Từ vựng theo chủ đề luyện thi Toeic - Thời tiếtĐể phục vụ cho phần nghe bản tin dự báo thời tiết, rất hay xuất hiện trong Part 4 Listening khi luyện thi TOEIC , chúng ta cùng cô ôn lại n
Trang 1Từ vựng theo chủ đề luyện thi Toeic - Thời tiết
Để phục vụ cho phần nghe bản tin dự báo thời tiết, rất hay xuất hiện trong Part 4 Listening khi luyện thi TOEIC , chúng ta cùng cô ôn lại những từ vựng liên quan đến chủ đề Weather /’weðə/ nhé
Trang 31 Rain /rein/ (v,n) mưa
2 Snow /snəʊ/ (v,n) tuyết
3 Hail /heɪl/ (v,n) mưa đá
4 Fog /fɒg/ (n) sương mù
5 Storm /stɔ:m/ (n) bão
6 Wind /wɪnd/ (n) gió
7 Thunder/’θʌndə(r)/ (n) sấmθʌndə(r)/ (n) sấmʌndə(r)/ (n) sấm
8 Lightning /’θʌndə(r)/ (n) sấmlaɪtniŋ/ (n) chớp, sét
9 Thermometer /θʌndə(r)/ (n) sấmə’θʌndə(r)/ (n) sấmmɒmɪtə/ (n) nhiệt kế
10 Temperature /’θʌndə(r)/ (n) sấmtemprətʃə/ (n) nhiệt độ
11 Hot /hɒt/ (adj) nóng
12 Warm /wɔ:m/ (adj) ấm
13 Cool /ku:l/ (adj) mát mẻ
14 Cold /kəʊld/ (adj) lạnh
15 Freezing /’θʌndə(r)/ (n) sấmfri:zɪŋ/ (adj) lạnh cóng
16 Dry /draɪ/ (adj) khô ráo
17 Wet / humid /’θʌndə(r)/ (n) sấmhju:mɪd/ (adj) ẩm