6) Hệ trục tọa độ : Tìm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước... Gäi R Lµ trung ®iÓm[r]
Trang 1Đề cơng ôn tập học kỳ 1 - toán 10 CB
Năm học 2009- 2010
ĐỀ CƯƠNG
1) Tập hợp và cỏc phộp toỏn trờn tập hợp
2) Tập xỏc định , sự biến thiờn , tớnh chẵn lẻ của hàm số
xỏc định hàm số thỏa điều kiện cho trước
4) Phương trỡnh tương đương và PT hệ quả , PT bậc nhất và bậc hai một ẩn ,
PT quy về phương trỡnh bậc nhất hoặc bậc hai
5) Vectơ và cỏc phộp toỏn trờn vectơ : Xỏc định vectơ ( phương , hướng và độ dài ), xỏc định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ 6) Hệ trục tọa độ : Tỡm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước
CÁC DẠNG BÀI TẬP Phần I: Đại số
Chơng i tập hợp Mệnh đề
e/ E = {x / x = 2k vụựi k Z và 3 < x < 13}
Bài 2: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c}
c/ C = {a, b, c, d}
b/ A = (, 4] ; B = (1, +)
c/ A = {x R / 1 x 5}B = {x R / 2 < x 8}
Chơng II: Hàm số bậc nhất và bậc hai
√x − 4
(x −1)√3 − x f y) x 2 7 x
Bài 2: Xeựt tớnh chaỹn, leỷ cuỷa haứm soỏ :
a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 3x2 1 c/ y x4 2x 5
Trang 2Bài 3 : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 3x-2 b) y - -2x + 5
a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)
c/ ẹi qua D(1, 2) vaứ coự heọ soỏ goực baống 2
2
a) Qua A(1;2) và B(-2;11)
b) Có đỉnh I(1;0)
c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phơng trình là x=-2
d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0
Bài 7 : Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bieỏt raống Parabol ủoự:
a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3)
b/ Có đỉnh I(-2; -2)
c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)
d/ Có trục đối xứng là đờng thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)
Chơng III: PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ PHệễNG TRèNH
3/ x x 12 x 1 4/ 3x2 5x 7 3x14
5/ x 42 6/ √x −1 (x2 x 6) = 0
2
7/
2
x+4
x
Bài 2 : Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
1/
1
x x
1
x −3 =
7 − 2 x
3/
x
x x x x
Trang 3Bài 3 : Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
3/ x + 3 = 2x + 1 4/ x 2 = 3x2 x 2
1/ x4 5x2 4 0 2/ 4x4 3x2 1 0
3/ √x2−3 x+2 = x2 3x 4 4/ x2 6x + 9 = 4 √x2−6 x +6
1/ 2mx + 3 = m x
a
x y
x y
x y
x y
c
x y
x y
41
11
a/ Có hai nghiệm phân biệt
b/ Có hai nghiệm
c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó
d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại
Bài 9 : Cho pt x2 + (m 1)x + m + 2 = 0
a/ Giải phơng trình với m = -8
b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu
Phần II: hình học
)
b AB ED) AD EB
Trang 4
c AB CD) AC BD
d AD CE DC) AB EB
) AC+ DE - DC - CE + CB = AB
của MQ Cmr :
a) 2RM RNRP0
c) Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng MS MN PM 2MP
d)Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng ON OS OM OP
;
ON OM OP OS 4OI
thẳng AB,CD.Chứng minh rằng:
Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm c) Gọi M’ Là điểm đối xứng với M qua N , N’ Là điểm đối xứng với N
qua P , P’Là điểm đối xứng với P qua M Chứng minh rằng với mọi điểm O
Chứng minh rằng AA BB CC 3GG
cho NC=2NA, gọi K là trung điểm của MN
) CMR: AK= AB + AC
a
Gọi D là trung điểm của BC, chứng minh :
Bài 7: a) Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giác MNP.Hãy phân tích các
v NQ
b) Trên đờng thẳng NP của tam giác MNP lấy một điểm S sao cho
SN 3SP
, v MP
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng MG và H là điểm trên cạnh MN sao cho MH =
1
, v PN
Bài 8: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)
Trang 5a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng
b)Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB
c)Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
d)Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bh
e)Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN
f)Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng
tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK
g)Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C
h)T ì m toạ độ điểm U sao cho 3 ; 2 5
k)Hãy phân tích , theo 2 véc tơ AU và CB ; theo 2 véctơ AC và CN
AB
Bài 9: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lợt là trung điểm của các
cạnh: BC, CA, AB Tìm toạ độ A, B, C
,B 1;7
,C0;4
,N1;3
,C 2;0
thẳng hàng
c)Q 1;1
,R0;3
,S 4;5
không thẳng hàng
vàB6; 1
.Tìm tọa độ:
thẳng hàng
a) (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);
Xác định số đo các góc :
b) Tính giá trị lợng giác của các góc trên