1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI KH I MON VAT LI 8 0506

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cáu 8 : Phaït biãøu naìo sau âáy laì âuïng khi noïi vãö taïc duûng cuía maïy duìng cháút loíngC. Maïy duìng cháút loíng cho ta låüi vãö âæåìng âi B.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÔNG HÀ ĐỀ THI HỌCKỲ I - NĂM

HỌC 2005 - 2006

Môn : Vật lý - Lớp 8

Thời gian : 45 phút ( không kể

thời gian giao đề )

Phần I : Trắc nghiệm ( Học sinh viết vào bài làm chữ cái

đứng đầu câu cho là đúng )

Câu 1 :Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ

học

A Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật

B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này

so với vật khác

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật

D Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật

Câu 2: Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga.Trong các câu

mô tả sau đây câu mô tả nào sai?

A Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga

B Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu

C Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu

D Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang

đứng dưới sân ga

Câu 3: Một ôtô đi từ Hà Nội lúc 6 giờ đến Hải Phòng lúc 8 giờ

Coi ô tô chuyển động đều, quảng đường Hà Nội - Hải Phòng dài 100km Vận tốc của ô tô là bao nhiêu :

A v = 50km/h B v =50m/s C v = 50 km/s D v = 50m/h

Câu 4 : Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả

nào sau đây là đúng?

A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi

D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi

Câu 5 : Trong các phương án sau, phương án nào có thể giảm

được lực ma sát ?

A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc

B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

C Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc

D Tăng diện tích mặt tiếp xúc

Câu 6 :Công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác Si Mét Là :

A FA = d.V B FA = h.d C FA = V d D

FA= P

Trang 2

Câu 7 : Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao

càng tăng

A Không thay đổi B Càng giảm

C Càng tăng D Có thể vừa tăng, vừa giảm

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của

máy dùng chất lỏng?

A Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về đường đi

B Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công

C Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về lực

D Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất

Câu 9: Công cơ học có trong trường hợp nào trong các trường

hợp sau đây:

A Kéo một vật dịch chuyển trên sàn nhà nằm ngang

B Đưa một vật từ dưới đất lên một độ cao h

C Kéo một vật lên bằng mặt phẳng nghiêng

D Cả ba trường hợp trên đều có công cơ học

Câu10 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất :

A Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một giây

B Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong một giây

C Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

D Công suất được xác định bằng công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét

Phần II : Tự luận

Câu 11 : Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m

Trong nữa đoạn đường đầu đi với vận tốc v1= 5m/s , nữa

đoạn đường còn lại vật chuyển động với vận tốc v2 = 3m/s

a Sau bao lâu vật đến B

b Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường AB

Câu 12 : Một cục nước đá có thể tích V = 360cm3 nổi trên mặt nước Tính thể tích của phần cục nước đá ló ra khỏi mặt nước biết khối lượng riêng của nước đá là 0,92g/cm3, trọng lượng riêng của nước dn = 10000N/m3

HẾT

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÔNG HÀ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌCKỲ I NĂM HỌC 2005

-2006

Môn : Vật lý - Lớp 8

Phần I : Trắc nghiệm : 5 điểm ( Mỗi câu đúng cho 0,5

điểm )

1 - B, 2 - C, 3 - A, 4 - C, 5 - C, 6 - A, 7 -

B, 8 - C, 9 - D, 10 - A

Phần II : Tự luận : 5 điểm

Câu 11:

a Thời gian đi nữa đoạn đường đầu : t1 =AB/2v1= 180/2.5 = 18s

0,5 điểm

Thời gian đi nữa đoạn đường sau : t2 = AB/2v2= 180/2.3 = 30s 0,5 điểm

Thời gian đi cả đoạn đường : t = t1 + t2 = 18s + 30s = 48s

0,5 điểm

điểm

b Vận tốc trung bình : v = AB/t = 180/48 = 3,75m/s 0,5 điểm

Câu 12 :

Khối lượng của cục nước đá

m = V.D = 360 0,92 = 331,2g = 0,3312 kg 0,5 điểm

Trọng lượng của cục nước đá

Khi cục đá nổi , trọng lượng của cục nước đá bằng đúng trọng

lượng của nước bị chiếm chỗ tức bằng lực đẩy Ác Si Mét 0,5 điểm

Thể tích phần chìm trong nước :

V/ = P/d = 3,312/10000 = 0,0003312m3 = 331,2 cm3 0,5 điểm

Thể tích phần cục đá nhô ra khỏi mặt nước là :

điểm

Vậy thể tích phần cục nước đá nhô ra khỏi mặt nước là 28,8cm3 0,25 điểm

Ngày đăng: 14/04/2021, 03:56

w