bây giờ cậu có thấy ổn không.. As right as rain khỏe mạnh Under the weather cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể Khỏe mạnh, đầy năng lượng?. I'm not feeling well mình cảm thấy khôn
Trang 330 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN PHẢI BIẾT
1 What's up?
Có chuyện gì vậy?
2 How's it going?
Dạo này ra sao rồi?
3 What have you been doing?
Dạo này đang làm gì?
4 Nothing much
Không có gì mới cả
5 What's on your mind?
Bạn đang lo lắng gì vậy?
6 I was just thinking
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
7 I was just daydreaming
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
8 It's none of your business
Không phải là chuyện của bạn
Tôi đoán vậy
16 There's no way to know
Làm sao mà biết được
17 I can't say for sure
Tôi không thể nói chắc
18 This is too good to be true!
Chuyện này khó tin quá!
19 No way! (Stop joking!)
Thôi đi (đừng đùa nữa)
Trang 420 I got it
Tôi hiểu rồi
21 Right on! (Great!)
Quá đúng!
22 I did it! (I made it!)
Tôi thành công rồi!
23 Got a minute?
Có rảnh không?
24 About when?
Vào khoảng thời gian nào?
25 I won't take but a minute
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu
26 Speak up!
Hãy nói lớn lên
27 So we've met again, eh?
Thế là ta lại gặp nhau phải không?
Trang 536 CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE
How are you feeling?
bây giờ cậu thấy thế nào?
Are you feeling alright?
bây giờ cậu có thấy ổn không?
What's the matter?
cậu bị làm sao?
As right as rain
khỏe mạnh
Under the weather
cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể
Khỏe mạnh, đầy năng lượng
I'm not feeling well
mình cảm thấy không khỏe
I'm not feeling very well
mình cảm thấy không được khỏe lắm
Trang 6I've got a headache
mình bị đau đầu
I've got a splitting headache
mình bị nhức đầu như búa bổ
I'm not well
Are you feeling any better?
bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?
I hope you feel better soon
mình mong cậu nhanh khỏe lại
Trang 7Get well soon!
nhanh khỏe nhé!
I need to see a doctor
mình cần đi khám bác sĩ
I think you should go and see a doctor
mình nghĩ cậu nên đi gặp
Do you know a good … ?
cậu có biết … nào giỏi không?
Trang 850 TÍNH TỪ CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM
Trang 113 application form - /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/
đơn xin việc
13 notice period - /ˈnoʊtɪs ˈpɪriəd/
thời gian thông báo nghỉ việc
14 holiday entitlement - /ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/
chế độ ngày nghỉ được hưởng
15 sick pay - /ˈsɪk peɪ/
Trang 12tiền lương ngày ốm
16 holiday pay - /ˈhɑːlədeɪ peɪ/
tiền lương ngày nghỉ
29 company car - /ˈkʌmpəni kɑːr/
ô tô cơ quan
30 qualifications - /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
bằng cấp
31 promotion - /prəˈmoʊʃn/
thăng chức
Trang 1332 to accept an offer - /tuː əkˈsept æn ˈɔːfər/
nhận lời mời làm việc
33 maternity leave - /məˈtɜːrnəti liːv/
lời mời làm việc
39 training scheme - /ˈtreɪnɪŋ skiːm/
chế độ tập huấn
40 travel expenses - /ˈtrævl ɪkˈspens/
chi phí đi lại
44 part-time education - /ˌpɑːrt ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/
đào tạo bán thời gian
Trang 15SO SÁNH HƠN
Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết
S + V + adj/adv + er + than + N/pronoun
Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết
S + V + more + adj/adv + than + N/pronoun
Ví dụ :
1 He is smarter than her
Anh ấy thông minh hơn cô ấy
2 Marry is more beautiful than Jane
Marry xinh đẹp hơn Jane
SO SÁNH NHẤT
Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết
S + V + adj/adv + the + est + than + N/pronoun
Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết
S + V + the most + adj/adv + N/pronoun
Ví dụ :
1 He is the tallest student in the class
Anh ấy là học sinh cao nhất trong lớp
2 Marry is the most beautiful woman
in the world
Marry là người phụ nữ xinh đẹp nhất
thế giới
Trang 16SO SÁNH NGANG BẰNG
S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun
Ví dụ :
1 She is as beautiful as an angel
Cô ấy xinh đẹp như một thiên thần
2 My mother drives as fast as my
father does
Mẹ tôi lái xe nhanh như bố tôi vậy
SO SÁNH KÉP
* Đối với so sánh cùng tính từ
Đối với tính từ, trạng từ 1 âm tiết
S + V + adj/adv + er + and + adj/adv + er
Đối với tính từ, trạng từ nhiều âm tiết
S + V + more and more + adj/adv
Ví dụ :
1 The weather gets colder and colder
Thời tiết trở nên càng ngày càng lạnh
2 His daughter becomes more and
more intelligent
Con gái anh ấy trở nên càng ngày càng
thông minh
Trang 17* Đối với so sánh khác tính từ
The + comparative + S + V, the + comparative + S + V
Ví dụ :
1 The richer she is, the more selfish she becomes
Càng giàu, cô ấy càng trở nên ích kỷ
2 The more intelligent she is, the lazier
she becomes
Càng thông minh, cô ta càng lười biếng
MỘT SỐ LƯU Ý
1 Những tính từ ngắn kết thúc bằng 1 phụ âm mà ngay trước đó là 1 nguyê
n âm duy nhất thì chúng ta nhân đôi phụ âm lên rồi thêm "er" trong so sán
h hơn và "est" trong so sánh nhất
VD: Hot - Hotter - Hottest
2 Những tính từ có 2 vần, kết thúc bằng chữ "y" thì đổi "y" thành "i" và t hêm "er" trong so sánh hơn và "est" trong so sánh nhất
VD: Happy - Happier - Happiest
3 Một số trường hợp đặc biệt
- good/well - better - the best
- badly/bad/ill - worse - the worst
- little - less - the least
- much/many - more - the most
- far - farther/further - the farther/the further
HỌC TIẾNG ANH TOÀN DIỆN “4 IN 1” CÙNG ELIGHT
http://tienganh.elight.edu.vn/lich-khai-giang/
Trang 18NHỮNG CÂU TIẾNG ANH NGẮN MÀ CHẤT
Trang 20TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH
Trang 22Have a nice time
Có thời gian vui vẻ
Gãy chân, "chúc may mắn"
Break the law
Phá luật
Break the ice
Phá vỡ băng, "bắt đầu làm quen"
Break the rules
Trang 24TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT
Trang 28Hyena - /ha ɪˈiːnə/