Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ
Trang 11 Present Simple tense (Thì hiện tại đơn)
* Usage:
1 Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra
2 Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài
3 Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng
4 Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch
5 Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When
6 To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong
hiện tại
Dấu hiệu: every, adverbs of frequently (always, usually, often, sometimes, never).
* Form:
S + don’t/doesn’t + V-infinitive + …………
? Do/Does + S + V + ……….?
S + is / are / am +
* Examples:
1 We go to school every morning except Sundays
2 They live in Oxford
3 The sun rises in the east
4 The last train leaves at 4.45
5 When it is ready, I’ll give you
If I come there tomorrow, I’ll phone you
6 You can say what you like I’m used to being criticized
2 Near Future tense: S + Be going to + V-infinitive (thì tương lai gần):
* Form: S + is / am/ are + going to + V-infinitive
* Use: Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định sẽ làm hay dự định sẽ làm trong tương lai
Ex: There is a good film on TV tonight I’m going to stay home to watch TV
* Note: Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
Ex: I feel tired I think I’m going to be sick
3 Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn):
* Usage:
1 Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ
2 Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục
3 Sử dụng với nghĩa hiện tại hoặc tương lai với cấu trúc: wish, would rather, it’s (high, about) time
4 Could, might, would, should sử dụng để diễn tả ý hiện tại hoặc tương lai
5 Used to + V-infinitive: Sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ, không còn ở hiện tại
Trang 2* Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + …… Ex: - He arrived here yesterday.
? Did + S + V + ……… ? - Did you clean this table?
1 I went to London last year
She lived in Rome when she was a little girl
2 The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it
3 Ten o’clock, it’s time we went home
I wish I had a better memory
Don’t come and see me today I’d rather you came tomorrow
4 Could you help me for a moment?
I think it might rain soon
Daisy should be here soon
5 When I was young, I used to go swimming in this river
My sister used to be afraid of dogs
* Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá
khứ: last week / month / year , a week / 3 days / 5 months , yesterday, yesterday morning / evening, In + năm, from 2000 to 2005
- Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ED”:
+ “ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/,/tΣ/,/Σ/
Ex: laughed , asked , helped , watch , pushed , dressed , ………
+ “ED”: đươc đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/ Ex: needed , wanted , waited , ……
+ “ED”: đươc đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
Ex: enjoyed , saved , filled ,………
4 Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
* Use:
- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
- Dùng để miêu tả một hành động vừa mới xảy ra (ta dùng với JUST)
- Dùng để miêu tả một hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (ta dùng với ALREADY) Ex: I have already finished this work
- Dùng để miêu tả một hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra (ta dùng với EVER –NEVER) Ex: Have you ever been to Hue? I have never gone
- Dùng để miêu tả một hành động đã xảy ratrong quá khứ tính đến nay đã xảy ra
được bao lâu (FOR) hoặc đã xảy ra từ lúc nào (Since)
* For : Chỉ thời gian kéo dài bao lâu. Ex: You have studied English for 4 years
* Since: thời gian bắt đầu từ lúc nào Ex: She has studied English since 2003
5 Present progressive Tense (Thì hiện tại tiếp diễn):
Trang 3Dấu hiệu: now, right now, at the moment, at the present, at this time, look!, listen!
* Usage:
1 Diễn tả một hành động hay một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
2 Diễn tả một dự định sẽ thực hiện trong một tương lai gần
3 Dùng với ý chung để nói về một điều có thể xảy ra ở một thời điểm nào đó
4 Để nói về những hành động xảy ra không mong đợi hoặc bực mình, được đi với các trạng từ: always, constantly, continuously, forever
1 I can’t answer the phone I’m having a bath
2 He normally goes to work by car, but his car has broken down So he is coming to work by train this week
3 I am going to the cinema with my father tonight
4 She looks lovely when she is smiling
5 You are constantly talking in class, Tom
S + to be (was, were) + V-ing
6 Past progressive tense: thì quá khứ tiếp diễn
* Dấu hiệu: at 9 o’clock last night, while, when…
* Usage:
1 Diễn tả một hành động đang xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ
2 Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác cắt ngang (Hành động cát ngang dung thì quá khứ đơn)
3 Diễn tả nhiều sự việc xảy ra đồng thời trong quá khứ
Example:
1 What were you doing at 9 o’clock last night?
When I got home, my father was watching T.V
2 While my father was reading a book, my mother was watching T.V
3 That morning was really beautiful The sun was shining, the birds were singing, and everyone in the streets was smiling and saying hello to each other
Exercise:
1 The weather was beautiful We can go fishing
The weather was
2 Nam wasn’t hard-working He couldn’t get good grades
Nam wasn’t
3 Hoa can touch the light because she is very tall
She is
4 The porter couldn’t carry this heavy suitcase because he was weak
The porter wasn’t
5 These questions are difficult We can’t answer them
These questions are not
Trang 4Exercise: Fill in the blanks with one suitable preposition
He asked me to come 11:30, not noon
The stores open Mondays until 9:00 p.m
Is your birthday April? – Mine is April 7
Call me again 11 o’clock because my classes will finish 11:00 You must be there 2:00 and 2:30 p.m
7 Reflexive pronouns (Đại từ phản thân): myself, yourself, himself, herself,
itself, ourselves, yourselves, themselves
Ex: Be careful! You’ll cut yourself.
Ex: An sent this letter itself.
Ex: Mary herself cleaned the floor
- Diễn tả hành động trở lại với chính người thực hiện
+ Nó có thể làm túc từ (Object)
+ Nó đứng ngay sau từ mà nó làm mạnh nghĩa
- Đại từ phản thân làm mạnh nghĩa cho chủ từ Nó đứng ngay sau chủ từ, hoặc đứng ở
cuối mệnh đề /câu
Exercise:
1 Let’s paint the house It will be much cheaper
2 Julia had a great holiday She enjoyed
3 Don’t worry about Tom and me We can look after
4 Who told you that Linda was getting married? – Linda told me
5 Be careful! That pan is very hot Don’t burn