1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học từ vựng theo chủ đề

29 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bây giờ cậu có thấy ổn không.. As right as rain khỏe mạnh Under the weather cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể Khỏe mạnh, đầy năng lượng?. I'm not feeling well mình cảm thấy khôn

Trang 3

30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN PHẢI BIẾT

1 What's up?

Có chuyện gì vậy?

2 How's it going?

Dạo này ra sao rồi?

3 What have you been doing?

Dạo này đang làm gì?

4 Nothing much

Không có gì mới cả

5 What's on your mind?

Bạn đang lo lắng gì vậy?

6 I was just thinking

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

7 I was just daydreaming

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

8 It's none of your business

Không phải là chuyện của bạn

Tôi đoán vậy

16 There's no way to know

Làm sao mà biết được

17 I can't say for sure

Tôi không thể nói chắc

18 This is too good to be true!

Chuyện này khó tin quá!

19 No way! (Stop joking!)

Thôi đi (đừng đùa nữa)

Trang 4

20 I got it

Tôi hiểu rồi

21 Right on! (Great!)

Quá đúng!

22 I did it! (I made it!)

Tôi thành công rồi!

23 Got a minute?

Có rảnh không?

24 About when?

Vào khoảng thời gian nào?

25 I won't take but a minute

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

26 Speak up!

Hãy nói lớn lên

27 So we've met again, eh?

Thế là ta lại gặp nhau phải không?

Trang 5

36 CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE

How are you feeling?

bây giờ cậu thấy thế nào?

Are you feeling alright?

bây giờ cậu có thấy ổn không?

What's the matter?

cậu bị làm sao?

As right as rain

khỏe mạnh

Under the weather

cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể

Khỏe mạnh, đầy năng lượng

I'm not feeling well

mình cảm thấy không khỏe

I'm not feeling very well

mình cảm thấy không được khỏe lắm

Trang 6

I've got a headache

mình bị đau đầu

I've got a splitting headache

mình bị nhức đầu như búa bổ

I'm not well

Are you feeling any better?

bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?

I hope you feel better soon

mình mong cậu nhanh khỏe lại

Trang 7

Get well soon!

nhanh khỏe nhé!

I need to see a doctor

mình cần đi khám bác sĩ

I think you should go and see a doctor

mình nghĩ cậu nên đi gặp

Do you know a good … ?

cậu có biết … nào giỏi không?

Trang 8

50 TÍNH TỪ CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

Trang 11

3 application form - /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/

đơn xin việc

13 notice period - /ˈnoʊtɪs ˈpɪriəd/

thời gian thông báo nghỉ việc

14 holiday entitlement - /ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/

chế độ ngày nghỉ được hưởng

15 sick pay - /ˈsɪk peɪ/

Trang 12

tiền lương ngày ốm

16 holiday pay - /ˈhɑːlədeɪ peɪ/

tiền lương ngày nghỉ

29 company car - /ˈkʌmpəni kɑːr/

ô tô cơ quan

30 qualifications - /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/

bằng cấp

31 promotion - /prəˈmoʊʃn/

thăng chức

Trang 13

32 to accept an offer - /tuː əkˈsept æn ˈɔːfər/

nhận lời mời làm việc

33 maternity leave - /məˈtɜːrnəti liːv/

lời mời làm việc

39 training scheme - /ˈtreɪnɪŋ skiːm/

chế độ tập huấn

40 travel expenses - /ˈtrævl ɪkˈspens/

chi phí đi lại

44 part-time education - /ˌpɑːrt ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/

đào tạo bán thời gian

Trang 15

SO SÁNH HƠN

Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết

S + V + adj/adv + er + than + N/pronoun

Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết

S + V + more + adj/adv + than + N/pronoun

Ví dụ :

1 He is smarter than her

Anh ấy thông minh hơn cô ấy

2 Marry is more beautiful than Jane

Marry xinh đẹp hơn Jane

SO SÁNH NHẤT

Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết

S + V + adj/adv + the + est + than + N/pronoun

Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết

S + V + the most + adj/adv + N/pronoun

Ví dụ :

1 He is the tallest student in the class

Anh ấy là học sinh cao nhất trong lớp

2 Marry is the most beautiful woman

in the world

Marry là người phụ nữ xinh đẹp nhất

thế giới

Trang 16

SO SÁNH NGANG BẰNG

S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun

Ví dụ :

1 She is as beautiful as an angel

Cô ấy xinh đẹp như một thiên thần

2 My mother drives as fast as my

father does

Mẹ tôi lái xe nhanh như bố tôi vậy

SO SÁNH KÉP

* Đối với so sánh cùng tính từ

Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết

S + V + adj/adv + er + and + adj/adv + er

Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết

S + V + more and more + adj/adv

Ví dụ :

1 The weather gets colder and colder

Thời tiết trở nên càng ngày càng lạnh

2 His daughter becomes more and

more intelligent

Con gái anh ấy trở nên càng ngày càng

thông minh

Trang 17

* Đối với so sánh khác tính từ

The + comparative + S + V, the + comparative + S + V

Ví dụ :

1 The richer she is, the more selfish she becomes

Càng giàu, cô ấy càng trở nên ích kỷ

2 The more intelligent she is, the lazier

she becomes

Càng thông minh, cô ta càng lười biếng

MỘT SỐ LƯU Ý

1 Những tính từ ngắn kết thúc bằng 1 phụ âm mà ngay trước đó là 1 nguyê

n âm duy nhất thì chúng ta nhân đôi phụ âm lên rồi thêm "er" trong so sán

h hơn và "est" trong so sánh nhất

VD: Hot - Hotter - Hottest

2 Những tính từ có 2 vần, kết thúc bằng chữ "y" thì đổi "y" thành "i" và t hêm "er" trong so sánh hơn và "est" trong so sánh nhất

VD: Happy - Happier - Happiest

3 Một số trường hợp đặc biệt

- good/well - better - the best

- badly/bad/ill - worse - the worst

- little - less - the least

- much/many - more - the most

- far - farther/further - the farther/the further

HỌC TIẾNG ANH TOÀN DIỆN “4 IN 1” CÙNG ELIGHT

http://tienganh.elight.edu.vn/lich-khai-giang/

Trang 18

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH NGẮN MÀ CHẤT

Trang 20

TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH

Trang 22

Have a nice time

Có thời gian vui vẻ

Gãy chân, "chúc may mắn"

Break the law

Phá luật

Break the ice

Phá vỡ băng, "bắt đầu làm quen"

Break the rules

Trang 24

TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT

Trang 28

Hyena - /ha ɪˈiːnə/

Ngày đăng: 14/04/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w