1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De KTCL Dau Nam Lop 12

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc và thời gian trong chuyển động quay chậm dần đều của vật rắn quanh một trục cố định:.. Trong chuyển động quay quanh một trụ[r]

Trang 1

Trường THPT Tân An ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2009 – 2010

Tổ: Vật Lý MÔN VẬT LÝ KHỐI 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

A PHẦN CHUNG: Dành cho cả 3 ban: A, CB, C

I Trắc nghiệm: (2,5 điểm)

Câu 1 Chọn câu đúng trong cách đổi đơn vị sau:

a 1mm = 103m b 1µm = 106m c 1cm = 10-2m d 1km = 10-3m

Câu 2 Trong công thức công A = U.I.t thì các đại lượng A, I , t lần lược được tính ở các đơn vị:

a KJ, mA, s b s, J, A c J, A, s d KWh, A, phút

Câu 3 Chọn câu đúng trong cách đổi đơn vị sau:

a 2.104µF = 2.10-3F b 20.104µF = 2.10-3F

c 0,2.104µF = 2.10-3F d 200.104µF = 2.10-3F

Câu 4 Gọi Q, C, và U là điện tích, điện dung, và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu

nào sau đây là không đúng?

a C tỉ lệ thuận với Q b C tỉ lệ nghịch với U

c C phụ thuộc và Q và U d C không phụ thuộc và Q và U

Câu 5 trong các công thức sau, công thức nào không dùng để tính công suất:

a P = U.I b P = R2.I c P = U2/R d P = R.I2

Câu 6 Trong công thức từ thông Þ = B.S.cos  với  là góc hợp giữa véctơ B và véctơ n thì từ thông gửi qua diện tích S bằng 0 khi:

a Véctơ B vuông góc với Véctơ n b Véctơ B song song với Véctơ n

c Véctơ B trùng với Véctơ n d Véctơ B hợp với Véctơ n một góc 300

Câu 7 Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này:

Câu 8 Một khung dây dẫn hình vuông có diện tích 100cm2, đặt cố định trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ B

vuông góc với mặt phẳng khung dây Trong khoảng thời gian 0,05s, cho độ lớn của véctơ cảm ứng từ B tăng từ 0 đến 0,5T Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

Câu 9 Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong nội dung định luật lenxơ: “dòng điện cảm ứng

xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho ”:

a Lực từ có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

b Từ trường cảm ứng có tác dụng làm tăng sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

c Từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

d Lực từ có tác dụng làm tăng sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

Câu 10 Xét đoạn mạch gồm nguồn điện và điện trở ngoài thì hiệu điện thế mạch ngoài UN được tính bằng:

a UN = + I.r b UN =I.r c UN =I.r -  d UN =  - I.r

II Tự luận: (2,5 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Phát biểu và viết biểu thức định luật ôm đối với toàn mạch gồm nguồn điện và điện

trở ngoài

Trang 2

Câu 2 (1,5 điểm): có 3 tụ điện C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

là 10V

Được mắc như hình vẽ:

a Tính điện dung và điện tích của bộ tụ

b Tính hiệu điện thế trên mỗi tụ điện

B PHẦN RIÊNG dành cho chương trình nâng cao (Ban A)

I Trắc nghiệm (2,5đ)

Câu 1 Chọn câu đúng Phương trình tọa độ góc của vật rắn chuyển động quay biến đổi đều quanh

một trục cố định là:

a 0t b 0t2

c

2

1 2

   

d 0 0

1 2

   

Câu 2 Một vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi Tính chất

chuyển động quay của vật là:

a Đều b Nhanh dần đều c Chậm dần đều d Biến đổi đều

Câu 3 Chọn câu đúng Vật rắn quay dưới tác dụng của một lực Nếu độ lớn lực giảm 6 lần, bán kính

quỹ đạo tăng 2 lần thì momen lực:

a Giảm 3 lần b Tăng 2 lần c Tăng 3 lần d Giảm 2 lần

Câu 4 Chọn câu đúng Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng:

a Tích số của mômen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

b Nửa tích số của mômen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

c Nửa tích số của mômen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

d Tích số của mômen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

Câu 5 Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và vận tốc gốc ban đầu bằng 0.

Sau thời gian t vận tốc góc tỉ lệ với:

Câu 6 Chọn câu phát biểu đúng : Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như tốc độ

dài trong chuyển động thẳng của chất điểm là:

Câu 7 Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc và thời gian trong chuyển động

quay chậm dần đều của vật rắn quanh một trục cố định:

a  = 4 + 3t b  = 4 + 3t2 c  = 4 - 3t d.=4-3t2

Câu 8 Trong chuyển động quay quanh một trục cố định Vật rắn thứ nhất có mômen quán tính I1

mômen động lượng L1 Vật rắn thứ hai có mômen quán tính I2 mômen động lượng L2 Biết hai vật này có cùng động năng, tỉ số 1/2 bằng:

a I1/I2 b I2/I1 c

1 2

I

I d

2 1

I I

Câu 9 Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính 600cm, quay đều với tốc

độ góc 75 vòng/phút Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt:

C1

C2

C3

Trang 3

a 20,75m/s b 47,1m/s c 2,355m/s d 23,55m/s

Câu 10 Hai chất điểm có khối lượng 200g và 300g gắn ở hai đầu của một thanh có chiều dài 1,2m.

mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh là:

II Tự luận:

Câu 1 (0,5đ) Viết công thức tính gia tốc tiếp tuyến, gia tốc hướng tâm của một điểm chuyển động

tròn không đều

Câu 2 (1đ) Tại thời điểm t = 0, một bánh xe đạp bắt đầu quay quanh một trục với gia tốc không đổi.

Sau 5s nó quay được một góc 25rad Tính tốc độ góc và gia tốc góc của bánh xe tại thời điểm t = 5s

Câu 3 (0,5đ) Một vận động viên trượt băng nghệ thuật có thể tăng tốc độ quay từ 1 vòng/s đến 3

vòng/s Lúc đầu mômen quán tính của người đó là 4,5kg.m2 thì lúc sau bằng bao nhiêu?

Câu 4 (0,5đ) Một bánh xe quay với tốc độ góc30rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi

có độ lớn 2rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng lại hẳn là:

C PHẦN RIÊNG CHO BAN CB:

I Trắc nghiệm: (2,5 điểm)

Câu 1: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

A Trể pha

2 so với li độ dao động. B Cùng pha với li độ dao động.

C Lệch pha 2

so với li độ dao động D Ngược pha với li độ dao động

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k = 80 N/m Vật dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là:

A 100 m/s B 1 m/s C 2 m/s D 20 m/s

Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào đúng khi tính vận tốc cực đại của con lắc đơn ?

A V max 2mgl(1 c os )0 B V max  2mgl(1 c os )0

C V max  2 (1glc os )0 D V max 2 (1glc os )0

Câu 4: Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

Câu 5: một vật chuyển động điều hòa theo quỹ đạo thảng dài 40cm, biên độ dao động của vật là:

A 20m B 40m C 0,2m D 40m

Câu6: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 7: Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Nếu tăng khối lượng lên 8 lần và giảm độ

cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ A Tăng 4 lần B Không đổi C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần

Câu 8: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

A Giảm 4 lần B Giảm 2 lần.C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 9: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

Trang 4

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 10:Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,5s Lấy  2 10.và g=10m s2 Chiều dài của dây treo là:

A 0,0625cm B 0,625cm C 6,25cm D 0,125cm

II Tự luận: ( 2,5 điểm)

Câu 1: Định nghĩa và viết phương trình của dao động điều hòa (0,5 điểm)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x 6 os(10 t+ )c 4

(cm,s)

a Tính chu kỳ, tần số của dao động.(0,5 điểm)

b Tính vận tốc tại thời điểm t = 0,5s.(0,5 điểm)

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm một quả cầu có khối lượng 200g treo vào lo xo có độ cứng K, kích thích cho

quả cầu dao động với biên độ 8cm thì chu kỳ là 0,1(s)

a Tính độ cứng của lò xo.(0,5 điểm)

b Tính động năng của con lắc tại nơi có li độ 6cm.(0,5 điểm)

Ngày đăng: 13/04/2021, 23:04

w