1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap ve axit huu co

19 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn thø hai ®îc trung hoµ hoµn toµn bëi 200ml dung dÞch NaOH 1M... axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.[r]

Trang 1

Chuyên đề axit hữu cơ luyện thi đại học

Câu 1: Z là một axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (đktc)

Z có công thức ?

A CH3COOH B C2H3COOH C C2H5COOH D C3H5COOH

Câu 2: Có 4 chất hữu cơ riêng biệt CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH Nhóm hoá chất dùng nhận biết các dung dịch trên là :

A Quỳ tím và AgNO3 (dd NH3)

B Quỳ tím , AgNO3 (dd NH3) và Na

C Cu(OH)2, AgNO3, (dd NH3) và Br2

D Na và quỳ tím

Câu 3: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit từ trái qua phải :

A C6H5OH, HCOOH, CH2 = CH - COOH, CH3COOH

B C6H5OH, HCOOH, CH3COOH, CH2 = CH - COOH

C C6H5OH, CH3COOH, CH2 = CH - COOH, HCOOH

D C6H5OH, CH2 = CH - COOH, CH3COOH, HCOOH

Câu 4: Cho các chất sau : CH3COOH , CH3CHO, C2H5OH, C2H6 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

A CH3CHO B CH3COOH

C C2H6 D C2H5OH

Câu 5: Có 4 chất hữu cơ riêng biệt CH3COOH , CH3CHO, HCOOH, C2H5OH Nhóm hoá chất dùng nhận biết các dung dịch trên là :

A Quỳ tím và AgNO3 (dd NH3)

B Quỳ tím , AgNO3 (dd NH3) và Na

C Cu(OH)2, AgNO3, (dd NH3) và Br2

D Na và quỳ tím

Câu 6: Công thức đơn gian nhất của một axit no đơn chức là (CH2O)n Công thức của axit đó là :

A C2H3COOH B HCOOH C CH3COOH D C2H5COOH

Câu 7: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit từ trái qua phải :

A C6H5OH, HCOOH, CH2 = CH - COOH, CH3COOH

B C6H5OH, HCOOH, CH3COOH, CH2 = CH - COOH

C C6H5OH, CH3COOH, CH2 = CH - COOH, HCOOH

D C6H5OH, CH2 = CH - COOH, CH3COOH, HCOOH

Câu 8: Tính axit của các chất C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, H2O đợc sắp xếp theo chiều giảm dần nh sau:

A CH3COOH, C6H5OH, H2O, C2H5OH

B C2H5OH, H2O, CH3COOH, C6H5OH

C C6H5OH, CH3COOH, H2O, C2H5OH

D H2O, CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH

Câu 9: Tính axit của các chất : CH3COOH, CH3CH2COOH, HCOOH, n- C3H7COOH

đợc sắp xếp theo chiều tăng dần là :

A n- C3H7COOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

B CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH, n- C3H7COOH

C CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH, n- C3H7COOH

D CH3COOH, HCOOH, CH3CH2COOH, n- C3H7COOH

Câu 10: Cho các chất : C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO những chất phản ứng đợc dung dịch NaOH là :

A C6H5OH và CH3CHO B C2H5OH và CH3COOH

C CH3COOH và C6H5OH D C6H5OH và C2H5OH

Câu 11: Cho các chất : C6H5OH (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) C6H5ONa (4) Những chất tác dụng với nhau :

A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (3) và (1)

Câu 12: Trong sơ đồ phản ứng :

CuO/t0

C2H6 C2H5Cl C2H5OH A CH3COOH

Trang 2

CH3COONa B

Các chất A,B trong dãy chuyển hoá trên lần lợt là

A CH4 và CH3CHO B CH3CHO và C2H6

C HCHO và CH4 D CH3CHO và CH4

Câu 13: C4H8O2 có số đồng phân axit cacboxylic Là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 14: Cho các chất Phenol , rợu Etylic, Axit axetic, Etanal Các cặp chất phản ứng

đợc với dung dịch NaOH là :

A Phenol , Axit axetic B Axit axetic, Etanal

C Phenol , rợu Etylic D Phenol , Etanal

Câu 15: Khối lợng riêng của hỗn hợp axit no một lần axit và prôpilen là 2,2194g/l

(đktc) Phải dùng 2,688 lít oxi (đktc) để đốt cháy hết 1,74 g hỗn hợp Công thức axit

và khối lợng (g) của nó trong hỗn hợp

A CH3COOH và 0,9 B HCOOH và 0,46

C C3H7COOH và 0,5 , HCl, H2O D C2H5COOH và 0,74

Câu 16: Số đồng phân axit ứng với công thức phân tử C4H8O2 là :

A 6 B 4 C 3 D 2

Câu 17: Cho 3,0 g axit axetic tác dụng với dung dịch Na2CO3 d Thể tích CO2 thu

đ-ợc (đktc) là :

A 1,121 B 4,481 C 0,561 D 3,361

Câu 18: Có các dung dịch sau bị mất nhãn : CH3COOH, HCOOH , CH2 = CHCOOH,

CH3CHO, CH3CH2OH Hoá chất dùng nhận biết các chất là

A Br2 , dung dịch AgNO3/NH3, Na

B Cu(OH)2, Br2 , dung dịch KMnO4

C Quỳ tím , Br2, dung dịch AgNO3/NH3

D Na , dung dịch KMnO4 , AgNO3/NH3

Câu 19: Cho các hợp chất hữu cơ : CH3- OH, C2H5- OH, CH3- CHO, H- COOH,

CH3- COOH Những chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là :

A C2H5- OH, CH3- CHO B CH3- CHO, H- COOH

C H - CHO, CH3- COOH D CH3- OH, H- COOH

Câu 20: Một hỗn hợp A gồm hai axit có KLPT hơn kém nhau 28 đvC Biết A có khả

năng tham gia phản ứng tráng gơng CTCT các chất trong A là :

A H - COOH và CH3- COOH B H - COOH và C2H5- COOH

C CH3 - COOH và C2H5- COOH D H - COOH và C2H3- COOH

Câu 21: Hiện tợng có kết tủa xuất hiện xảy ra khi :

A Cho Na vào dung dịch rơu etylic

B Cho quỳ tím vào dung dịch axit axetic

C Cho dd Brom vào phenol

D Cho rợu vào axit

Câu 22: Để trung hoà 8,8 gam một axit cácboxylíc thuộc dãy đồng dẳng của axít

Axêtíc cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axít là :

A HCOOH B CH3COOH

C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 23: Điều kiên thuận lợi cho sự lên men giấm là :

A Độ rợu không quá 100 , nhiệt độ 25-300C , rợu và men giấm không đợc tiếp xúc với nhiều không khí

B Độ rợu không quá 100 , nhiệt độ 25-300C , rợu và men giấm đợc tiếp xúc với nhiều không khí

C Độ rợu không quá 100 , nhiệt độ 400C , rợu và men giấm đợc tiếp xúc với nhiều không khí

D Độ rợu không quá 400 , nhiệt độ 25-300C , rợu và men giấm đợc tiếp xúc với nhiều không khí

Câu 24: Chất A có khả năng tác dụng với CaCO3 tạo CO2 , vừa có khả năng làm nhạt màu dung dịch nớc brôm A là :

A Axit fomic B Phênol

Trang 3

C Axit acrylic D Axit axetic

Câu 25: Có 4 dd C2H5OH, CH3CHO , CH3COOH , C6H5OH riêng biệt Các hoá chất

có thể phân biệt đợc từng dd là :

A Quỳ tím , dd Br2, Na B dd Na2CO3 , dd Br2 , dd AgNO3/ NH3

C dd NaOH , dd Br2, Na D Quỳ tím , Cu(OH)2, khí CO2

Câu 26: Axit tác dụng đợc với dung dịch Brom là :

A Axit focmic B Axit acrylic

C Axit axetic D Axit propionic

Câu 27: Độ linh động của H trong nhóm - OH tăng theo chiều từ trái qua phải :

A C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH B C6H5OH , CH3COOH, C2H5OH

C C6H5OH , C2H5OH, CH3COOH D C2H5OH, C6H5OH , CH3COOH

Câu 28: Đun nóng rợu CH2OH - CH2OH Với hỗn hợp axit HCOOH và CH3COOH có xúc tác H2SO4 đặc , có thể thu đợc số este chỉ coa một loại nhóm chức là :

A 1 este B 2 este C 3 este D 4 este

Câu 29: Cho các chất lỏng : C2H5OH , glixilin, CH3CHO, CH3COOH Các hoá chất dùng để nhận biết là :

A Quỳ tím , Ag2O/NH3 B Quỳ tím , Cu(OH)2, t0

C Na, quỳ tím D Cu(OH)2

Câu 30: Để nhận biết anđehit axêtic , axit axêtic và rợu etylic ta có thể dùng hoá chất

sau :

A Dung dịch quỳ tím

B Dung dịch Ag2O/NH3

C Dung dịch quỳ tím và Dung dịch Ag2O/NH3

Câu 31: Hợp chất nào sau đây có khả năng tác dụng với : Na, NaOH, CH3 - OH, HCl A.CH3COOH B HO - CH2- COOH

C C2H5- OH D C6H5OH

Câu 32: Cho các hợp chất CH3COOH , C2H5OH, C6H5OH Độ linh động của nguyên

tử H trong nhóm - OH tăng dần là :

A CH3COOH , C2H5OH, C6H5OH B C2H5OH,CH3COOH , C6H5OH

C CH3COOH , C6H5OH, C2H5OH D C2H5OH, C6H5OH,CH3COOH

Câu 33: Cho các chất sau : (1) C2H5OH, (2) CH3CHO, (3) CH3COOH Nhiệt độ sôi của các chất đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

A (1),(2),(3) B (2),(1),(3) C (1),(3),(2) D (3),(2),(1)

Câu 34: Cho các chất sau : (1) C2H5OH, (2) CH3 COOH , (3)C6H5OH Độ linh động của hiđro trong nhóm - OH của các chất trên đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

A (1),(2),(3) B (1),(3),(2) C (2),(3),(1) D (2),(1),(3)

Câu 35: Hợp chất X vừa có phản ứng tráng gơng vừa có phản ứng với Na2CO3 Vậy

X là :

A HCOOH B CH3CHO C HCOOCH3 D CH3COOH

Câu 36: Khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn thu đợc khi cho lên men 1 lít rợu

etylic 150, ( biết khối lợng riêng của rợu etilic là 0,8g/ml , hiệu suất phản ứng đạt 80% ):

A 152,22 gam B 146 gam C 164 gam D 125,22 gam

Câu 37: Axit Focmic có thể tham gia phản ứng hoá học sau :

A Phản ứng tráng gơng B Phản ứng với HCl

C Phản ứng với H2 D Phản ứng với Br2

Câu 38: Cho 6 g một axit no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 100 ml dung

dịch NaOH 1M thì công thức của axit là :

A CH3COOH B C2H5COOH

C HCOOH D C3H7COOH

Câu 39: Oxi hoá rợu etylic có xúc tác men giấm ta thu đợc :

A Etylen B Anđehit axetic

C Axit axetic D Đi etyl ete

Trang 4

Câu 40: Cho 14,3 hỗn hợp CH3COOH và C2H5COOH phản ứng hết với Mg thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Khối lợng axit tơng ứng (gam) là :

A 6 và 7,4 B 12 và 7,4 C 12 và 14,8 D 6 và 14,8

Câu 41: Dung dịch phân biệt đợc axit propionic ( C2H5COOH ) và axit acrylic (CH2

= CH - COOH) là :

A dd NaOH B ddBr2 C dd C2H5OH D dd HCl

Câu 42: Chất phản ứng với dung dịch Ag2O/NH3 tạo ra khí CO2 là :

A CH3CHO B CH3COOH

C C2H5CHO D HCOOH

Câu 43: Cho 6 gam CH3COOH tác dụng vừa đủ với dd NaHCO3 thể tích khí CO2 thu

đợc (đktc) là :

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít

Câu 44: Cho các chất lõng không màu đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn :

C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH Hoá chất dùng để nhận ra từng chất trên là:

A Quỳ tím B dd AgNO3(NH3)

C Cu(OH)2 D Quỳ tím , dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 45: Các axit đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là :

A C2H5COOH, CH3COOH , CH2= CHOOH

B CH3COOH ,C2H5COOH, CH2= CHOOH

Câu 46: Để nhận biết HCOOH và CH3COOH ngời ta dùng :

A Quỳ tím B CuO

C Ag2O trong dd NH3 D CaCO3

Câu 47: Có thể phân biệt các dung dịch riêng biệt sau HCHO, CH3COOH,

A Quỳ tím , AgNO3/dd NH3 B Quỳ tím , Na

C Quỳ tím , dung dich Br2 D Quỳ tím , Na2CO3

Câu 48: Thuốc thử phân biệt dung dịch HCHO, HCOOH , CH3OH là :

A Na và AgNO3/ dung dịch NH3 B Na2CO3 và AgNO3/ dung dịch NH3

C NaOH và AgNO3/ dung dịch NH3 D Na2O và AgNO3/ dung dịch NH3

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,2 mol HCOOH tác dụng hoàn toàn

với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) thì khối lợng Ag thu đợc là :

A 86,4 gam B 108 gam C 64,8 gam D 43,2gam

Câu 50: Cho các chất sau : CH2Cl- CH2COOH (1) ; CH3COOH (2); HCOOH (3)

CH3- CHCl - COOH (4) Thứ tự giảm dần tính axit :

A (3) > (2) > (1) > (4) C (1) > (2) > (3) > (4)

B (4) > (1) > (3) > (2) D (4) > (2) > (3) > (4)

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối Natri của 1 axit hữu cơ thu đợc

0,15 mol khí CO2 , hơi nớc , và Na2CO3 X là :

A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa

Câu 52: Đốt cháy 14,6 g một axit no , đa chức Y mạch thẳng thu đợc 0,6 mol CO2

và 0,15 mol H2O CTCT của Y là :

A HOOC - (CH2)4- COOH C HOOC - COOH

B HOO - CH2 - COOH D HOOC - (CH2)2- COOH

Câu 53: Hợp chất có tính axit mạnh nhất là :

A CCl3 - COOH B CH3 - COOH C CBr3 COOH D CF3COOH

Câu 54: Công thứuc đơn giản của một axit hữu cơ X có mạch Cacbon không phân

nhánh là (CHO)n Khi đốt cháy hết 1 mol X thu đợc dới 6 mol CO2 Công thức cấu tạo của X là :

A HOOC - CH = CH- COOH B CH2 = CH - COOH

C CH3COOH D HOOC - COOH

Câu 55: X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, chia 0,6 mol X thành 2 phần bằng nhau

Phần một đốt cháy hoàn toàn thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) Để trung hoà phần 2 cần

250 ml dung dịch NaOH 2M Hai axit đó là :

Trang 5

A CH3COOH, CH2= CH- COOH B HCOOH, HOOC - COOH

C CH3COOH, HOOC - COOH D C2H5COOH, HCOOH

Câu 56: Đun nhẹ etanol cho bốc hơi và đặt một dây Pt trong hỗn hợp ( hơi etanol và

không khí ) Khi phản ứng xảy ra , dây Pt tiếp tục nóng đỏ và thu đợc sản phẩm hữu cơ A A có thể là :

A CH3CHO, CH3COOH và (COOH)2 B CH3COOH

Câu 57: Khối lợng riêng của hỗn hợp axit no một lần axit và prôtilen là 2,2194g/l

(đktc) Phải dùng 2,688 lít Oxi (đktc) để đốt cháy hết 1,74g hỗn hợp

Công thức axit và khối lợng (g) của nó trong hỗn hợp là :

A CH3COOH B HCOOH C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 58: Cho X là CH2 = CH - COOH Y là CH2= CH- CH2- COOH

Z là CH2= CH- CH2- CH2- COOH T là CH3- CH2- CH2- CH2- COOH

Độ mạnh tính axit của X,Y,Z,T đợc sắp xếp theo chiều giảm dần nh sau :

A X>Y>Z>T B Y>X>Z>T C Z>Y>T>X D T>Y>X>Z

Câu 59: Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no đơn chức vào nớc

Chia dung dịch thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với bạc oxit (lấy d) trong dung dịch amoniac, thu đợc 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai đợc trung hoà hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong hỗn hợp

là :

A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH

C HCOOH và C3H7COOH D C2H5COOH và CH3COOH

Câu 60: Cho 2 Axitcacboxylic A và B hơn kems nhau một nguyên tử C trong phân

tử

- Nếu cho hỗn hợp A và B tác dụng hết với Na thu đợc số mol H2 băng 1/2 tổng số mol của A và B trong hỗn hợp

- Nếu trộn 20 gam dung dịch axit A 23% với 50 gam dung dịch axit B 20,64% đợc dung dịch D Để trung hoà hoàn toàn D cần 200ml dung dịch NaOH 1,1M Công thức phân tử của A và B là :

A HCOOH và CH3COOH B C3H5COOH và C2H5COOH

C CH3COOH và C2H5COOH D CH3COOH vàC2H3COOH

Câu 61: 2,25 gam chất hữu cơ X ( chứa C, H, O ) tác dụng vừa vừa hết 50 ml dung

dịch KOH 1M Nếu X tác dụng với Na2CO3 giải phóng khí CO2 thì công thức của X

là :

A CH3COOH B CH2(COOH)2

C (COOH)2 D C2H5COOH

Câu 62: Muốn trung hoà 15ml dung dịch của một axit hữu cơ đơn chức có nồng độ

0,4M cần V lít dung dịch NaOH 0,3 M Giá trị của V là :

A 10 ml B 20 ml C 30 ml D 40 ml

Câu 63: Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc dới 6 mol CO2 Công thức cấu tạo của X là :

A CH3COOH B CH2 = CH - COOH

C HOOC - CH = CH - COOH D HOOC - CH(OH) - CH = CH - COOH

Câu 64: Trong các chất sau : (1) C2H5OH, (2) CH3COOH , (3) C6H5OH , (4)

CH3COOCH3 Những chất tác dụng đợc với Na và NaOH là :

A.(1),(2) B (2), (3) C (3),(4) D (1),(4)

Câu 65: Cho các chất sau đây : (1) Rợu etylic (2) Axit axetic (3) Phenol (4) Anilin

Những chất tác dụng đợc với Na là :

A (1), (2) ,(3) B (2),(3),(4) C (3), (4), (1) D (4), (1), (2)

Câu 66: A là axit cacbonxylic đơn chức mạch hở có một liên kết đôi trong mạch

cacbon Biết rằng 7,2 gam chất A tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 16 gam Br2 vậy A là :

A axit acrylic B axit metacrylic

C axit oleic D axit linoleic

Trang 6

Câu 67: Trung hoà dung dịch có chứa 7,6 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic no , đơn

chức kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M Công thứuc của 2 axit là :

A HCOOH và CH3COOH B CH3 COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 68: Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ;

A CH3CHO B CH3COOH C HCHO D HCOOH

Câu 69: Chất CH3CH2CH(CH3)COOH có tên :

A Axitbutanoic B Axitpropionic

C 2- Metylbutanoic D 3- Metylpentanoic

Câu 70: Cho các chất C6H5OH (1) C2H5OH (2) CH3 COOH (3) HCl (4) Tính axit sắp xếp theo chiều tăng dần :

A 1,2,3,4 B 3,1,4,2 C 2,1,3,4 D 1,3,2,4

Câu 71: Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hoá nào sau

đây?

A dung dịch AgNO3/NH3

B Cu(OH)2/OH-, t0

C O2(Mn2+,t0)

D dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH-,t0

Câu 72: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức , mạch hở là :

A CnH2nO2

B CnH2n+2O2

C CnH2n+1O2

D CnH2n-1O2

Câu 73: Công thứuc chung của axit cacboxylic no, đa chức , mạch hở là :

A CnH2n-m(COOH)m

C CnH2n+1(COOH)m

D CnH2n-1COOH

Câu 74: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?

A 1 đồng phân

B 2 đồng phân

C 3 đồng phân

D 4 đồng phân

Câu 75: Cho các chất sau :

Tên gọi thông thờng của các hợp chất trên lần lợt là

A axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic

B axit fomic, axit 2- metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic

C axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic

D axit fomic, axit 2- metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic

Câu 76: Axit đicacboxylic mạch phân nhánh có thành phần nguyên tố : %C =

45,46%; %H = 6,06%; %O = 48,49% Công thức cấu tạo của axit trên là :

Câu 77: Số liên kết π trong công thức cấu tạo của axit cacboncylic không no, đơn

chức có một nối đôi là :

A 1 liên kết π

B 2 liên kết π

C 3 liên kết π

Trang 7

D không có liên kết π

Câu 78: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3CHO, C6H6, C6H5COOH

Chiều giảm dần (từ trái qua phải ) Khả năng hoà tan trong nớc của các chất trên là :

A CH3COOH, CH3CHO, C6H5COOH , C6H6

B CH3COOH, C6H5COOH, CH3CHO, C6H6

C C6H5COOH, CH3COOH, CH3CHO, C6H6

D CH3COOH, C6H5COOH, C6H6, CH3CHO

Câu 79: Cho 3 axit :

Axit pentanoic CH3[CH2]2CH2COOH (1) Axit hexanoic CH3[CH2]3CH2COOH (2) Axit heptanoic CH3[CH2]4CH2COOH (3) Chiều giảm dần độ tan trong nớc ( từ trái qua phải ) của 3 axit đã cho là :

A (1), (3), (2)

B (1), (2), (3)

C (3), (2), (1)

D cả 3 axit trền đều không tan trong nớc

Câu 80: Cho các chất sau : C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là :

A C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

D C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH

Câu 81: Cho 4 axit :

CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y) ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T) Chiều tăng dần tính axit của các axit đã cho là :

A Y,Z,T,X

B X,Z,T,Y

C X,T,Z,Y

D T,Z,Y,X

Câu 82: Cho các chất sau : CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái qua phải ) của các chất trên là

A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH

B CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH

C CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH

D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH

Câu 82: Cho các axit sau : (CH3)2CHCOOH, CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH Chiều giảm dần tính axit ( tính từ trái qua phải ) của các axit đã cho là :

B HCOOH, (CH3)3CCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH3COOH

C HCOOH, CH3COOH, (CH3)2CHCOOH, (CH3)3CCOOH

Câu 82: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y)hoặc

CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) tuỳ theo điều kiện phản ứng Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải ) của các axit trên là

A Y,Z,T,X

B X,T,Y,Z

C X,Y,Z,T

D T,Z,Y,X

Trang 8

Câu 83: So với các axit và ancolcó cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

A cao hơn

B thấp hơn

C ngang bằng

D không so sánh đợc

Câu 84: Axit X mạch hở , không phân nhánh có công chức thực nghiệm (C3H5O2)n Giá trị của n và công thức cấu tạo của X là :

A n = 1 , C2H4COOH

B n = 2 , HOOC [CH2]4COOH

Câu 85: Chiều tăng dần tính axit ( từ trái qua phải ) của 3 axit :

C6H5OH (X), CH3COOH (Y) H2CO3 (Z) Là :

A X,Y,Z

B X,Z,Y

C Z,X,Y

D Z,Y,X

Câu 86: Chiều giảm dần tính axit (từ trái qua phải 0 của 3 axit :

CH3- COOH (X), Cl - CH2- COOH (Y) , F - CH2- COOH (Z) Là :

A X,Y,Z

B Y,Z,X

C X,Z,Y

D Z,Y,X

Câu 87: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dung với NaOH tạo thành chất Y coa công thức phân tử C4H7O2Na X là loại chất nào ?

A Ancol

B Axit

C Este

D Không xác định đợc

Câu 88: Cho sơ đồ phản ứng :

+H2O men rợu men giấm +Y

Xenlulozơ X Y Z T

H+,t0 xt,t0

Công thức của T là :

A C2H5COOCH3

B CH3COOH

C C2H5COOH

D CH3COOC2H5

Câu 89: Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

d và phản ứng khử Cu(OH)2 trong môi trờng bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì

A trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit

B axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng đợc với các chất trên

C axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2

D đây là những tính chất của một axit có tính oxi hoá

Câu 90: Axit arylic (CH2= CH - COOH) không tham gia phản ứng với

A Na2CO3

B dung dịch Br2

C NaNO3

D H2/xt

Câu 91: Cho hỗn hợp chất sau :

(1) : CH3CHClCHClCOOH ; (2) : ClCH2CH2CHClCOOH (3) : Cl2CHCH2CH2COOH ; (4) : CH3CH2CCl2COOH Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất ?

A Hợp chất (1)

Trang 9

B Hợp chất (2)

C Hợp chất (3)

D Hợp chất (4)

Câu 92: Để sản xuất giấm ăn ngời ta dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp

sau ?

Xt, t 0

A 2CH3CHO + O2 2CH3COOH

[O]

B C2H2 + H2O CH3CHO CH3COOH

xt

enzim

C C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

H 2 SO 4 đ,đun nóng

D CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH

Câu 93: Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức , mạch hở vào

n-ớc Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau

Phần 1 : Cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam bạc kim loại Để trung hoà hoàn toàn phần 2 cần 200ml dung dịch NaOH 1M

Công thứuc của hai axit đó là :

B CH3COOH, C3H7COOH

D CH3COOH, C2H5COOH

Câu 94: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạnh thẳng đợc 1,792 lít

khí CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2COOH

B C2H5COOH

Câu 95: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân

nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo có thể có của axit cacbonxylic là :

A CH3- CH2- CH2- COOH

B CH3- CH(CH3) - COOH

C CH3- CH2- CH2- CH2- COOH

D CH3- CH2- COOH

Câu 96: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với

dung dịch AgNO3/NH3 d thì khối lợng Ag thu đợc là :

A 108 gam

B 10,8 gam

C 216 gam

D 64,8gam

Câu 97: Có 4 chất : axit axetic , glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm chất

nào dới đây để phân biệt các chất trên ?

A Quỳ tím

B CaCO3

Trang 10

C CuO

D Cu(OH)2/OH

-Câu 98: Trong các chất cho dới đây , chất nào không phản ứng với CH3COOH ?

A C6H5OH

B C6H5ONa

C C6H5NH2

D C6H5CH2OH

Câu 99: CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của loại hợp chất nào dới đây ?

A axit cacboxylic no , đơn chức, mạch hở

B este không no ( có một nối đôi ), đơn chức

C anđehit

D rợu no, hai chức , mạch hở

Câu 100: Tính chất nào sau đây không phải của CH2= C(CH3) - COOH ?

A Tính axit

B Tham gia phản ứng cộng hợp

C Tham gia phản ứng tráng gơng

D Tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 101: Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là

A AgNO3/NH3 , CH3NH2 , C2H5OH , KOH , Na2CO3

B NH3 , K ,Cu, NaOH, O2, H2

C Na2O, NaCl , Fe , CH3OH , C2H5Cl

D CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl

Câu 102: CH3COOH không thể đợc điều chế trực tiếp bằng cách

A lên men rợu C2H5OH

B oxi hoá CH3CHO bằng O2 ( xúc tác Mn2+)

C cho muối axetat phản ứng với axit mạnh

D Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3

Câu 103: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng ?

B HCOOH và C6H5 COOH

C HCOOH và HCOONa

D C6H5ONa và HCOONa

Câu 104: Cho 9,2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2(đktc) thu đợc là

A 1,12 lit

B 2,24 lit

C 3,36 lit

D 4,48 lit

Câu 105: Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu đợc là 1,68 lít Giá trị của a là :

A 4,6 gam

B 5,5 gam

C 6,9 gam

D 7,2 gam

Câu 106: A,B là 2 axit no, đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn

hợp gồm 4,6 gam A và 6 gam B tác dụng hết với kim loại Na thu đợc 2,24 lít H2

(đktc) Công thức phân tử của A và B lần lợt là :

B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7 COOH

D C3H7 COOH và C4H9 COOH

Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc)

và 2,7 gam H2O Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?

A No, đơn chức , mạch hở

B Không no, đơn chức

C No, đa chức

D Thơm, đơn chức

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w