[r]
Trang 1ềm tra 1 tiết – Chương I – Đề 3.
I Trắc nghiệm : (4 đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : √x2+1 xác định khi :
Câu 2 : Tính √(√3− 2)2a2được kết quả là :
a (2 −√3)|a| b (√3 −2)|a| c (2 −√3)a d (√3 −2)a
Câu 3 : Căn bậc hai số học của 4 là :
Câu 4 : So sánh 6√3 và 7√2ta được :
Câu 5 : Tính √2 a2
√162(a<0 ) ta được :
a
c 9
a
d 81−a
Câu 6 : Tính 172 82 = ?
Câu 7 : Tính √50 −1
4√32+3√2 = ?
Câu 8 : Tính 1
√5+2+
1
√5 − 2 = ?
II Tự luận : ( 6đ)
Bài 1 : (2 đ)
a Rút gọn √(1−√2)2−(√2 −5) b Tìm x : 3√12 x −√27 x+√3 x=24
Bài 2 : (1 đ) Chứng minh đẳng thức: (2 − x+3√x
√x+3 )(2+x − 3√x
√x − 3 )=4 − x ( x ≥ 0 , x ≠ 9)
Bài 3 : (2 đ) Cho A = ( y −1√y+
1
√y −1): √y+1
y − 2√y +1 ( y> 0 , y ≠ 1)
a Rút gọn A
b Tìm giá trị của x để A = 14
Bài 4 : (1 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y −3√y+ 1