Cho hình bình hành ABCD, I là trung điểm của cạnh BC, E là điểm trên đường chéo AC thỏa mãn tỉ số AE:AC=2:3.. Cho tam giaùc ñeàu ABC caïnh a.[r]
Trang 125 - 10 - 09 Vấn đề 1: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng:
1 Cho tam giác ABC M, N, E lần lượt là điểm chia các đoạn thẳng AB, BC, CA theo các tỉ số lần lượt là
4 3; 2;
3
I
là trung điểm cảu AN Chứng minh M, E, I thẳng hàng
2 Cho hình bình hành ABCD Gọi M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số
1 3
, E là điểm chia đoạn thẳng AD theo tỉ số 2 Chứng minh ba điểm M, N, E thẳng hàng
3 Cho tam giác ABC Chứng minh I, J, A thẳng hàng nếu biết I, J là các điểm xác định bởi
3 IB 2 IC 0 à v JA 3 JB 2 JC 0
4 Cho tam giác ABC Biết I, J là các điểm xác định bởi IC IB IA 0 à v JA JB 3 JC 0
a Chứng minh I, G, B thẳng hàng với G là trọng tâm tam giác ABC
5 Cho tam giác ABC trọng tâm G, M là điểm tùy ý GọiA B C1; ;1 1lần lượt là điểm đối xứng của M qua các trung điểm I,
J, K của các cạnh BC, CA, AB
a Chứng minh AA BB CC1; 1; 1đồng quy tại trung điểm O của mỗi đường.
b Chứng minh M, G, O thẳng hàng
a Chứng minh A, D, E thẳng hàng
b Dựng điểm D thỏa các điều kiện trên?
7 Cho hình bình hành ABCD, I là trung điểm của cạnh BC, E là điểm trên đường chéo AC thỏa mãn tỉ số AE:AC=2:3 Chứng minh D, E, I thẳng hàng
a Tính AM theo AB, AC .
b Chứng minh rằng
c Tính x theo a để cho AM vuông góc với PN
Vấn đề 2: Chứng minh hai điểm trùng nhau:
1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng tam giác ANE
và tam giác CMF cĩ cùng trọng tâm
2 Cho tam giác ABC, hai điểm D, E thỏa mãn hệ thức
1
DB k DC EB EC k k
k
a Biểu diễn các vecto AD AE DE , , theo các vecto AB AC BC , ,
b Chứng minh tam giác ABC và tam giác DEF cùng trọng tâm
c Gọi I và F là hai điểm thỏa mãn hệ thức IC k IA ; FA k FA .
Chứng minh AD BI CF 0
Vấn đề 3: Chứng minh biểu thức vecto khơng phụ thuộc vào vị trí của điểm M:
khơng phụ thuộc vị trí điểm M BÀI TẬP TỔNG HỢP VECTO
Trang 22 Cho tứ giác ABCD A B C D1; ; ;1 1 1 là các điểm di động và k là một số thay đổi sao cho:
AA k AB BB k BC CC k CD DD k DA
chứng minh vecto u A C1 1 B D1 1 khơng đổi
khơng phụ thuộc vào vị trí điểm M
4 Cho tam giác ABC và M là một điểm tùy ý
a Chứng minh rằng vector v MA 2MB 3MC
không phụ thuộc vào vị trí của M
b Hãy dựng điểm I sao cho CI v
và CI 3CN
Vấn đề 4: Xác định vị trí điểm M thỏa một đẳng thức vecto cho trước:
2 Cho lục giác ABCDEF Hãy xác định vị trí điểm M sao cho
a MA MB MC MD ME MF
3 Cho tam giác ABC
b Chứng minh điểm G nằm trên đường thẳng BC
Vấn đề 5: Chứng minh đường thẳng thay đổi luơn đi qua điểm cố định.
a Chứng minh đường thẳng MN luơn đi qua một điểm cố định
chứng minh đường thẳng MP luơn đi qua một điểm cố định
2 Cho tam giác đều ABC M là một điểm thay đổi thuộc miền trong tam giác Gọi A’, B’, C’ lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của M trên BC, CA, AB Gọi I là trọng tâm tam giác A’B’C’ Chứng minh đường thẳng MI luơn đi qua một điểm
cố định
a Chứng minh đường thẳng MN luơn đi qua một điểm cố định khi M, N thay đổi
chứng minh đường thẳng ME luơn đi qua một điểm cố định
4 Cho tam giác ABC trọng tâm G và hai điểm I, J thoả mãn : IA 2 IB, 3 JA 2JC O=
CMR : Đường thẳng IJ đi qua G
Vấn đề 6: Tìm tập hợp điểm:
1 Cho tứ giác ABCD Tìm tập hợp các điểm M thỏa k MA 2 MB (2 k MC ) 3 MD 0
với k là một số thực tùy ý
2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện:
b MA MB 2MC 2MA MB 3MC
c MA 3 MB 2 MC 2 MA MB MC
d
2
MA MB MC MA MB MC
Trang 3Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện:
MA MB MC MA MB MC
4 Cho tứ giác ABCD Hai điểm M, N thay đổi trên các cạnh AB, CD sao cho AM:AB=CN:CD Tìm tập hợp trung điểm I của MN
5 Cho tam giác ABC, tìm tập hợp điểm M thỏa
a MA 2 MB 3 MC 0
b MA MB 3 MC 0
nhỏ nhất
Vấn đề 7: Chứng minh hai vecto cùng phương và các tính chất hình học:
3 Cho tam giác ABC, I và J lần lượt là hai điểm thỏa điều kiện: IA 2 IB 0; JA 5 JB 3 JC 0
Chứng minh BCIJ
là hình bình hành
4 Tam giác ABC vuơng tại A AH là đường cao Chứng minh rằng:
) c ) c AC b AB
5 Tam giác ABC cĩ AB AC vu ơng gĩc voi AB CA
Chứng minh tam giác ABC cân đỉnh A
6 Hai đoạn thẳng AB, CD bằng nhau và trượt trên các cạnh Ox, Oy của gĩc xOy, A thuộc đoạn OB, C thuộc đoạn OD; I,
J theo thứ tự là trung điểm của AC, BD Chứng minh rằng IJ luơn song song với phân giác của gĩc xOy và độ dài IJ khơng đổi
7 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD, BCD Chứng minh EF song song với AC
8 Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức BC+ MA= O ; AB − NA − 3 AC= O Chứng
minh MN // AC
9 Cho hình thang ABCD ( đáy lớn DC, đáy nhỏ AB) gọi E là trung điểm DB CMR: EA EB EC ED DA BC
Vấn đề 8: Vecto trên hệ trục toạ độ:
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A 2,k ; B k, 4 , C 2k,4k ; D k ; 1 2 2
a) Định k để có AB CD
b) Gọi I a,b là trung điểm của AB Tìm hệ thức giữa a và b độc lập đối với k.
2 Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng các khoảng cách từ P tới các điểm A 1,2 ; B 3,4 là nhỏ nhất.
3 Cho biết ba trung điểm của ba cạnh của tam giác ABC lần lượt là A 2,1 ; B 5,3 , C 3, 4 , hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác.
4. Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:
a) AD
– 2BD
+ 3CD = 0 b) AD – 2AB = 2BD
+ BC
c) ABCD hình bình hành
d) ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD
5. Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:
a) AD – 2BD + 3CD
= 0 b) AD – 2AB = 2BD + BC
c) ABCD hình bình hành
d) ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD
6. Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là tâm lục giác đều , i cùng hướng với OD, j
cùng hướng EC Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6
Trang 47. Cho tam giác đều ABC cạnh a Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là trung
điểm BC, i cùng hướng với OC, j cùng hướng OA
a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC
c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC