Đồ dùng dạy học: - HS: sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt, bảng con.. Ổn định tổ chức 2.
Trang 1Ngày dạy: 15/1/2011
Người dạy: Nguyễn Thị Tuyết Loan
Thiết kế bài giảng Môn: Tiếng việt ( Học vần)
Bài: ĂP – ÂP
I Mục tiêu:
- Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập, từ ngữ: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh và câu ứng dụng
- Viết được vần: ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
II Đồ dùng dạy học:
- HS: sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt, bảng con.
- GV: cải bắp, cá mập, bập bênh.
III Hoạt động dạy học:
TIẾT 1
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết vần, từ ngữ
- GV đưa bảng phụ
- GV đính câu ứng dụng
GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy
cho các em hai vần: ăp – âp
b Dạy bài mới:
* Vần ăp: GV ghi vần lên bảng
- Vần ăp tạo bởi các âm nào?
- Yêu cầu HS đánh vần
- Lấy âm b cài trước vần ăp dấu /
trên âm ă được tiếng gì?
- Giới thiệu vật thật (cải bắp) rút từ
- Hát
- Dãy A: op, ap B: con cọp C: xe đạp
- Đọc, phân tích
- Đọc, phân tích
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân: ăp
- Vần ăp tạo bởi hai âm: ă và p
- Đánh vần: ăp ( cá nhân, nhóm), HS cài vần ăp vào bảng
cài
- bắp, cài tiếng bắp, phân tích ,
đánh vần , đọc (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát
Trang 2cải bắp
- GV cho HS đọc lại bài
* Vần âp : Quy trình tương tự ăp
- Yêu cầu so sánh ăp - âp
- GV dùng tranh, gợi ý rút 4 từ
ngữ: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập
bênh
- GV hướng dẫn HS viết vần, từ
ngữ
4 Củng cố:
- Các em vừa học xong 2 vần gì?
- Tổ chức cho HS tìm tiếng có vần
vừa học
5 Dặn dò:
- Nghỉ 5 phút vào học tiết 2
Nhận xét tiết học
- Đọc theo sơ đồ:
ăp bắp cải bắp
- Giống: kết thúc: p
- Khác: ă - â
- Phân tích, đánh vần và đọc trơn từ ngữ (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- 2-3 HS đọc lại 4 từ ngữ trên
- Luyện viết bảng con
- ăp - âp
- 1-2 HS đọc lại bài
- Tìm ghi vào bảng con
- Lắng nghe