1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng luyen thi HSG

7 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi học sinh giỏi lớp 12 môn Toán bảng A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề luyện thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mặt của tứ diện có diện tích bằng nhau.. Chứng minh rằng tâm mặt cầu nội , ngoại tiếp tứ diện trùng nhau.. 2 Cho tứ diện ABCD và một mặt phẳng P.. Tìm trên mf P điểm M sao cho MD MC

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI HOC SINH GIỎI LỚP 12

ĐỀ SỐ 05 Môn thi: Toán - bảng A

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Bài 1( 4,0 điểm)

1

8

2

m C x

m mx x

+

− +

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Cm) khi m = 1

2) Tìm m để cực đại , cực tiểu của (Cm) nằm về hai phía của đờng thẳng 9x –7y – 1 = 0

Bài 2( 4,0 điểm)

1)Tìm p và q để giá trị lớn nhất của hàm số y = x2 +px+q

trên [− 1 ; 1] là bé nhất 3) Gọi ( x ; y ) là nghiệm của bất phơng trình logx2+2y2 ( 2x+y) ≥ 1 Tìm ( x; y) sao cho 2x + y lớn nhất

Bài 3 ( 4,0 điểm)

Cho cos3x – cos2x + mcosx – 1 = 0 (1)

1) Giải phơng trình (1) khi m = 3

2) Tìm m để phơng trình (1) có số nghiệm nhiều nhất trên 

−π; 2 π

2

Bài 4(4,0 điểm)

1) Tính =π∫ +

0 1 cos

sin

dx x

x x I

2) Cho x2 +y2 =1 Chứng minh : 16 (x5 +y5 ) − 20 (x3 +y3 ) + 5 (x+y) ≤ 2

Bài 5( 4,0 điểm)

1) Cho tứ diện ABCD Các mặt của tứ diện có diện tích bằng nhau Chứng minh rằng tâm mặt cầu nội , ngoại tiếp tứ diện trùng nhau

2) Cho tứ diện ABCD và một mặt phẳng (P) Tìm trên mf (P) điểm M sao cho

MD MC MB

Trang 2

Hớng dẫn chấm và thang điểm thi học sinh giỏi 12

môn toán bảng a

1

1

7

1

2

C x

x x y

+ +

=

*) Tập xác định : x ≠ 1

) 1 (

8

2

2

x

x x y

Ta có bảng biến thiên

x -∞ -2 1 4 +∞

y’ + 0 - - 0 +

CĐ +∞ +∞

y

-∞ -∞ CT

*)Hàm số đạt cực đại tại x = -2 ⇒ yCĐ = -3

đạt cực tiểu tại x = 4 ⇒ yCT = 9

*)x = 1 là tiệm cận đứng vì Lim f(x) = -∞ và lim f(x) = +∞

x→1- x→1+

*) y = x + 2 là tiệm cận xiên vì lim(f(x) –x – 2 ) = lim 0

1

x

x→∞ x→∞

Đồ thị : dạng đồ thị

2)Tập xác định x ≠ 1 2

2 '

) 1 (

8 2

=

x

x x

y ; y’ = 0 ⇔ x =-2 ; x = 4 Vậy với mọi m thì (Cm) luôn có cực đại và cực tiểu Theo câu 1) ta có yCĐ=

0,25

0,5

0,5 0,25

0,25

0,25 x

y

O

9

-3 -7

Trang 3

m – 4 tại x = -2 ; đặt A ( -2 ; m – 4 )

yCT = m + 8 tại x = 4 ; đặt B ( 4 ; m + 8 )

A ; B nằm hai phía của đờng thẳng 9x – 7y – 1 = 0 ⇔

(9xA – 7yA – 1 )( 9xB – 7yB – 1 ) < 0

⇔ ( 9 -7m )( -21 – 7m) < 0 ⇔ -3 < m < 79

−

7

9

;

3 thoả mãn bài toán

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

2

1) 1)Đặt y = f(x) = x2 + px + q ; h(x) = f ( x)

Gọi max h(x) = h(α ) ta có f(0) = q ; f(1) = 1+p + q ; f(-1) = 1- p + q ;

p f

f f

f + ≥ − = +

⇒ ( 1 ) ( 0 ) ( 1 ) ( 0 ) 1

p f

f f

f( − 1 ) + ( 0 ) ≥ ( − 1 ) − ( 0 ) = 1 −

Nếu p > 0

>

>

>

+

2

1 ) 0 ( 2

1 ) 1 ( 1 1

f

f

2

1 ) >

α

Nếu p < 0

>

>

>

2

1 ) 0 ( 2

1 ) 1 ( 1 1

f

f

2

1 ) >

α

Chú ý : Max h(x) = max

 − ); (−1); (1)

2

f

[− 1 ; 1]

*) Nếu p = 0 ⇒ f(x) = x2 + q ; f(0) = f(- 2p ) = q ; f(±1) = 1 + q

Giá trị lớn nhất của h(x) là một trong 2 giá trị q; 1 +q

Nếu

2

1 ) ( 2

1 ) 1 ( 2

1 1

2

1

>

>

±

>

+

q

2

1 ) 0 ( 2

1 2

1 ⇒ q > ⇒ f > ⇒hα >

2

2

1 ) (

nhỏ nhất của h(α) Vậy p = 0 ; q = - 12 thoả mãn bài toán

2)

+

≤ +

<

<

+

+

≥ +

>

+

≥ +

+

) ( 2 2

0

1 2

) ( 2 2

1 2 (*)

1 ) 2 ( log

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

II y x y x

y x

I y x y x

y x y

x

y

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Trang 4

Trờng hợp 1: Nếu (x;y) thoả mãn (I) ta có x 2 +2y 2

8

9 ) 2 2

1 2 ( ) 1 (

xy x y Theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki ta có

2

9 2

4

9 4

9 2

16

81 ) 2 2

1 2 ( 2

1 2 ) 1 ( ) 4

9 2

(

2

x

đúng với mọi x ; y thoả mãn (*) Dấu “=” xảy ra



=

=



=

= +

2 1 2

2

12 2

1 2 2 1

2

9 2

y

x y

x

y x

Vậy x = 2 ; y =

2

1 thì 2x + y lớn nhất Trờng hợp 2 : ( x ; y ) thoả mãn (II) ⇒ 2x + y không đạt giá trị lớn nhất

Vì từ (II) ⇒ 2x+yx2 + 2y2 < 1

0,5

0,5

0,5

0,5

3

2) cos3x – cos2x + mcosx – 1 = 0 (1)

=

− +

=

=

− +

) 2 ( 0 3 cos

2 cos 4

0 cos 0

) 3 cos

2 cos 4 (

m x x

x m

x x

x

4) 1) Với m = 3 thì (1)

∈ +

±

=

+

=

=

=

k x

k x

x

x

π π π π

2 3

2 2

1 cos

0 cos 2

2) Xét phơng trình (2)

=

− +

=

) 3 ( 0 3 2

4

1

; cos

t

t x t

Vẽ đồ thị hàm số y = cosx trên 

−π; 2 π

2

0,5

0,5

0,25

x

Y

2

y=t1 y=t2

Trang 5

Sè nghiÖm cña (2) lµ sè giao ®iÓm cña y = t vµ y = cosx trªn 

−π; 2 π

t lµ nghiÖm cña (3) Ph¬ng tr×nh (1) cã sè nghiÖm nhiÒu nhÊt trªn

−π; 2 π

2 khi vµ chØ khi ph¬ng tr×nh (3) cã hai nghiÖm t1 < t2 tho¶ m·n

0 < t1 < t2 <1

<

<

<

<

>

>

>

4

13 3

1 4

1 0

0 ) 1 (

0 ) 0 (

0 '

m f

f

0,25

0,5

4

5) 1) I = ∫π +

0

2

cos 1

sin

dx x

x x

§Æt t = π −xx= 0 ⇒t= π ;x= π ⇒t= 0

6) dx = - dt ; sinx = sint ; cos2x = cos2t

+

= +

− +

=

2 2

2

sin cos

1

sin cos

1

sin cos

1

sin

x

xdx x x

xdx t

tdt t t

tdt I

=

= +

= +

=

π π π

π π

0

1

1

4

0

2 2

cos 1

sin

t

dt x

xdx I

9)

4

2

π

=

I

10) 2) §Æt x = sint ; y = cost ⇒ sin 2t+ cos 2t= 1

11) Ta cã sin5t = 16sin5t –20sin3t + 5sint

12) Cos5t = 16cos5t – 20cos3t + 5cost

13) ⇒sin5t = 16x5 –20x3 + 5x ; cos5t = 16y5 – 20y3 +5y

14) ⇒ 16 (x5 +y5 ) − 20 (x3 +y3 ) + 5 (x+y) = sin 5t+ cos 5t ≤ 2

15) DÊu “=” x¶y ra ⇔ t+ = +kt = +k kZ

5 20 2

4

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

B

M

H K A

D I

§ ’

I ’ C

C ’

K ’

P

Trang 6

Dựng mf(P) ⊥ AB tại M Gọi DK ; CH là các đờng cao của tam giác DAB

và tam giác CAB Do dt ∆DAB = dt∆CAB ⇒ DK’ = CH Gọi C’ ; D’ lần

l-ợt là hình chiếu của C ; D trên (P) ⇒ MC’ = MD’ vì CH // (P) ; DK// (P)

⇒∆MC’D’ cân tại M ⇒ MI’⊥ C’D’ ; I’ là trung điểm C’D’

Kẻ II’ // AB ; ( I ∈CD ) ; IK //MI’⇒ MKII’ là hình chữ nhật Vậy IK là

đ-ờng vuông góc chung của AB và CD và I là trung điểm CD

*) Vai trò A ; B ; C ; D bình đẳng Bằng cách dựng tơng tự mf(P’) ⊥ Cd ta

chứng minh K’ là trung điểm của AB và I’K’ là đờng vuông góc chung của

AB và CD ⇒ I’≡ I ; K’≡ K

Do đó tứ diện ABCD có các đờng trung bình đồng thời là đờng vuông góc

chung

Gọi O là trung điểm IK ⇒ OA = OB = OC = OD vậy O là tâm mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD

*) VKBCD = VKACD

⇒ KI ∈ mf phân giác của góc phẳng nhị diện cạnh CD và AB Tơng tự

PQ ∈ mf phân giác của góc phẳng nhị diện cạnh AC và BD Vì KI

=

PQ O O cách đều các mặt của tứ diện ABCD Vậy O là tâm mặt cầu

0,5

0,5

0,25

0,25 0,25 0,25

A

B

C

D O

P

Q

I K

Trang 7

néi tiÕp tø diÖn ABCD

2)

Gäi I ; J lµ trung ®iÓm AB vµ CD ; N lµ trung ®iÓm cña IJ Víi M bÊt kú ta

MD MC

MJ

MB MA

2

2 ⇒ + + + = + =

 +

=

+

=

MA+MB+MC+MD = 4MN bÐ nhÊt ⇔ M lµ h×nh chiÕu cña N trªn mÆt

A

B

C

D I

Þ N

Ngày đăng: 28/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : dạng đồ thị - Bài giảng luyen thi HSG
th ị : dạng đồ thị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w