[r]
Trang 1Lớp : ……
Họ và tên: ………
Mơn : Đại số 9 Tuần 10 Lời phê của giáo viên: Duyệt của tổ trưởng: Chữ kí của giám thị: ĐỀ 1: I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4đ ) Khoanh trịn vào đáp án đúng trong mỗi câu dưới đây Câu 1: 1 2x được xác định khi: A x 1 2 B x -1 2 C x 1 2 D x -1 2 Câu 2: Giá trị của biểu thức (1 3)2 bằng: A 1 3 B 3 1 C -( 3 1 ) D 3 1 Câu 3: Nếu x2 4 thì x bằng: A 2 B 2 C 4 D 4 Câu 4: Giá trị của 364 là : A 8 B – 8 C – 4 D 4 Câu 5: Kết quả của phép tính 3 √27+√3 −8 −√3−125 là A – 4 B.10 C.12 D 6 Câu 6: Tìm x biết 25x 16x 3 A x = 1 B x = 3 C x = 3 D x = 9 Câu 7: Kết quả của phép tính √52 √13 là: A 4 B 26 C 65 D 338 Câu 8: Biểu thức nào sau đây cĩ giá trị bằng 2 ? A 2 3 3 B 52 32 C 2 2 2 2 1 D 2 2 2 II/ TỰ LUẬN: ( 6đ ) 1 Rút gọn các biểu thức sau: ( 3đ ) a/ 2 64 9a ( với a < 0 ) b/ 125 3 45 4 20 80
c/ 2+3√2 √2 + 3 −√3 √3 −1 −(3+√2)
Trang 2
2 Cho biểu thức P = x x .x 4(với x 0;x 4) x 2 x 2 4x a/ Rút gọn P ( 1đ ) b/ Tìm giá trị của x để P = 3 ( 1đ )
3 TÝnh: ( 1đ ) 1 1 1 1 E
1 2 2 3 3 4 24 25
Trang 3
Lớp : ……
Họ và tên: ………
Mơn : Đại số 9 Tuần 10
ĐỀ 2:
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4đ ) Khoanh trịn vào đáp án đúng trong mỗi câu dưới đây
2
2
2 3 Câu 2: Biểu thức ( 3 2) 2 có giá trị là:
Câu 3: Nếu x2 49 thì x bằng:
A 7 B 49 C 49 D 7
Câu 4: Giá trị của 3125 là :
A -5 B 5 C 15 D -15
Câu 5: Kết quả của phép tính
3
3 3 3
135
54 4
Câu 6: Giải phương trình 36x 81x9 ta đdược nghiệm
Câu 7: Khi sắp xếp các số
3
17 ; 5 ; 3 2
5 theo thứ tự tăng dần, ta được kết quả là:
A
3
17 3 2 5
5
; B
3
C
3
5
; D
3
√2+1:
3 −√3
6 −2√3 lµ:
8 3 II/ TỰ LUẬN: ( 6đ )
1 Rút gọn các biểu thức sau: ( 3đ )
81
Trang 4
c/ 15 5 2 2 : 1 3 1 1 2 5 2
3 Cho biểu thức Q = ( √x √x −3+ √x √x +3).x − 9 √4 x (với x > 0 , x ≠ 9) a/ Rút gọn Q ( 1đ ) b/ Tìm giá trị của x để Q = 4 ( 1đ )
3 TÝnh: ( 1đ ) 1 1 1 1 E
1 2 2 3 3 4 24 25