Đặc biệt là hình thành mạch mới của 2 ADN con dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ nên phân tử ADN con đựơc tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống nhau vµ gièng mÑ ADN mẹ.. ..[r]
Trang 1Khèi 9
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
? Hóy nờu đặc điểm cấu tạo húa học của phõn tử ADN Vỡ sao ADN cú cấu tạo đặc thự và đa dạng?
- Phõn tử ADN được cấu tạo từ cỏc nguyờn tố C, H, O, N và P
ADN thuộc loại đại phõn tử được cấu tạo theo nguyờn tắc đa phõn mà
đơn phõn là nuclờụtit thuộc 4 loại: A, T, G, X.
- ADN cú cấu tạo đặc thự là bởi thành phần, số lượng và trỡnh tự sắp xếp cỏc nuclờụtit, do trỡnh tự sắp xếp khỏc nhau của 4 loại nuclờụtit tạo nờn tớnh đa dạng
? Một mạch đơn của phân tử AND có trình tự sắp xếp nh sau:
- A – G – T – X – X –T - ? Hãy viết đoạn mạch bổ sung với nó
- A- G- X- X-
- T- X- A- G- G- A- Mạch khuôn:
A G X T T A X G A A T G A T G
Trang 3BµI 16:
ADN Vµ B¶N CHÊT CñA GEN
A G X T T A X G A A T G A T G
Trang 4Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi của
aDN
- ADN tự nhân đôi trong nhân
TB, tại NST ở kì trung gian.
- ADN tháo xoắn, tách thành 2
mạch đơn, mỗi mạch đơn trở
thành mạch khuôn
? Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
ở chu kì nào của tế bào ? Hoạt động tiên của ADN khi bắt đầu nhân đôi là gì?
Trang 5A A G X T X
ADN mẹ
X
A A G X T
T T X G A G
ADN con
ADN con
A
A A G X T X
A
A A G X T X
QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
Trang 6T T X G T X A G
X
T
T
X
X
T T
T X A G
G T
A G
X X
T
A A
A X
G
G
X
T
T T
G X
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI
CỦA PHÂN TỬ ADN
ADN mẹ
ADN con
ADN con
-
-Tr¶ lêi c©u hái:
? Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
? Quá trình tự nhân đôi các Nu nào liên kết với nhau thành từng cặp?
? Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế nào?
? Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
Trang 7A A G X T X
ADN mẹ
X
A A G X T
T T X G A G
ADN con
ADN con
A
A A G X T X
A
A A G X T X
QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
Trang 8Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi
của aDN:
* Quá trình nhân đôi của
ADN
- Hai mạch đơn tách nhau theo chiều
dọc.
- Các Nu của mạch khuôn liên kết với
Nu tự do trong môi tr ờng nội bào theo
NTBS, 2 mạch mới của ADN con dần
đ ợc hình thành dựa trên mạch khuôn
của ADN mẹ theo chiều ng ợc nhau.
* Kết quả: Hai phân tử ADN con đ
ợc hình thành giống nhau và giống mẹ
Trang 9Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi
của aDN:
* Quá trình nhân đôi của
ADN
* Kết quả:
* Nguyên tắc:
+ Khuôn mẫu.
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa
(bán bản toàn)
? Quá trình nhân đôi của
ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào
Trang 10Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi của
aDN:
II / Bản chất của gen:
A G X T T A X G A A T G A T G
B
Prụtờin
NST
Một đoạn ADN thuộc gen B
Mạch mang thụng tin DT của gen B
Quan sát sơ đồ về mối quan hệ giữa ADN và gen.
? Bản chất hoá học của gen
là gì.
? Gen có chức năng gì.
Trang 11Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi của
aDN:
II Bản chất của gen:
- Bản chất hoá học của gen là
ADN.
- Gen là một đoạn phan tử
ADN, có cấu tạo giống ADN,
có chức năng DT xác định
- Chức năng: Gen cấu trúc
mang thông tin quy định cấu
trúc phân tử protein.
Trang 12Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi của
aDN:
II/ Bản chất của gen:
III Chức năng của ADN:
* Gồm 2 chức năng:
- L u giữ thông tin di truyền.
- Truyền đạt thông tin di
truyền.
? ADN có chức
năng gì.
? Tại sao nói ADN
có chức năng l u giữ
và truyền đạt thông
tin di truyền
Trang 13Bài 16: aDN và bản chất của gen
I Nguyên tắc nhân đôi của aDN:
* Quá trình nhân đôi của AND:
- Hai mạch đơn tách nhau theo chiều dọc.
- Các Nu của mạch khuôn liên kết với Nu tự do trong môi tr ờng nội bào theo NTBS, 2 mạch mới của ADN con dần dần đ ợc hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ theo chiều ng ợc nhau.
* Kết quả: Hai phân tử ADN con đ ợc hình thành giống nhau và giống mẹ
* Nguyên tắc:
+ Khuôn mẫu.
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (bán bản toản)
II Bản chất của gen:
- Bản chất hoá học của gen là ADN Gen là một đoạn phan tử ADN, có cấu tạo gióng ADN,
có chức năng DT xác định.
- Chức năng: Gen cấu trúc mang thông tin quy định cấu trúc phân tử protein.
III Chức năng của AND:
- L u giữ thông tin di truyền.
- Truyền đạt thông tin di truyền.
Trang 142
3
4
5
9 9 14 10 5
Từ khoá
? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ?
I
1 Có 9 chữ cái: Tên gọi chung của các đơn phân cấu
tạo nên phân tử ADN?
2 Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm của 2 phân tử ADN
con có đ ợc sau khi kết thúc quá trình nhân đôi của 1
phân tử ADN
3 Có 14 chữ cái: Đây là thuật ngữ Menđen đã dùng
mà sau này đ ợc gọi là “Gen”
4 Có 10 chữ cái: Nguyên tắc nào tạo ra một phân tử
ADN con có một mạch của ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.?
5 Có 5 chữ cái: Loại liên kết giữa các nuclêôtít trên
hai mạch đơn của phân tử ADN?
T D I T
B A
B A O
O
H I Đ R ễ
Trò chơi ô chữ
7
Trang 15H íng dÉn lµm bµi tËp
* Câu 2/50 SGK: Giải thích vì sao 2 ADN con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ?
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo NTBS, mạch khuôn, giử lại một nửa Đặc biệt là hình thành mạch mới của 2 ADN con dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ nên phân tử ADN con đựơc tạo ra qua cơ
chế nhân đôi lại giống nhau vµ gièng mÑ ADN mẹ.
Trang 16* Câu 4/50 SGK: Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau: Mạch 1: A G T X X T
Mạch 2: T X A G G A
A G T X X T
- T - X - A - G - G - A -
- A - G - T - X - X - T-
- T- X - A - G - G - A-
M 1:- A- G- X- X-
T-M 2:- T- X- A- G- G- A-
Trang 17- Học bài chú ý: Qúa trình, nguyên tắc nhân đôi ADN và chức năng của ADN
- Vẽ hình sơ đồ nhân đôi ADN.
- Xem bài mới: Mối quan hệ giữa gen và ARN, chú ý so sánh với ADN
DẶN DÒ
Trang 18Chóc c¸c em häc giái
KÝnh chóc quý thÇy c« gi¸o søc khoÎ
Tr©n träng kÝnh chµo