1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khả năng xử lý (CPK)

19 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 657,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng xử lý của công ty chúng tôi rất tốt và ổn định !!.  Quá trì nh chí nh xác Ca Accuracy ▪ Giá trị Ca Đường cong màu xanh namlà thước đo mức trung bình thực tế của quá trình đượ

Trang 1

Giới thiệu về khả năng xử lý

• Reported by : Minh Pham

Trang 2

Bánh cua ngon của chúng tôi là siêu ngon,

và quá trình sản xuất rất

ổn định theo đơn đặt hàng, đảm bảo rằng mọi chiếc bánh cua đều ngon như nhau !!

Quá trình sản xuất ổn định là gì ??

Khả năng xử lý rất tốt là gì ??

Thế nào gọi làtốt, thế nào làkhông tốt?

Khả năng xử lý của công ty chúng tôi rất tốt và ổn định !!

Giao cho chúng tôi sản xuất an

toàn!!

Thỏa thuận

Trang 3

Khả năng xử lýlàgì?

Khả năng xử lýlàMột quy trình với các yếu tố sản xuất cố định và kiểm soát chất lượng dưới sự kiểm soát ổn định.

Khả năng xử lý có thể được xem xét từ hai góc độ:

1 Độ chính xác của quá trình ( Accuracy )

2 Quy trì nh chí nh xác Cp ( Precision )

Trang 4

Quá trì nh chí nh xác Ca ( Accuracy )

▪ Giá trị Ca (Đường cong màu xanh nam)là thước đo mức trung bình thực tế

của quá trình được bù từ trung tâm của đặc tả ( Đường thẳng nét đứt màu xanh lá cây)

Ca (nhỏ)

Ca (lớn) A

B

Trang 5

Ca = - =

-Trung bình thực tế - giá trị trung tâm đặc

điểm kỹ thuật

(Thông số kỹ thuật giới hạn trên- Thông số kỹ thuật

giới hạn dưới)/2

( - m) [(USL-LSL)/2]

**Lưu ý: Thông số kỹ thuật đơn lẻ không thể tính giá trị Ca vì không có giá trị trung tâm đặc tả.

No USL or LSL, no Ca

▪ Khi Ca dương, giá trị thực tế cao;

Khi Ca âm, giátrị thực tế thấp.

▪ Giá trị trung bình của quá trình càng gần với giá trị trung tâm thì độ chính xác càng cao.

- Quátrì nh trung bì nh  -  Quátrì nh lệch chuẩn 

- Giới hạn thông số kỹ thuật trên USL - LSL Giới hạn đặc điểm kỹ thuật dưới LSL

- m Đặc điểm kỹ thuật giá trị m

^

Trang 6

Giá trị trung bình thực tế càng gần trung tâm của đặc điểm kỹ thuật

Quá trì nh bùcàng nhỏ

Ca càng nhỏ

Quá trì nh chí nh xác càng tốt hơn

Trang 7

Quy trì nh chí nh xác Cp ( Precision )

▪ Giá trị Cp là thước đo mức độ biến đổi trong quy trình ( Độ cao thấp của đường cong)

6

Cp lớn

Cp Nhỏ A

B

Trang 8

▪Biến thể của quá trình càng nhỏ (độ lệch chuẩn càng nhỏ) thì độ chính xác càng cao

- Quátrình trung bình  -  Quátrình lệch chuẩn 

- USL Giới hạn trên USL - LSL Giới hạn dưới LSL

Cp = (USL-LSL) / 6

Cp = (-LSL)/3

Cp = (USL-)/3

(có cả LSL và USL)

(chỉ có LSL) (chỉ có USL)

^

^

^

^

^

Trang 9

Quá trì nhcàng nhỏ

Mức độ biến đổi quá trình càng nhỏ

Cp càng lớn

Độ chính xác của quátrình càng tốt

Trang 10

Trường hợp 1:

Nếu kết quả chụp dày đặc và chủ yếu rơi vào khu vực mục tiêu:

Cả hai đều tốt vàchính xác (Cp / Ca đều tốt)

Trang 11

Case 2 :

Nếu kết quả chụp không dày đặc và hầu hết chúng không rơi vào khu vực mục tiêu:

 Không tốt cũng không chính xác (Cp / Ca không tốt)

Trang 12

Case 3 :

Nếu kết quả bắn dày đặc nhưng hầu như không nằm trong khu vực mục tiêu:

Có thể chấp nhận được, nhưng cần chú ý ( Cp tốt / Ca

Không tốt )

Trang 13

Case 4 :

Nếu kết quả bắn không dày đặc nhưng chủ yếu rơi vào khu vực mục tiêu:

Không chấp nhận ( Cp Không tốt/ Ca tốt )

Trang 14

Xem xét đồng thời độ chính xác Ca và độ chính xác Cp

Có đúng không? - Chỉ số toàn diện về khả năng xử lý Cpk (dài hạn)

Cpk là chỉ số tổng hợp của hai giá trị Ca và Cp, nó tính đến vị trí (độ chính

xác) của giá trị trung bình của quá trình; nó cũng xem xét mức độ biến đổi (độ chính xác) của quá trình.

▪ Thời điểm áp dụng: Sau khi sản xuất hàng loạt ổn định, thực hiện phương pháp

lấy mẫu và thu thập theo nhóm (theo WO), Cpk> 1,33

Cpk = (1 - |Ca|) x Cp (Khi Ca = 0 hoặc không tính được ,Cpk =

Cp)

Một phương pháp tính toán trực tiếp khác là:

Cpl = (-LSL)/3

Cpk = min { Cpl , Cpu }

Cpu = (USL-)/3

Trang 15

 Các chỉ số toàn diện về hiệu suất quá trình Pa, Pp, Ppk (ngắn hạn)

▪ Một nhóm các chỉ số hiệu suất quá trình đánh giá (Process Performance):Pa,Pp,Ppk。 Công thức được

tính theo cách tương tự như Ca, Cp, Cpk, sự khác biệt nằm ở cách tính độ lệch chuẩn

▪ Ước tính độ lệch chuẩn Cpk:

(1) Ước tính theo khoảng cách trung bình đầy đủ

(2) Tính theo độ lệch chuẩn trung bình của nhóm:

▪ Ước tính độ lệch chuẩn Ppk: Tính độ lệch chuẩn của mẫu bằng cách sử dụng tất cả dữ liệu mẫu (không

được nhóm) để ước tính độ lệch chuẩn của nhóm mẹ:

▪ Thời gian áp dụng: sản xuất mẫu ban đầu hoặc sản xuất thử nghiệm, tốt nhất là Ppk> 1,67

2

_

^

d

R

=

4

_

^

c

S

=

1

) ( 2

= 

n

x x S

n

i i

1

) (

ˆ

2

= 

nk

x x

k n

i i

Trang 16

✓ Phán đoán mức Ca: giá trị tuyệt đối của Ca càng nhỏ thì độ chính xác của quá trình càng tốt.

✓ Phán đoán cấp Cp: giá trị Cp càng lớn thì độ chính xác của quá trình càng tốt.

✓ Phán đoán cấp Cpk: Giá trị Cpk càng lớn thì khả năng xử lý càng tốt.

 Các cấp chỉ tiêu khả năng xử lý

Trang 17

M ean -0.06400 StD ev 1.063

N 100

Khả năng xử lý máy B

M e a n - 0 0 6 0

S t D e v 1 0 6

N 1 0

Khả năng xử lý máy A

Đặc điểm kỹ thuật (Phần dung sai)

Máy nào có khả năng xử lý tốt hơn trong ba máy? A B C

Khả năng xử lý máy C

Máy C có khả năng xử

lý tốt hơn !!!

Trang 18

對於製程能力有比較懂了嗎? Bạn đã hiểu về khả năng xử lý?

Trang 19

Exercise

Ngày đăng: 12/04/2021, 23:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w