Phª ph¸n hiÖn tîng l·ng phÝ ®Êt.. Cả nghĩa chuyển và nghĩa gốc PhÇn II..[r]
Trang 1PHềNG GD&ĐT TAM ĐẢO
Trờng tiểu học ………
Họ và tên :
………
Lớp: …
đề khảo sát chất lợng tháng 10
NĂM HỌC 2009 – 2010
MễN : Tiếng Việt 5
Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả là:
A xung sớng B sung Sớng C sung xớng D sung sớng
Câu 2: Từ nào sau đây có nghĩa khác với các từ còn lại:
Câu 3: Tác dụng của việc làm báo cáo thống kê là:
A Giúp ngời đọc dễ tiếp nhận thông tin B Giàu tính thuyết phục
C Có điều kiện so sánh D Tất cả các ý trên
Câu 4: Từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc là :
A Đất nớc C Nơi sinh
B Đất đai D Quê mẹ
Cõu 5: Từ trỏi nghĩa với “xấu” là:
Câu 6: Câu tục ngữ: “ Tấc đất tấc vàng” mang ý nghĩa gì?
A Đất có màu vàng B Đất có rất nhiều vàng bạc
C Đất đợc coi nh vàng và quý nh vàng D Phê phán hiện tợng lãng phí đất
Câu 7 :Theo em dì Năm“ ” trong câu chuyện “ Lòng dân” (TV5 Tập 1 trang 24) là ngời có đức tính gì ?
A Nhút nhát C Nhu nhợc
B Rụt rè D Dũng cảm
Câu 8 Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau: Việc nghĩa lớn.
Câu 9: Từ nào dới đây tả tiếng sóng khi biển động mạnh?
A rì rào B dạt dào C ầm ầm D dịu êm
Câu 10: Từ viết đúng chính tả là :
Câu 11: Từ ăn“ ” trong câu nào dới đây đợc dùng với nghĩa chuyển?
A Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm
B Tôi ăn rất khoẻ
C Ăn trông nồi, ngồi trông hớng
D Em phải ngoan , không thì bố cho ăn đòn đấy
Cõu 12: Từ “xuõn” trong cõu: “Mựa xuõn là tết trồng cõy” được dựng với nghĩa
nào?
C Nghĩa trừu tượng D Cả nghĩa chuyển và nghĩa gốc Phần II Tự luận:
Câu 13 : Điền các từ trái nghĩa với các từ gạch chân để hoàn thiện các câu thành ngữ ,
tục ngữ sau:
a, kính, d ới nhờng
Trang 2b, Gần mực thì đen, gần đèn thì
c, Thức khuya, dậy
d, Lá lành đùm lá
e, Khôn nhà chợ g, Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì
Cõu 14 : Tỡm những đại từ được dựng trong cõu ca dao sau : Cỏi cũ, cỏi vạc, cỏi nụng Sao mày giẫm lỳa nhà ụng hỡi cũ ………
………
………
Câu 15: Viết một đoạn văn mở bài (khoảng 4 đến 5 câu) kiểu gián tiếp cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phơng em ………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm – tiếng việt 5
A Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
B Tự luận (4 điểm)
13 a, Trên kính, d ới nhờng
b, Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
c, Thức khuya, dậy sớm.
d, Lá lành đùm lá rách.
e, Khôn nhà dại chợ.
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
Trang 3g, Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng 0.25 đ
0.25 đ
14 T ỡm đỳng mỗi từ cho 0,3 điểm
Cỏc đại từ là : cũ , vạc , nụng, mày , ụng 1,5 đ
15 - Viết đủ số lợng câu là 4 hoặc 5 câu (0.25 đ)
- Viết đúng kiểu mở gián tiếp (0,5 đ)
- Viết đúng câu, từ, chính tả(0.25 đ)
1đ
PHềNG GD&ĐT TAM ĐẢO
Trờng tiểu học ………
Họ và tên :
………
Lớp: …
đề khảo sát chất lợng tháng 10
NĂM HỌC 2009 – 2010
MễN : Toỏn 5
Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng
Cõu 1 : Phõn số 158 được đọc là :
A Mười lăm phần tỏm B Tỏm phần mười lăm
C Tỏm trờn mười lăm D Tỏm và mười lăm
Câu 2: Trong các phân số dới đây phân số nào là phân số thập phân?
A 3
4
10 C
10
100 48
Câu 3 : Số thập phân gồm có mời đơn vị, hai mơi lăm phần trăm viết là:
A 10,25 B 10,025 C 10,0025 D 10,5
Câu 4: Dòng nào viết đúng thứ tự các số từ lớn đến bé?
A 0,187; 0,197; 0,32; 0,321; 0,4
B 0,32; 0,197; 0,187; 0,4; 0,321
C 0,197; 0,4; 0,321; 0,32; 0,187
Trang 4D 0,4; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187.
Câu 5 : 7dm12cm = …… cm Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A 70012 B 712 C 7012 D 700012
Cõu 6 Hỗn số 7 59 được chuy n th nh phõn s n o dể à ố à ướ đi õy:
Câu 7: 1
3 : 1 4 = ?
A 3 4 B 1 12 C 4 3 D 2 7 Câu 8: Số 302,008 đọc là A Ba trăm linh hai phẩy không trăm linh tám B Ba trăm linh hai phẩy không tám C Ba trăm linh hai phẩy tám D Ba trăm linh hai phẩy tám mơi Câu 9: 6 4
Cần điền vào ô trống dấu: 7 5
A < B = C > D Không có dấu nào Câu 10: Số thập phân: không đơn vị, một phần nghìn viết là: A 0, 1000 B.0,100 C 0,10 D 0,001 Câu 11: Năm nay bố hơn con 20 tuổi Sau năm năm nữa bố hơn con số tuổi là: A 25 B 15 C 20 D 35 Câu 12 : Kết quả của phép tính: 9 10ì 5 6 là: A 4 3 B 2 3 C 2 4 D 3 4 Phần II Tự luận: Câu 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 5km 302 m = … km b) 5km 75 m = ……km c) 302m= ……… km Câu 14: Mua 5 chiếc áo hết 125 000 đồng Hỏi mua 15 chiếc áo nh thế hết bao nhiêu tiền?
Câu 15: Tuổi bố gấp 3 lần tuổi anh, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em Tuổi bố cộng với tuổi em là 42 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời ………
………
Trang 5………
………
………
………
Hớng dẫn chấm – toán 5
A Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
B Tự luận (4 điểm)
13 5km 302 = 5,302 km
5km 75 = 5,075 km
302 m = 0,302 km
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
15 chiếc áo gấp 5 chiếc áo số lần là:
15 : 5 = 3 (lần) Mua 15 chiếc áo hết số tiền là:
125 000 x 3 = 375 000 (đồng) Đáp số: 375 000 đồng
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ
15 Giải
Ta coi tuổi em là một phần thì tuổi anh là 2 phần và tuổi bé là 6 phần Theo bài ra ta có sơ đồ
Tuổi em
Tuổi bố 42 tuổi 0,25đ Tuổi anh
Nhìn vào sơ đồ ta thấy tuổi em là:
42 : (6 + 1) = 6 (tuổi) (0,25đ)
Tuổi anh là:
6 x 2 = 12 (tuổi) (0,25đ)
Tuổi bố là: 42 – 6 = 36 (tuổi) (0,125đ)
Đáp số: Tuổi em: 6 tuổi
bố: 36 tuổi 0,125 đ anh: 12 tuổi
1
đ