1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chuyen de boi duong HSG lop 12 Hay

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tương tác gen là sự tác động qua lai giữa 2 hay nhiều gen không alen cùng quy định một tính trạng.. 2.Các kiểu tương tác gen.[r]

Trang 1

Chuyên đề 3 CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ QUY LUẬT TƯƠNG TÁC GEN

I.Kiến thức cơ bản.

1.Khái niệm.

- Tương tác gen là sự tác động qua lai giữa 2 hay nhiều gen không alen cùng quy định một tính trạng

2.Các kiểu tương tác gen.

2.1.Tương tác bổ trợ (Bổ sung)

9:3:3:1; 9:7; 9:6:1 2.2.Tương tác át chế

12:3:1; 13:3: 9:3:4 2.3.Tương tác cộng gộp

15:1

3.Công thức hạ bậc.

3.1.Có 4 tổ hợp giao tử = 4 x 1 hoặc 2 x 2.

+ AaBb x aabb = 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb

+ Aabb x aaBb = 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb

3.1.1.Tương tác bổ trợ

+ 9:3:3:1 1:1:1:1

+ 9:6:1 1:2:1

+ 9:7 1:3

3.1.2.Tương tác át chế

+ 12:3:1 2:1:1

+ 13:3 3:1

+ 9:3:4 1:2:1

3.1.3.Tương tác cộng gộp

+ 15:1 3:1

3.2.Có 8 tổ hợp giao tử = 4 x 2

+ AaBb x AaBB = (3 Aa:1aa)(2B-) = 6 AaB-:2

aaB-AABb = (2A-)(3Bb:1bb) = 6A-Bb: 2A-bb Aabb = (3 Aa:1aa)(1Bb:1bb)

aaBb = (1Aa:1aa)(3Bb:1bb)

3.2.1.Tương tác bổ trợ

+9:3:3:1 (3:1) hoặc (3:3:1:1)

+9:6:1 (3:1) hoặc (3:4:1)

+9:7 (3:1) hoặc (3:5)

3.2.2.Tương tác át chế

+ 12:3:1 (3:1) hoặc (6:1:1)

+ 13:3 (3:1) hoặc (7:1)

+ 9:3:4 (3:1) hoặc (3:4:1)

3.2.3.Tương tác cộng gộp

+15:1 (7:1)

Trang 2

II Bài tập vận dụng.

Ngày đăng: 16/04/2021, 05:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w