1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA DIA LI HKI

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

do ch©u ¸ cã diÖn tÝch réng lín... do ch©u ¸ cã diÖn tÝch réng lín.[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Kiểm tra môn: Địa lí Mã đề: 01 Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

Điểm Lời nhận xét giáo viên

I Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu1: Diện tích phần đất liền của châu á là:

a 41,5 triệu km2 b 45,1 triệu km2 c 44,4 triệu km2 d 41,4 triệu km2

Câu 2: Châu á tiếp giáp với các châu lục nào: a Châu Mĩ b Châu Mĩ và châu Âu c Châu Phi và châu Đại Dơng d Châu Âu và châu Phi Câu 3: Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu châu á: a do châu á có diện tích rộng lớn b do địa hình châu á cao, đồ sộ nhất c do vị trí châu á trải dài trên nhiều vĩ độ ( 1016’B 77044’B ) d do châu á tiếp giáp với 3 đại dơng Câu 4: Khu vực có sông ngòi kém phát triển của châu á là: a khu vực Bắc á b khu vực Nam á c khu vực Tây á d khu vực Đông Nam á Câu 5: Gạch nối tên thành phố với tên quốc gia cho phù hợp. Tên thành phố Quốc gia Thợng Hải ấn Độ Bát-đa Pa-ki-xtan Ca-ra-si Trung Quốc Niu Đê-li I-rắc II Tự luận: Câu 6: Dựa vào hình vẽ, em hãy cho biết sự thay đổi các cảnh quan tự nhiên từ tây sang đông theo vĩ tuyến 400B và giải thích tại sao có sự thay đổi nh vậy? Câu 7: Thiên nhiên châu á có những thuận lợi và khó khăn gì? Kể tên một số thiên tai th-ờng xảy ra ở nớc ta? Câu 8: Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của châu á theo số liệu dới đây: Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Số dân (Triệu ngời) 600 880 1402 2100 3100 3766 Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên: ……… Kiểm tra môn: Địa lí Mã đề: 02 Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

Điểm Lời nhận xét giáo viên

I Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Khu vực có sông ngòi kém phát triển của châu á là:

a khu vực Bắc á b khu vực Tây á c khu vực Nam á d khu vực Đông Nam á

Câu 2: Diện tích phần đất liền của châu á là:

a 44,4triệu km2 b 45,1 triệu km2 c 41,5 triệu km2 d 41,4 triệu km2

Câu 3: Châu á tiếp giáp với các châu lục nào:

a Châu Mĩ b Châu Mĩ và châu Âu

c Châu Phi và châu Đại Dơng d Châu Âu và châu Phi

Câu 4: Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu châu á:

a do châu á có diện tích rộng lớn

b do địa hình châu á cao, đồ sộ nhất

c do vị trí châu á trải dài trên nhiều vĩ độ ( 1016’B 77044’B )

d do châu á tiếp giáp với 3 đại dơng

Câu 5: Gạch nối tên thành phố với tên quốc gia cho phù hợp.

Trang 3

Bát-đa Pa-ki-xtan

II Tự luận:

Câu 6: Dựa vào hình vẽ, em hãy cho biết sự thay đổi các cảnh quan tự nhiên từ tây sang

đông theo vĩ tuyến 400B và giải thích tại sao có sự thay đổi nh vậy?

Câu 7: Thiên nhiên châu á có những thuận lợi và khó khăn gì? Kể tên một số thiên tai

th-ờng xảy ra ở nớc ta?

Câu 8: Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của châu á theo số liệu dới đây:

Số dân (Triệu ngời) 600 880 1402 2100 3100 3766

Ngày đăng: 13/04/2021, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w