoạn.
1.3: Đột biến là gì?
a Sự biến đổi về số lợng, cấu trúc ADN, NST.
b Sự thay đổi đột ngột về mặt tính trạng nào đó.
c Sự thay đổi kiểu gen của một cơ thể.
d Sự xuất hiện nhiều kiểu hình mới có hại.
1.4: Bốn loại Nuclêôtít phân biệt nhau ở thành phần nào dới đây?
a Số nhóm Axít phốtphoríc.
b Đờng Rybôzơ.
c Đờng Đêôxyrybôzơ.
d Bản chất của Bazơnitơríc.
1.5 : Biết tỉ lệ phân ly kiểu hình ở thế hệ lai là 9:3:3:1 thì có thể kết luận :
a Có sự di truyền độc lập giữa các tính trạng.
b Có sự phân ly độc lập của các cặp gen tơng ứng.
c Đời con có 16 kiểu tổ hợp về kiểu hình.
d Mỗi bên bố mẹ đều cho ra 4 loại giao tử.
1.6: Cơ chế phát sinh thể dị bội là do:
a Cả bộ NST không bị phân ly.
b Đôi NST giới tính không bị phân ly.
c Đôi NST thờng không phân ly.
d Một hoặc vài NST không phân ly.
h- Liên lạc, dẫn truyền
Câu 3: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu mũi tên vào các dấu gạch ngang (-) để thấy đợc sự trao đổi
khí ở phổi và ở tế bào trong các sơ đồ sau :
a ở phổi: Hồng cầu Huyết tơng Phế nang
HbCO2
Hb
Hb HbO2
b ở tế bào: Hồng cầu Huyết tơng Phế nang
HbCO2
Hb
Hb HbO2
a Lục lạp -> Thể Gôngi -> Màng sinh chất.
b Thể Gôngi -> Lới nội chất có hạt -> Màng sinh chất.
Trang 8c Lới nội chất có hạt -> Thể Gôngi -> Màng sinh chất.
d Lới nội chất trơn -> Lizôxôm -> Màng sinh chất.
e Nhân -> Thể Gôn gi -> Lới nội chất có hạt ->Màng sinh chất.
Nêu mối quan hệ của sơ đồ sau :
Gen (1 đoạn ADN) -> mARN -> Prôtêin-> Tính trạng.
Câu 5: (5,0 điểm)
Cho 2 giống lúa thuần chủng thân cao, hạt dài và thân thấp, hạt tròn lai với nhau, ng ời
ta thu đợc ở F1: 100% cây thân cao, hạt tròn
Biết rằng các gen qui định các tính trạng nói trên phân ly độc lập với nhau:
a Hãy xác định kiểu gen, kiểu hình ở F2.
b Làm thế nào để phân biệt đợc cây lúa thân cao, hạt tròn đồng hợp với cây thân cao hạt tròn dị hợp.
Trờng THCS Thiệu Công Đề thi học sinh giỏi huyện năm 2006-2007
Môn : Sinh học 9
Thời gian: 150 phút
Câu1: (1,5 điểm)
a) Hãy đánh dấu(+) là truyền máu đợc; dấu(-) là truyền máu không đợc giữa ngời cho và
ng-ời nhận trong bảng sau:
Huyết tơng của ngời
b) Bố có nhóm máu A Có 2 đứa con; một đứa có nhóm máu A, một đứa có nhóm máu
O Đứa con nào có huyết tơng làm ngng kết hồng cầu của bố
1 Đứa con có nhóm máu A.
2 Đứa con có nhóm máu O.
3 Hai câu 1 và 2 đều đúng.
4 Hai câu 1 và 2 đều sai.
Câu 2: (1,5 điểm) Hãy đánh dấu mũi tên vào các dấu gạch ngang ( - ) để thấy đợc sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào trong các sơ đồ sau:
Trang 9Hb
HbO2
O2 O2 O2
Câu 3: (1,5 điểm)
Cơ quan tiêu hoá Men tiêu hoá
Các chất đợc tiêu hoá sản phẩm tiêu hoá
Dịch tiêu hoá
1 Miệng
Tinh bột chín (*)
Amilaza ? Glucozơ
Dịch tuỵ-Dịch ruột 3.3
Tríp sin + Erépsin prôtêin, polipéptít (*) Dịch tuỵ- dịch ruột
3.4
Li paza ? glyxêrin + axít béo Dịch tuỵ – Dịch ruột
a) Cho các ý trả lời: Mantôzơ; prôtêin,lipít……… Hãy điền vào dấu hỏi chấm (?) phần các chất đợc tiêu hoá ở bảng trên
b) Cho các ý trả lời: axít amin; mantôzơ;glucozơ………… Hãy điền vào dấu (*) phần sản phẩm tiêu hoá trong bảng trên
Câu 4: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là không đúng.a) Không có đồng hoá thì không có chất để sử dụng trong dị hoá, không có dị hoá thì không có năng lợng và nguyên liệu để tổng hợp các chất trong đồng hoá
b) Nếu đồng hoá là quá trình tổng hợp nên những chất đặc trng của cơ thể thì dị hoá là quá trình phân giải các chất do đồng hoá tạo ra
c) Đồnghoá tích luỹ năng lợng thì dị hoálại giải phóng năng lợng
d) Đồng hoá và dị hoá luôn luôn giữ mối quan hệ cân bằng
- giảm tiết mồ hôi
Hãy điền vào các số 1; 2; 3; trong sơ đồ trên để thấy đợc ảnh hởng của thần kinh đối với sự
điều hoà thân nhiệt
Câu 6: (1,5 điểm) Trong thực tế để kiểm tra giống thuần chủng hay không thuần chủng ta làm thế nào ? Cách làm?
Amilaza Nớcbọt Pepsinogen + HCl Dịch vị
Trang 10Câu 7: (2 điểm): Căn cứ vào đâu mà Menđen lại cho rằng các tính trạng và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình lại di truyền độc lập với nhau.
Câu 8: (1,5 điểm): Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
Gen(1 đoạn ADN) -> mARN -> prôtêin -> tính trạng
Bài tập: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm): ở bí quả tròn (A) là tính trạng trội so với quả dài (a) Cho bí tròn lai với bí dài, F1 là đồng tính Cho F1 tự thụ phấn thu đợc kết quả ở F2 nh sau: 275 quả bầu dục; 141 quả tròn, 138 quả dài Hãy xác định kiểu gen,kiểu hình của P và F1 và lập sơ đồ lai từ P đến F2
Bài 2: (3 điểm):Một gen dài 10200A0, có 25% ađêmin Trên mạch thứ nhất có 600 Timin, trênmạch 2 có 500 Xitôxin Hãy xác định:
a) Số lợng từng loại Nuclêotít của gen ?
c) Số lợng từng loại Nuclêotít của mỗi mạch đơn
Bài 3: (2 điểm): Một gen có 600 Ađêmin và có G = 3
2 A Nhân đôi một số lần, môi trờng nội
bào đã cung cấp 6300 guanin Hãy xác định số gen con đợc tạo ra ?
Môn: Sinh lớp 9 Năm học 2006-2007
Trao đổi chất là quá trình :
a Sự chuyển hóa vật chất và năng lợng.
b Lấy thức ăn từ môi trờng và thải chất bả ra ngoài.
c Sự đồng hóa và dị hóa.
d Chỉ b và c.
Câu 3.(1 điểm)
Cơ chế của biến dị tổ hợp xuất hiện trong sinh sản hữu tính là:
a Các gen phân ly độc lập trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.
b Kết quả của giảm phân và thụ tinh.
c Các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng phân ly trong giảm phân và tổ hợp tự do của các loại giao tử trong thụ tinh.
d Các gen tổ hợp lại trong quá trình sinh sản và biểu hiện ra tính di truyền của sinh vật.
Câu 5 (1điểm ).Chức năng nào sau đây không phải của Prôtêin
a Tham gia cấu tạo tế bào.
b Dự trữ trong cơ thể nếu thừa.
Trang 11a Tham gia vận chuyển các chất dinh dỡng, hoocmon, kháng thể và các chất khoáng.
b Tham gia vận chuyển các chất thải.
c Tham gia vận chuyển khí oxy và khí cacbonic
d Tiêu hủy chất thải, thừa do tế bào đa ra.
e Cả a và b
II/ Tự luận (12 điểm )
Câu 1(2.5 điểm ).Hãy trình bày quá trình điều hòa Glucôzơ ở gan.
c Khi mới ăn no.
d Khi đang đói
Câu 2 (3,5 điểm ).Bản chất hóa học và chức năng của gen là gì ?
Câu 3 (2 điểm ).
Có 5 hợp tử cùng loại đều nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trờng nguyên liệu đơng đơng với 1750 nhiễm sắc thể
Biết rằng bộ nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào con đợc tạo ra là 50 Xác định :
c Số lần nguyên phân của mỗi hợp tử.
d Tổng số nhiễm sắc thể có trong các tế bào con đợc tạo ra từ mỗi hợp tử nói trên
thời gian làm bài 150phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Hãy lựa chọn những câu trả lời đúng sau đây:
1.1.Tế bào lim phô T đã phá huỷ tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách:
a) Tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
b) Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó
c) Ngăn cản sự trao đổi chất của tế bào bị nhiễm đó với môi trờng trong
d) Cả b và c đúng
1.2 Đặc điểm tiến hoá của não ngời so với não động vật thuộc lớp thú là :
a) ở ngời có các trung khu : cảm giác, vận động ngôn ngữ
b)Tỷ lệ giữa khối lợng não với khối lợng cơ thể ở ngời lớn hơn ở động vật thuộc lớp thú
c) Vỏ não có nhiều khe và rãnh làm tăng diện tích bề mặt
d) Các đờng dẫn truyền đều đi qua hành tuỷ
e) Cả a,b,c đều đúng
1.3 ở Ruồi Giấm 2n =8 Một tế bào Ruồi Giấm đang ở kỳ sau của nguyên phân Số nhiễm sắc thể trong tếbào đó bằng:
a) 4 NST c) 16 NST b) 8NST d) 32 NST
Câu.2: Điền vào chỗ chấm chấm để hoàn chỉnh các câu sau:
Nguyên nhân của hiện tợng (1) là do các(2) qui định các cặp tính trạng cùng nằm trên (3) , nóicách khác mỗi NST mang nhiều gen khác và các gen trên (4) cùng phân ly, cùng tổ hợp với nhau trong giảmphân tạo giao tử và trong thụ tinh tạo hợp tử
Câu.3 : ở gà bộ nhiễm sắc thể 2n = 78 Một tế bào sinh dục của gà đang ở kỳ sau của quá trình giảm phân
II, thì có số nhiễm sắc thể đơn là:
a) 39 NST c) 156 NST
b) 78 NST d) Không xác định đợc
Hãy chỉ ra những trờng hợp không đúng trong các trờng hợp trên
Câu 4 : Khi lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ, hạt tròn với quả vàng, hạt bầu dục đ ợc F1 Tiếp tục
cho F1 giao phấn với nhau đợc F2 có tỷ lệ 9 quả đỏ, hạt tròn : 3 quả đỏ, hạt bầu dụ:3 quả vàng , hạt tròn :1quả vàng, hạt bầu dục
Giải thích vì sao F2 lại có tỷ lệ kiêủ hình nh trên :
a) Vì tỷ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều là 3:1
b) Vì có bốn kiểu hình khác nhau
c) Vì quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng; hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt bầu dục
d) Vì hai tính trạng di truyền độc lập với nhau
Câu 5: Hãy sắp xếp các chức năng tơng ứng với mỗi hệ thần kinh sao cho phù hợp
Câu 6: So quá trình tổng hợp ARN với quá trình tự nhân đôi ADN
Câu 7: Có một mạch trên đoạn gen có trật tự các nuclêôtít nh sau :