Noái chöõ ôû coät A vôùi coät B ñeå taïo thaønh caâu (1 ñieåm) Noái ñuùng moãi coät 0,25 ñieåm. 4.[r]
Trang 1Trường TH&THCS Phong Đông
Họ và tên:………
Lớp 1A………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2018-2019 Môn Tiếng Việt
Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: 07/05/2019
A Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Đọc bài văn và hoàn thành các câu hỏi sau:
Khoanh vào câu trả lời đúng:
1 Bài đọc có nhưng con vật nào? ( 0,5 điểm)
a Tép, tôm
b Bà còâng tôm
c Bà còng, tôm, tép
2 Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào?( 0,5 điểm)
a Trời mưa
b Trời nắng
c Trời bão
3 Ai đưa bà còng đi chợ? ( 0,5 điểm)
a Cái tôm, cái bống
b Cái tôm, cái tép
c Cái tôm, cái cá
Bà còng đi chợ trời mưa
Bà còng đi chợ trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng
Đưa bà qua quãng đường cong Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà
Tiền bà trong túi rơi ra Tép tôm nhặt được trả bà mua rau
Đồng dao
Trang 24 Nối cột A với cột B để tạo câu (1 điểm)
5 Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi em, em làm gì ?(0.5 điểm)
B kiểm tra viết(10 điểm)
1 Viết chính tả (7 điểm)
2 Bài tập (3điểm)
1 Điền vào chỗ chấm (1 điểm)
1a (g hay gh)
Cái………ế Con…… à
1b.(ch hay tr)
C
ộ t B
đi đưa bà còng
đi chợ trời mưa trong tui rơi ra trả bà mua rau
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 3
Bà ……….áu
…… ái tim
3 Nối cột A với cột B để tạo câu (1 điểm)
4 Tìm và viết tiếng có vần (1 điểm)
a Tiếng có vần an :………
b Tiếng có vần iêng:………
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MƠN TV Năm học: 2017-2018
A/ Kiểm tra đọc (10 điểm)
1/ Đọc bài Bà còng đi chợ trời mưa (7 điểm)
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách, cách đưa mắt đọc(1 điểm)
- Đọc trơn đúng tiếng, từ, cụm từ (1 điểm)
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe (1 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu 30 tiếng/1 phút(1 điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, các cụm từ (1 điểm)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc (1 điểm)
2/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1
(0,5đ)
Câu 2 (0,5đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu: 4(1 điểm) Nối đúng mỗi cột đạt 0.25đ
Câu 5: 0,5 điểm
HS nêu được 1 ý đúng 0,5 điểm
VD: trả lại cho người đánh rơi, …
B/ Phần viết (10 điểm)
1 Nghe – viết (7 điểm)
- Tốc độ viết đạt yêu cầu 30 tiếng/ 15 phút (2 điểm)
- Viết đúng cỡ chữ- kiểu chữ (2 điểm)
- Viết đúng chính tả không mắc quá 5 lỗi (2 điểm)
C
ộ t B
đang đi trong rừng bỏ chạy
chạy xộc tới giả vờ chết
Trang 4- Trình bày đúng quy định, sách đẹp (1 điểm)
Bài viết
Hai người bạn
Hai người bạn đang đi trong rừng, bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới.
Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây.
Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết.
2 Bài tập 2 (3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
a) Bài tập điền g hay gh
Điền đúng mỗi tranh (0,25 điểm)
Đáp án
1 Cái ghế 2.Con gà
b) Điền ch hay tr(0.5 điểm)
Đáp án
1 Bà cháu.
2.Trái tim.
3 Nối chữ ở cột A với cột B để tạo thành câu (1 điểm)
Nối đúng mỗi cột 0,25 điểm
4 Viết tiếng có vần an, iêng (1 điểm)
HS ghi được mỗi tiếng có chứa vần 0,5 điểm
VD: can, chiêng…………
Trang 5Trường: TH&THCS Phong Đơng
Họ và tên:
Lớp : 1/ Điểm………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2018-2019 Mơn: Toán
Thời gian : 40 phút Ngày kiểm tra:………
Đề bài :
Câu 1: Viết số: (1 điểm)
a Hai mươi sáu: b tám mươi mốt:
b Chín mươi lăm:……… c một trăm:………
Cââu 2: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
15 + 32 50 + 10 89 – 60 67 - 5
Câu 3 : (1 điểm) M3
24……… 34 41…………40 12……….10+2 20+ 6…….6+ 20
Điểm Nhận xét của giáo viên
>
<
=
Trang 6Câu 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau (1 điểm)
Lan có : 68 cái kẹo ……… Cho em : 10 cái kẹo ……… Lan còn lại ø: …… ? cái kẹo ………
Cââu 5: Chọn ý đúng (1 điểm)
a Hình bên co ùmấy hình tam giác ( 0,5 điểm)
A B Có 2 hình tam giác
Có 3 hình tam giác
Có 4 hình tam giác
Có 5 hình tam giác
C D
b Hình bên có mấy điểm ( 0,5 điểm)
Có 3 điểm
Có 4 điểm
Có 5 điểm
Cââu 6: Khoanh vào câu trả lời đúng (1điểm)
a Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số? (0.5 điểm)
a Có 9 số
b Có 10 số
C Có 11 số
D Có 12 số
b Từ 10 đến 19 có bao nhiêu chữ số 1? (0.5 điểm)
a Có 9 số
b Có 10 số
C Có 11 số
Câu 7 Đồng hồ chỉ mấy giờ (1 điểm)
Trang 7
……… ……… ……… ………
Câu 8: (1 điểm) M2
Một tuần lễ em nghỉ học vào những ngày nào:
……… Câu 9: Điên số và dấu(+, -) để được phép tính đúng(1điểm)
Câu 10: (1 điểm) M2
Cam có 47 con tem, Quýt có 22 con tem Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?
Bài giải
………
………
………
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KTCHKII TOÁN LỚP 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Số và các phép tính
cộng trừ trong phạm
vi 100
Đại lượng và đo đại
lượng :điểm ;đoạn
thẳng ; xăng –ti-
mét; xem đồng hồ
Trang 9
MA TRẬN ĐỀ KTCHKII TIEÁNG VIEÄT LỚP 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
TNK
TNK
TNK
A/Đọc hiểu văn
bản.
B/ Viết: Nghe viết được đoạn văn, khổ thơ 7 điểm, làm bài tập 3 điểm