1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU NHÓM 2 AN TOÀNG LAO ĐỘNG

119 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những nội dung chính trong khóa huấn luyện an toàn nhóm 2: Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. Nghiệp vụ tổ chức công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động ở cơ sở. Tổng quan về các loại máy, thiết bị, các chất phổ biến phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn. Huấn luyện theo đặc thù riêng của từng khóa huấn luyện. Kiểm tra, sát hạch kết thúc khóa huấn luyện

Trang 1

TÀI LIỆU HUẤN LUYỆN

AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

(NHÓM 2)

Hà Nội - 2019

Trang 2

H NG I I N THỨ HUNG

ÀI H NH S H PH P LU T V AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

I MỤ TIÊU

- i t kh i ni m, n i ung n ng t n to n, v sinh l o ng (AT,VSLĐ);

- i t h th ng v n n ph p lu t, h th ng ti u hu n, quy hu n k thu t v T,VSLĐ;

- N m t, p nh t n i ung m i nh t qu n qu n l Nh n v T,VSLĐ;

- i u r quy n l i v tr h nhi m ng i l o ng v ng i s ng l o ng trong ng t T,VSLĐ;

- i u r trách nhi m, nghĩ v n l m ng t T,VSLĐ

II NỘI UNG:

1 th ng hính s h, ph p lu t v n to n, v sinh l o ng

2 Nghi p v ng t n to n, v sinh l o ng: Tổ hứ m y, qu n l v thự

hi n quy ịnh v n to n, v sinh l o ng ở sở; xây ựng n i quy, quy h , quy trình,

i n ph p o m n to n, v sinh l o ng; phân ịnh tr h nhi m v gi o quy n hạn

v ng t n to n, v sinh l o ng; v n hó n to n trong s n xu t, kinh o nh; ki n thứ n v y u t nguy hi m, ó hại, i n ph p phòng ngừ , i thi n i u ki n l o ng; xây ựng, n vi thự hi n k hoạ h n to n, v sinh l o ng hằng n m; phân tí h, nh gi r i ro v xây ựng k hoạ h ứng ứu kh n p; xây ựng h th ng

qu n l v n to n, v sinh l o ng; nghi p v ng t tự ki m tr ; ng t i u tr t i nạn l o ng; những y u ầu ng t ki m ịnh, hu n luy n v qu n tr m i tr ng

l o ng; qu n l m y, thi t ị, v t t , h t ó y u ầu nghi m ngặt v n to n, v sinh

l o ng; hoạt ng th ng tin, tuy n truy n, hu n luy n v n to n, v sinh l o ng; s

p ứu t i nạn l o ng, phòng h ng nh ngh nghi p ho ng i l o ng; ng t thi u , khen th ởng, kỷ lu t, th ng k , o o ng t n to n, v sinh l o ng

3 N i ung hu n luy n huy n ng nh: Ki n thứ tổng h p v m y, thi t ị, v t t ,

h t ph t sinh y u t nguy hi m, ó hại; quy trình l m vi n to n v i m y, thi t ị, v t

t , h t ó y u ầu nghi m ngặt v n to n, v sinh l o ng

hái niệm, nội dung cơ bản về công tác an toàn, vệ sinh lao động (AT,VSLĐ)

hái niệm

- Công tác an toàn, v sinh l o ng l hoạt ng ồng tr n mặt ph p

lu t, tổ hứ qu n l , kinh t - xã h i, kho họ - ng ngh nhằm i thi n i u ki n l o

ng, o m n to n v v sinh l o ng, phòng h ng t i nạn l o ng v nh ngh nghi p, o v tính mạng v sứ khoẻ ho on ng i trong l o ng

- Công tác an toàn, v sinh l o ng r i v ph t tri n ùng v i qu trình ph t tri n s n xu t, vì y u ầu t t y u kh h qu n ph i o v tính mạng, sứ khoẻ ng i LĐ -

Trang 3

y u t h y u v n ng ng nh t lự l ng s n xu t xã h i Trình ph t tri n

LĐ ph thu v o trình ph t tri n n n kinh t , kho họ ng ngh v y u ầu

ph t tri n xã h i mỗi qu gi

2 Nội dung của công tác an toàn, vệ sinh lao động: th ng v n n Lu t,

v n n quy phạm ph p lu t v T,VSLĐ; H th ng quy phạm -quy hu n - Ti u hu n

k thu t T,VSLĐ

- Quy ịnh v h , chính sách T,VSLĐ

- Quy n v nghĩ v ng i s ng l o ng, ng i l o ng trong ng t AT,VSLĐ

- Quy ịnh qu n qu n l nh n v T,VSLĐ khi xây ựng m i, i tạo công trình, sở s n xu t; Ki m ịnh m y mó thi t ị ó y u ầu nghi m ngặt v TLĐ

- C y u t nguy hi m, ó hại trong s n xu t và những i n ph p i thi n i u

2 Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn AT,VSLĐ: th ng ti u hu n k

thu t, quy phạm (quy hu n) v n to n, v sinh l o ng o gồm: h n 230 ti u hu n, quy phạm (quy hu n) nh n v n to n, v sinh l o ng C ti u hu n, quy hu n

quy trình m i n h nh nh s u:

1

Quy trình ki m ịnh k thu t n to n thi t ị

nâng ki u ầu (Cầu tr , ổng tr , n ổng

Trang 5

TCVN 5331-91 – Thi t ị xetylen – Y u ầu n to n i v i k t u ình sinh khí

TCVN 5332-91 – Thi t ị xetylen – Y u ầu n to n i v i k t u thi t ị ng ngh hính

TCVN 5507:2002 – ó h t nguy hi m – Qui phạm n to n trong s n xu t, kinh

o nh, s ng, o qu n, v n huy n (So t xét lần 2)

TCVN 5663-1992 – Thi t ị lạnh – Y u ầu n to n

TCVN 6174-1997 – V t li u nổ ng nghi p – Y u ầu n to n v s n xu t – Th

Trang 6

nổ v nghi m thu (So t xét lần 2)

TCVN 2607-78 – Quần o LĐ – Phân loại

TCVN 2608-78 – Giầy LĐ ằng v v i – Phân loại

TCVN 6407-1998 – Mũ n to n ng nghi p - TCVN 6410:1998 (ISO 2251:1991) – Giầy ng, o su – Gi y ng, o su h ng tĩnh i n ó lót -Y u ầu k thu t

TCVN 3259-1992 – M y i n p v u n kh ng i n l – Y u ầu n to n

TCVN 4086-85 – n to n i n trong xây ựng – Y u ầu hung

TCVN 4114-85 – Thi t ị k thu t i n ó i n p l n h n 1000V – Y u ầu n toàn

TCVN 4115-85 – Thi t ị ng t i n o v ng i ùng ở m y v ng i n

Trang 7

i ng ó i n p n 1000 V – Y u ầu k thu t hung

TCVN 4163-85 – M y i n ầm t y – Y u ầu n to n

TCVN 4726-89 – KTAT – M y t kim loại – Y u ầu i v i tr ng ị i n TCVN 5180-90 (STBEV 1727-86) – P l ng i n – Y u ầu hung v n to n TCVN 5334-1991 – Thi t ị i n kho ầu v s n ph m ầu – Qui phạm KTAT trong thi t k v l p ặt

TCVN 5556-1991 – Thi t ị hạ p – Y u ầu hung v o v h ng i n gi t TCVN 5717-1993 – V n h ng sét - TCVN 6395-1998 – Th ng m y i n – Yêu

TCVN 3254-1989 – An toàn cháy – Y u ầu hung

TCVN 2296-89 – Thi t ị rèn ép – Y u ầu hung v n to n

TCVN 3288-1979 – th ng th ng gió – Y u ầu hung v n to n

TCVN 4244-1986 – Quy phạm KT T thi t ị nâng

TCVN 4431-1987 – Ti u hu n t u p ng to n phần – Lan can an toàn –

TCVN 4726-89 – M y t kim loại – Y u ầu i v i tr ng thi t ị i n

TCVN 4755-89 (ST SEV 4474-84) – Cần tr – Y u ầu n to n i v i thi t ị

th y lự

TCVN 5019-89 – Thi t ị XETYLEN – Y u ầu n to n

Trang 8

TCVN 5181-90 – Thi t ị nén khi – y u ầu hung v n to n

TCVN 5183-90 – M y t kim loại – Y u ầu ri ng v n to n i v i k t u

TCVN 6004-1995 – Nồi h i – Y u ầu KT T v thi t k , k t u, h tạo

TCVN 6005-95 – Thi t ị hịu p lự – Y u ầu KT T v thi t k , k t u, h tạo, ph ng ph p th

TCVN 6007-1995 – Nồi h i – Y u ầu v KT T v l p ặt, s ng, s hữ ,

ph ng ph p th

TCVN 6008-1995 – Thi t ị p lự – M i h n – Y u ầu k thu t v ph ng ph p

th

TCVN 6153-1996 – ình hịu p lự – Y u ầu KT T v thi t k , k t u, h tạo

TCVN 6154-1996 – ình hịu p lự – Y u ầu KT T v thi t k , k t u, h tạo –

TCVN 5704-1993 – Kh ng khi vùng l m vi – Ph ng ph p x ịnh h m l ng

i

TCVN 5508-1991 – Kh ng khí vùng l m vi vi khí h u gi trị ho phép, ph ng pháp o v nh gi

TCVN 5754-1993 – Kh ng khí vùng l m vi – Ph ng ph p x ịnh nồng

h i khí – Ph ng ph p hung l y mẫu

Trang 9

TCVN 2062:1986 – Chi u s ng nhân tạo trong nh m y C ng ty t thoi s i ng

TCVN 3257:1986 (Nhóm T) – Chi u s ng nhân tạo trong nhà máy Công ty may

Công 139 v vi ki m so t v phòng ngừ y u t ngh nghi p hại o

h t hoặ t nhân gây ung th gây r

C ng 136 li n qu n n vi phòng h ng nguy nhiễm o enzen gây ra

C ng 119 v he h n m y mó

Khuy n nghị 197 v h t ng ng n to n VSLĐ

Khuy n nghị 181 v phòng ngừ t i nạn ng nghi p nghi m trọng

Khuy n nghị 177 v n to n trong s ng hó h t tại n i l m vi

Khuy n nghị 97 v o v sứ khỏe NLĐ ở n i l m vi

2.2 Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về AT,VSLĐ

th ng v n n quy phạm ph p lu t quy ịnh v n to n, v sinh l o ng, o h l o

Trang 10

Th ng t quy ịnh v h ng ẫn v h th i gi l m vi , th i gi nghỉ

ng i;

Th ng t quy ịnh v h ng ẫn thự hi n h tr ng ị ph ng ti n o v nhân v kèm theo Quy t ịnh n h nh nh m PT VCN;

3 ác quy định của pháp luật về chính sách và chế độ về AT,VSLĐ

Đ ng v nh n Vi t Nam luôn luôn quan tâm n ng i l o ng nói hung v công tác AT,VSLĐ nói ri ng Đ n n y húng t ã ó m t h th ng v n n ph p lu t

h hính s h AT,VSLĐ t ng i ầy

* th ng ph p lu t gồm 3 phần:

Phần I: lu t l o ng, Lu t T,VSLĐ v lu t kh ó li n qu n n AT,VSLĐ

Phần II: Nghị ịnh 37, 39, 44/2016 v Nghị ịnh 45/2013/NĐ-CP v nghị ịnh

Trang 11

Đi u 46 Ch ng V qui ịnh m t trong những n i ung h y u tho t p

th l TLĐ, v sinh l o ng

Đi u 68 Ch ng IV qui ịnh vi rút ng n th i gi n l m vi i v i những ng i

l m ng vi ặ i t nặng nhọ , hại, nguy hi m

Đi u 69 quy ịnh s gi l m th m kh ng v t qu trong m t ng y, m t n m

Đi u 284 Ch ng VIII qui ịnh hình thứ x l ng i vi phạm kỷ lu t l o

ng trong ó ó vi phạm n i ung TVSLĐ

3.2 Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

N i ung n y quy ịnh trong Lu t n to n, v sinh l o ng v th hoá tại Nghị ịnh 39/201/NĐ-CP:

Tr h nhi m ng i s ng l o ng tổ hứ i u tr v t i nạn l o

ng ó sự th m gi ại i n C C ng o n, l p i n n theo úng quy ịnh

4 Trách nhiệm của người sử dụng lao động trong công tác AT,VSLĐ

o m n i l m vi ạt y u ầu v kh ng gi n, tho ng, i, h i, khí , phóng xạ, i n từ tr ng, nóng, m, ồn, rung, y u t ó hại kh quy ịnh tại quy hu n k thu t li n qu n v y u t ó ph i ịnh kỳ ki m tr , o l ng; o m i u ki n n to n l o ng, v sinh l o ng i v i m y, thi t ị,

nh x ởng ạt quy hu n k thu t qu gi v n to n l o ng, v sinh l o ng hoặ ạt ti u hu n v n to n l o ng, v sinh l o ng tại n i l m vi ó

ng , p ng;

Trang 12

Ki m tr , nh gi y u t nguy hi m, ó hại tại n i l m vi sở

r i n ph p loại trừ, gi m thi u m i nguy hi m, ó hại, i thi n i u ki n l o

f Khi xây ựng m i, mở r ng hoặ i tạo ng trình, sở s n xu t, s

ng, o qu n, l u giữ loại m y, thi t ị, v t t , h t ó y u ầu nghi m ngặt v n

i Trong x l sự , ứng ứu kh n p, ng i s ng l o ng ó tr h nhi m

s u ây: Xây ựng ph ng n x l sự , ứng ứu kh n p v ịnh kỳ tổ hứ iễn t p;

Tr ng ị ph ng ti n k thu t, y t o m ứng ứu, s ứu kịp th i khi x y r sự ,

t i nạn l o ng; Thự hi n ng y những i n phỏp kh ph hoặ r l nh ngừng ng y hoạt ng m y, thi t ị, n i l m vi ó nguy gây t i nạn l o ng, nh ngh nghi p

k ằng n m, ng i s ng l o ng ph i tổ hứ kh m sứ khoẻ ịnh kỳ ho

ng i l o ng, k ng i họ ngh , t p ngh ; l o ng nữ ph i kh m huy n kho ph s n, ng i l m ng vi nặng nhọ , hại, ng i l o ng l ng i khuy t

t t, ng i l o ng h th nh ni n, ng i l o ng o tuổi ph i kh m sứ khỏe ít

nh t 06 th ng m t lần

Trang 13

l Ng i l o ng l m vi trong i u ki n ó nguy m nh ngh nghi p ph i

kh m nh ngh nghi p theo quy ịnh Y t

m Ng i l o ng ị t i nạn l o ng, nh ngh nghi p ph i gi m ịnh y khoa

x p hạng th ng t t, x ịnh mứ suy gi m kh n ng l o ng v i u trị,

i u ỡng, ph hồi hứ n ng l o ng úng theo quy ịnh ph p lu t

n Ng i l o ng s u khi ị t i nạn l o ng, nh ngh nghi p n u ần ti p t làm vi , thì s p x p ng vi phù h p v i sứ khoẻ theo k t lu n i ồng

gi m ịnh y kho l o ng

p Ng i s ng l o ng ph i qu n l hồ s sứ khoẻ ng i l o ng v hồ

s theo i tổng h p theo quy ịnh Y t

q Ng i l o ng l m vi ở n i ó y u t gây nhiễm , nhiễm trùng, khi h t

gi l m vi ph i ng i s ng l o ng o m i n ph p kh , kh trùng

r ằng n m, khi xây ựng k hoạ h s n xu t, kinh o nh, ng i s ng l o ng

ph i l p k hoạ h, i n ph p n to n l o ng, v sinh l o ng v i thi n i u ki n l o

ng

s Ng i l o ng l m ng vi ó y u t nguy hi m, hại ng i s ng

l o ng tr ng ị ầy ph ng ti n o v nhân v ph i s ng trong qu trỡnh l m

vi theo quy ịnh L o ng - Th ng inh v Xã h i

t Kh ng s ng ng i l o ng o tuổi l m những ng vi nặng nhọ , hại, nguy hi m ó nh h ởng x u t i sứ khoẻ ng i l o ng o tuổi, trừ tr ng

h p ặ i t theo quy ịnh Chính ph

5 ác quy định cụ th của cơ quan quản l nhà nước về AT,VSLĐ khi x y

d ng mới, mở rộng ho c cải tạo các công tr nh, cơ sở sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu gi và ki m định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ng t

về AT,VSLĐ: Nghị ịnh 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy ịnh hi ti t m t s i u

Tại Đi u 29 Lu t T,VSLĐ quy ịnh v vi l p ph ng n v i n ph p o

m TLĐ, VSLĐ Theo ó, khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình, cơ sở

để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về AT,VSLĐ thì h ầu t , ng i s ng l o ng ph i l p ph ng n v i n

Trang 14

những y u t nguy hi m, ó hại, sự ó th ph t sinh trong qu trình hoạt ng; C

i n ph p th nhằm loại trừ, gi m thi u y u t nguy hi m, ó hại; ph ng n x l

sự , ứng ứu kh n p

Quy ịnh v ki m so t y u t nguy hi m, ó hại: Đ i v i n i l m vi ó

y u t nguy hi m, ó hại ó nguy gây TNLĐ, NN, ng i s ng l o ng ó tr h nhi m: Ki m tr , nh gi y u t nguy hi m, ó hại, r i n ph p loại trừ,

gi m thi u m i nguy hi m, ó hại, i thi n i u ki n l o ng, h m só sứ khỏe

ho ng i l o ng; Tổ hứ o l ng y u t ó hại ít nh t 01 lần trong m t n m; l p

hồ s l u giữ v theo i theo quy ịnh ph p lu t; Tr ng ị ph ng ti n k thu t, y t

o m ứng ứu, s ứu kịp th i khi x y r sự , TNLĐ; Xây ựng ph ng n x l sự , ứng ứu kh n p v tổ hứ i p ứu tại hỗ theo quy ịnh ph p lu t; i p ứu

ph i huân luy n k n ng v th ng xuy n t p luy n

Đ i v i hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ: Ki m ịnh k thu t TLĐ l hoạt

ng k thu t thự hi n theo quy trình nh t ịnh nhằm nh gi v x nh n sự phù h p

v tình trạng k thu t n to n i t ng ki m ịnh theo quy hu n k thu t hoặ ti u

hu n k thu t Tổ hứ hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ l n vị sự nghi p, o nh nghi p th nh l p theo quy ịnh ph p lu t v qu n qu n l nh n ó

th m quy n p Gi y hứng nh n i u ki n hoạt ng ki m ịnh k thu t n to n l o

ng

Tổ hứ hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ ó quy n: Thự hi n hoạt ng ki m ịnh theo h p ồng ung p ị h v ki m ịnh; Đ thu phí, gi ị h v theo quy ịnh

ph p lu t; Ki n nghị, khi u nại, t o h nh vi n trở hoạt ng ki m ịnh; Y u ầu

tổ hứ , nhân ó i t ng nghị ki m ịnh ung p t i li u, th ng tin

ph v hoạt ng ki m ịnh; Có quy n kh theo quy ịnh ph p lu t

Tổ hứ hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ ó tr h nhi m: Cung p ị h v

ki m ịnh trong phạm vi, i t ng quy ịnh

trong Gi y hứng nh n i u ki n hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ; Kh ng từ

h i ung p ị h v ki m ịnh m kh ng ó l o hính ng; Thự hi n ki m ịnh theo quy trình ki m ịnh; Chịu tr h nhi m v k t qu ki m ịnh, ồi th ng thi t hại o hoạt ng ki m ịnh gây r theo quy ịnh ph p lu t; ph i thu hồi k t qu ki m ịnh

ã p khi ph t hi n s i phạm; o o qu n ó th m quy n v tình hình hoạt ng

ki m ịnh theo quy ịnh ph p lu t; L u giữ hồ s ki m ịnh; Có tr h nhi m kh theo quy ịnh ph p lu t

V tr h nhi m s ng loại m y, thi t ị, v t t ó y u ầu nghi m ngặt v TLĐ, tại Đi u 33 Lu t T,VSLĐ quy ịnh: o nh nghi p, qu n, tổ hứ , h p

t xã, h gi ình v nhân s ng loại m y, thi t ị, v t t ó y u ầu nghi m ngặt v TLĐ ó tr h nhi m: K h p ồng v i tổ hứ hoạt ng ki m ịnh k thu t TLĐ ki m ịnh lần ầu tr khi v o s ng hoặ ki m ịnh ịnh kỳ trong qu trình s ng loại m y, thi t ị, v t t ó y u ầu nghi m ngặt v TLĐ; Kh i o

tr khi v o s ng, o o vi ki m ịnh loại m y, thi t ị, v t t ó y u

Trang 15

ầu nghi m ngặt v TLĐ v i qu n ó th m quy n

4 Tuy n truy n gi o , hu n luy n v tổ hứ phong tr o quần húng thự hi n AT,VSLĐ

1 Tổ chức bộ máy và ph n định trách nhiệm về AT,VSLĐ

Hội đồng bảo hộ lao động trong doanh nghiệp

Trang 16

Tổ chức i ồng o h l o ng ở o nh nghi p l tổ hứ ph i h p và

t v n v hoạt ng o h l o ng ở o nh nghi p v m o quy n th m

gi v ki m tr gi m s t v o h l o ng tổ hứ ng o n i ồng o h l o

ng o ng i s ng l o ng quy t ịnh th nh l p

S l ng th nh vi n i ồng o h l o ng tuỳ thu v o s l ng l o ng v quy

m o nh nghi p nh ng ít nh t ũng ph i ó th nh vi n ó th m quy n ại i n

2 Nhiệm vụ và quyền hạn

i ồng o h l o ng ở o nh nghi p ó nhi m v v quy n hạn s u: Th m gi v t v n v i ng i s ng l o ng v ph i h p hoạt ng trong vi xây ựng quy h qu n l , h ng trình h nh ng, k hoạ h o h l o ng v i n

ph p n to n, v sinh l o ng, i thi n i u ki n l o ng, phòng ngừ t i nạn l o ng

v nh ngh nghi p o nh nghi p

Định kỳ 6 th ng v h ng n m, i ồng o h l o ng tổ hứ ki m tr tình hình thự hi n ng t n to n l o ng, v sinh l o ng ở phân x ởng s n xu t ó

c) C sở s n xu t, kinh o nh s ng từ 300 n i 1.000 ng i l o ng, ph i trí ít nh t 02 ng i l m ng t n to n, v sinh l o ng theo h huy n trách;

d) C sở s n xu t, kinh o nh s ng s ng tr n 1.000 ng i l o ng ph i

th nh l p phòng n to n, v sinh l o ng hoặ trí ít nh t 03 ng i l m ng t n

to n, v sinh l o ng theo h huy n tr h

Trang 17

2 Đ i v i sở s n xu t, kinh o nh hoạt ng trong lĩnh vự , ng nh ngh kh v i lĩnh vự , ng nh ngh quy ịnh tại Kho n 1 Đi u n y, ng i s ng l o

ng ph i tổ hứ ph n n to n, v sinh l o ng tại sở o m y u ầu t i thi u s u ây:

a) C sở s n xu t, kinh o nh s ng i 300 ng i l o ng, ph i trí ít nh t

01 ng i l m ng t n to n, v sinh l o ng theo h n huy n tr h;

b) C sở s n xu t, kinh o nh s ng từ 300 n i 1.000 ng i l o ng, ph i trí ít nh t 01 ng i l m ng t n to n, v sinh l o ng theo h huy n tr h;

c) C sở s n xu t, kinh o nh s ng s ng tr n 1.000 ng i l o ng, ph i

th nh l p phòng n to n, v sinh l o ng hoặ trí ít nh t 02 ng i l m ng t n

to n, v sinh l o ng theo h huy n trách

2.2 Nhiệm vụ và quyền hạn

a Phòng, ban hoặc cán bộ ATLĐ có nhiệm vụ: Ph i h p v i ph n tổ hứ l o

ng xây ựng n i quy, quy h qu n l ng t n to n l o ng, v sinh l o ng

o nh nghi p; Phổ i n hính s h, h , ti u hu n, quy phạm v n to n v v

sinh l o ng Nh n v n i quy, quy h , hỉ thị v o h l o ng lãnh

ạo o nh nghi p n p v ng i l o ng trong o nh nghi p; xu t vi tổ

hứ hoạt ng tuy n truy n v n to n, v sinh l o ng v theo i n vi

h p h nh;

Dự th o k hoạ h o h l o ng h ng n m, ph i h p v i ph n k hoạ h n phân x ởng, ph n ó li n qu n thự hi n úng i n ph p ã r trong k hoạ h o h l o ng;

Ph i h p v i ph n k thu t, qu n phân x ởng xây ựng quy trình, i n ph p

n to n, v sinh l o ng, phòng h ng h y nổ; qu n l theo i vi ki m ịnh, xin p

gi y phép s ng i t ng ó y u ầu nghi m ngặt v n to n - v sinh l o ng;

Ph i h p v i ph n tổ hứ l o ng, ph n k thu t, qu n phân

x ởng tổ hứ hu n luy n v o h l o ng ho ng i l o ng;

Ph i h p v i ph n y t tổ hứ o ạ y u t ó hại trong m i tr ng l o ng, theo i tình hình nh t t, t i nạn l o ng, xu t v i ng i s ng l o ng i n

ph p qu n l , h m só sứ khoẻ l o ng;

- Ki m tr vi h p h nh h th l o h l o ng; ti u hu n n to n, v sinh l o ng trong phạm vi o nh nghi p v xu t i n ph p kh ph ; Đi u tr v

th ng k v t i nạn l o ng x y r trong o nh nghi p;

Tổng h p v xu t v i ng i s ng l o ng gi i quy t kịp th i xu t, ki n nghị o n th nh tr , ki m tr ; Dự th o trình lãnh ạo o nh nghi p k o

o v o h l o ng theo quy ịnh hi n h nh

C n o h l o ng ph i th ng xuy n i s t ph n s n xu t, nh t l những n i l m vi nặng nhọ , hại, nguy hi m ễ x y r t i nạn l o ng ki m tr

n vi thự hi n i n ph p ng n ngừ t i nạn l o ng, nh ngh nghi p

b Phòng, ban hoặc cán bộ ATLĐ có quyền:

Trang 18

Đ th m ự u họp gi o n s n xu t, s k t, tổng k t tình hình s n xu t kinh o nh v ki m i m vi thự hi n k hoạ h o h l o ng;

Đ th m ự u họp v xây ựng k hoạ h s n xu t kinh o nh, l p v uy t

n thi t k , thi ng, nghi m thu v ti p nh n v o s ng nh x ởng, m y, thi t

ị m i xây ựng, l p ặt hoặ s u i tạo, mở r ng th m gi ki n v mặt n to n v

v sinh l o ng;

Trong khi ki m tr ph n s n xu t n u ph t hi n th y vi phạm hoặ nguy x y r t i nạn l o ng ó quy n r l nh tạm th i ình hỉ (n u th y kh n p) hoặ y u ầu ng i ph tr h ph n s n xu t r l nh ình hỉ ng vi thi h nh

d) C sở s n xu t, kinh o nh s ng từ 1.000 l o ng trở l n ph i th nh l p

sở y t theo hình thứ tổ hứ phù h p quy ịnh ph p lu t v kh m nh, hữ nh

Đ i v i sở s n xu t, kinh o nh hoạt ng trong lĩnh vự , ng nh ngh

kh v i lĩnh vự , ng nh ngh quy ịnh tại Kho n 1 Đi u n y, ng i s ng l o ng

ph i tổ hứ ph n y t tại sở o m y u ầu t i thi u s u ây:

3.2 Nhiệm vụ Tổ hứ hu n luy n ho ng i l o ng v h s ứu, p

ứu; mu s m, o qu n tr ng thi t ị, thu men ph v s ứu, p ứu v tổ hứ t t

vi th ng trự theo s n xu t p ứu kịp th i tr ng h p t i nạn l o ng;Theo i tình hình sứ khoẻ, tổ hứ kh m sứ khoẻ ịnh kỳ, tổ hứ kh m nh

Trang 19

ngh nghi p; Ki m tr vi h p h nh i u l v sinh, phòng h ng ị h nh v ph i

h p v i ph n o h l o ng tổ hứ vi o ạ , ki m tr , gi m s t y u t ó hại trong m i tr ng l o ng, h ng ẫn phân x ởng v ng i l o ng thự hi n

hẽ nh n sự hỉ ạo v huy n m n nghi p v ;

Xây ựng o o v qu n l sứ khoẻ, nh ngh nghi p

3.3 Quyền hạn Ngoài các quy n hạn gi ng nh ph n o h l o ng,

ph n y t òn ó quy n: Đ s ng on u ri ng theo mẫu quy ịnh ng nh y

t gi o ị h trong huy n m n nghi p v ; Đ th m gi u họp, h i nghị v

gi o ị h v i qu n y t ị ph ng, ng nh nâng o nghi p v v ph i h p ng

tác

1.4 Mạng lưới an toàn, vệ sinh viên: Mạng l i n to n v sinh vi n l hình thứ

hoạt ng v o h l o ng ng i l o ng th nh l p theo tho thu n giữ

ng i s ng l o ng v n h p h nh ng o n, n i ung hoạt ng phù h p v i

lu t ph p, o m quy n ng i l o ng v l i í h ng i s ng l o ng

4 Tổ chức T t o nh nghi p u ph i tổ hứ mạng l i n to n v

sinh vi n, n to n v sinh vi n o gồm những ng i l o ng trự ti p ó m hi u v nghi p v , ó nhi t tình v g ng mẫu v o h l o ng tổ ầu r Mỗi tổ s n

xu t ph i trí ít nh t m t n to n v sinh vi n; i v i ng vi l m phân t n theo nhóm thì nh t thi t mỗi nhóm ph i ó m t n to n - v sinh vi n Đ m o tính kh h

qu n trong hoạt ng, n to n v sinh vi n kh ng l tổ tr ởng; Ng i s ng l o

ng ph i h p v i n h p h nh ng o n sở r quy t ịnh ng nh n n to n v sinh vi n, th ng o ng kh i mọi ng i l o ng i t Tổ hứ ng o n qu n l hoạt ng mạng l i n to n v sinh vi n n to n v sinh vi n ó h sinh hoạt,

ồi ỡng nghi p v v ng vi n v v t h t v tinh thần hoạt ng ó

hi u qu

4.2 An toàn vệ sinh viên có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đ y Đ n v

ki m tr gi m s t mọi ng i trong tổ h p h nh nghi m hỉnh quy ịnh v n to n v

v sinh trong s n xu t, o qu n thi t ị n to n v s ng tr ng thi t ị o v nhân; nh nhở tổ tr ởng s n xu t h p h nh h v o h l o ng; h ng ẫn

i n ph p l m vi n to n i v i ng nhân m i tuy n ng hoặ m i huy n n l m

vi ở tổ;

Th m gi góp v i tổ tr ởng s n xu t trong vi xu t k hoạ h o h l o

ng, i n ph p m o n to n, v sinh l o ng v i thi n i u ki n l m vi ;

Trang 20

2.1.4 Ch m só sứ khoẻ ng i l o ng, phòng ngừ nh ngh nghi p;

2.1.5 Tuy n truy n gi o hu n luy n v o h l o ng

K hoạ h o h l o ng ph i o gồm n i ung, i n ph p, kinh phí, v t t ,

th i gi n ho n th nh, phân ng tổ hứ thự hi n Đ i v i ng vi ph t sinh trong

n m k hoạ h ph i xây ựng k hoạ h ổ sung phù h p v i n i ung ng vi Kinh phí trong k hoạ h o h l o ng hạ h to n v o gi th nh s n ph m hoặ phí l u th ng o nh nghi p v sở s n xu t kinh o nh; i v i qu n

h nh hính sự nghi p tính trong hi phí th ng xuy n; N i ung hi ti t k hoạ h o h l o ng h ng ẫn hi ti t theo ph l 02 th ng t n y

2.2 Lập và tổ chức thức hiện kế hoạch bảo hộ lao động

S u khi k hoạ h o h l o ng ng i s ng l o ng hoặ p ó

th m quy n ph uy t thì ph n k hoạ h o nh nghi p ó tr h nhi m tổ hứ tri n kh i thự hi n;

Trang 21

C n o h l o ng ph i h p v i ph n k hoạ h o nh nghi p n , ki m tr vi thự hi n v th ng xuy n o o ng i s ng l o ng, m o

k hoạ h o h l o ng thự hi n ầu , úng th i hạn;

Ng i s ng l o ng ó tr h nhi m ịnh kỳ ki m i m nh gi vi thự

hi n k hoạ h o h l o ng v th ng o k t qu thự hi n ho ng i l o ng trong

n vị i t

3 X y d ng và phổ biến nội quy, quy chế quản l công tác AT,VSLĐ của cơ

sở, các ph n xưởng, bộ phận và các quy tr nh an toàn của máy, thiết bị, các chất nguy hại C n vị sở, ph n ph i phân ng tr h nhi m trong ng t LĐ

v i n i ung th s u:

- Nhi m v v Quy n hạn i ồng LĐ;

- Nhi m v v quy n hạn n h p h nh C ng o n v ng t LĐ;

- Nhi m v v quy n hạn Lãnh ạo v tr ởng ph n phòng, ban;

- Nhi m v v Quy n tổ tr ởng s n xu t; Tổ tr ởng ng o n; Nhi m v v quy n TV

4 Tuyên truyền giáo dục, huấn luyện và tổ chức phong trào quần ch ng th c

hiện AT,VSLĐ: ằng mọi hình thứ tuy n truy n gi o ho ng i l o ng nh n

v sinh vi n trong tổ s n xu t, phân x ởng

5 Th c hiện chính sách, chế độ bảo hộ lao động đối với người lao động: Các

Trang 22

ng y, nh ng kh ng qu 48 gi trong 01 tuần; Nh n khuy n khí h ng i s ng l o

ng thự hi n tuần l m vi 40 gi

- Th i gi l m vi kh ng qu 06 gi trong 01 ng y i v i những ng i l m

ng vi ặ i t nặng nhọ , hại, nguy hi m theo nh m o L o ng -

Th ng inh v Xã h i h trì ph i h p v i Y t n h nh ( Ngh ng vi ặ i t nặng nhọ , hại, nguy hi m theo nh m quy ịnh tại v n n s u: Quy t ịnh 1453/QĐ- LĐT X n h nh n m 1995, Quy t ịnh 1629/QĐ- LĐT X n hành

n m 1996, Quy t ịnh 915/QĐ- LĐT X n h nh n m 1996 Quy t ịnh LĐT X n h nh n m 1999, Quy t ịnh 1580/QĐ- LĐT X n h nh n m 2000, Quy t ịnh 1152/QĐ- LĐT X n h nh n m 2003 v Th ng t 36/TT- LĐT X

ầu sinh l tự nhi n on ng i; Th i gi nghỉ mỗi ng y 60 phút i v i l o ng nữ

nu i on i 12 th ng tuổi; Nghỉ mỗi ng y 30 phút i v i l o ng nữ trong th i gi n

h nh kinh; Th i gi ph i ngừng vi kh ng o lỗi ng i l o ng; Th i gi họ t p,

hu n luy n n to n l o ng, v sinh l o ng; Th i gi h i họp, họ t p, t p hu n o y u

ầu ng i s ng l o ng hoặ ng i s ng l o ng ồng ; Th i gi h i họp, họ t p, t p hu n o ng o n p tr n tri u t p n ng o n kh ng huy n

tr h theo quy ịnh ph p lu t v ng o n; Th i gi l m vi rút ng n mỗi

ng y ít nh t 01 gi i v i ng i l o ng o tuổi trong n m u i ùng tr khi nghỉ

h u

b Thời giờ nghỉ ngơi

* Nghỉ trong giờ làm việc:

- Ng i l o ng l m vi li n t 08 gi hoặ 06 gi theo quy ịnh tại Đi u 104

lu t n y nghỉ giữ gi ít nh t 30 phút, tính v o th i gi l m vi

- Tr ng h p l m vi n m, thì ng i l o ng nghỉ giữ gi ít nh t 45 phút, tính v o th i gi l m vi

- Ngo i th i gi n nghỉ giữ gi quy ịnh tại kho n 1 v kho n 2 Đi u n y, ng i

s ng l o ng quy ịnh th i i m t nghỉ ng n v ghi v o n i quy l o ng

Trang 23

- Ng i s ng l o ng ó quy n quy t ịnh s p x p ng y nghỉ hằng tuần v o

ng y h nh t hoặ m t ng y ịnh kh trong tuần nh ng ph i ghi v o n i quy l o

ng

* Nghỉ hằng năm

- Ng i l o ng ó 12 th ng l m vi ho m t ng i s ng l o ng thì nghỉ hằng n m, h ởng nguy n l ng theo h p ồng l o ng nh s u:

- Nghỉ 12 ng y l m vi i v i ng i l m ng vi trong i u ki n ình th ng;

- Nghỉ 14 ng y l m vi i v i ng i l m ng vi nặng nhọ , hại, nguy

hi m hoặ ng i l m vi ở những n i ó ó i u ki n sinh s ng kh nghi t theo nh

m o L o ng - Th ng inh v Xã h i h trì ph i h p v i Y t n h nh hoặ l o ng h th nh ni n hoặ l o ng l ng i khuy t t t;

- Nghỉ 16 ng y l m vi i v i ng i l m ng vi ặ i t nặng nhọ , hại, nguy hi m hoặ ng i l m vi ở những n i ó i u ki n sinh s ng ặ i t kh nghi t theo nh m o L o ng - Th ng inh v Xó h i h trỡ ph i h p v i Y t ban hành

- Ng i s ng l o ng ó quy n quy ịnh lị h nghỉ hằng n m s u khi th m

01 lần nghỉ trong n m

* Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo th m niên làm việc Cứ 05 n m l m

vi ho m t ng i s ng l o ng thì s ng y nghỉ hằng n m ng i l o ng theo quy ịnh tại kho n 1 Đi u 111 lu t n y t ng th m t ng ứng 01 ng y

* Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm

- Khi nghỉ hằng n m, ng i l o ng tạm ứng tr m t kho n ti n ít nh t ằng ti n l ng những ng y nghỉ

- Ti n t u xe v ti n l ng những ng y i ng o h i n tho thu n

- Đ i v i ng i l o ng mi n xu i l m vi ở vùng o, vùng sâu, vùng x , i n

gi i, h i o v ng i l o ng ở vùng o, vùng sâu, vùng x , i n gi i, h i o l m

Trang 24

vi ở mi n xu i thì ng i s ng l o ng th nh to n ti n t u xe v ti n l ng những ng y i ng

* Thanh toán tiền lương nh ng ngày chưa nghỉ Ng i l o ng o th i vi ,

ị m t vi l m hoặ vì l o sứ khỏe m h nghỉ hằng n m hoặ h nghỉ h t s ngày nghỉ hằng n m thì th nh toán ằng ti n những ng y h nghỉ; Ng i l o

ng ó i 12 th ng l m vi thì th i gi n nghỉ hằng n m tính theo tỷ l t ng ứng v i s th i gi n l m vi Tr ng h p kh ng nghỉ thì th nh to n ằng ti n

* Nghỉ lễ, tết Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong

* Ng i s ng l o ng s ng ng i l o ng l m th m gi khi p ứng i u ki n s u ây:

- Đ sự ồng ng i l o ng;

- o m s gi l m th m ng i l o ng kh ng qu 50% s gi l m vi ình th ng trong 01 ng y, tr ng h p p ng quy ịnh l m vi theo tuần thì tổng s

gi l m vi ình th ng v s gi l m th m kh ng qu 12 gi trong 01 ng y; kh ng qu

Trang 25

* Số giờ làm thêm trong ngày được quy định như sau

- Kh ng qu 50% s gi l m vi ình th ng trong 01 ng y; khi p ng quy ịnh l m vi theo tuần thì tổng s gi l m vi ình th ng v s gi l m th m kh ng

qu 12 gi trong 01 ng y;

- Kh ng qu 12 gi trong 01 ng y khi l m th m v o ng y nghỉ lễ, t t v ng y nghỉ hằng tuần

* Việc tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm được quy định như sau

gi n thì ph i tr l ng l m th m gi v l m vi v o n m theo quy ịnh lu t

l o ng nh s u: Ng i l o ng l m th m gi tr l ng tính theo n gi ti n

l ng hoặ ti n l ng theo ng vi ng l m nh s u: V o ng y th ng, ít nh t ằng 150%; V o ng y nghỉ hằng tuần, ít nh t ằng 200%; ) V o ng y nghỉ lễ, ng y nghỉ ó

h ởng l ng, ít nh t ằng 300% h k ti n l ng ng y lễ, ng y nghỉ ó h ởng l ng

i v i ng i l o ng h ởng l ng ng y; Ng i l o ng l m vi v o n m, thì

tr th m ít nh t ằng 30% ti n l ng tính theo n gi ti n l ng hoặ ti n l ng theo ng vi ng y l m vi ình th ng Ng i l o ng l m th m gi v o n

Trang 26

m thì ng i l o ng ũng tr th m 20% ti n l ng tính theo n gi ti n l ng hoặ ti n l ng theo ng vi l m v o n ng y

5.2 hế độ làm việc đối với lao động n , lao động chưa thành niên và một số lao động khác: L o ng nữ ó những ặ thù so v i l o ng n m, ngo i l o ng òn

ó hứ n ng sinh ẻ v nu i on Do ó o v l o ng nữ trong lĩnh vự n to n -

v sinh l o ng ã ó những quy ịnh th trong lu t l o ng, Th ng t 26/2013/TT- LĐT X n h nh nh m ng vi m s ng l o ng nữ Những

Trang 27

5.6 ông tác quản l sức khỏe người lao động và chế dộ nghỉ dưỡng phục hồi sức khỏe cho người lao động tham gia bảo hi m lao động

d- Mứ hi phí ồi ỡng ph hồi sứ khỏe

5.7 ông tác khen thưởng và xử phạt về bảo hộ lao động: Ng i l o ng vi

phạm kỷ lu t l o ng (những quy ịnh th hi n trong n i quy l o ng) trong ó n to n

- v sinh l o ng n i l m vi l m t trong n m h i ung h y u n i ung l o ng

b) Xử phạt: Tùy theo mứ vi phạm những quy ịnh v n to n - v sinh l o

- V tr h nhi m v t h t ã quy ịnh trong i u 89 lu t l o ng

N u ng i l o ng l m h hỏng ng , thi t ị hoặ ó h nh vi kh gây thi t hại ho

t i s n o nh nghi p thì ph i ồi th ng theo quy ịnh ph p

lu t v thi t hại ã gây r N u gây thi t hại kh ng nghi m trọng o s xu t, thì ph i ồi

th ng nhi u nh t 3 th ng l ng v ị kh u trừ ần v o l ng theo quy ịnh (ng i s

ng l o ng ph i n v i n h p h nh ng o n sở, th ng

o ho ng i l o ng i t l o mọi kho n kh u trừ, kh ng kh u trừ qu

Trang 28

30% ti n l ng h ng th ng)

6 i m tra và t ki m tra về AT,VSLĐ:Tự ki m tr o h l o ng nhằm ph t

hi n kịp th i thi u sót v n to n v sinh l o ng ó i n ph p kh ph ; Tự

ki m tr òn ó t ng gi o , nh nhở ng i s ng l o ng v ng i l o ng nâng o thứ tr h nhi m trong vi h p h nh quy trình, i n ph p l m vi n to n,

v sinh, nâng o kh n ng ph t hi n nguy gây t i nạn l o ng, nh h ởng x u t i

sứ khoẻ v ph t huy tinh thần s ng tạo, tự lự trong vi tổ hứ kh ph thi u sót

tồn tại Vì v y, t t o nh nghi p u ph i tổ hứ tự ki m tr v o h l o ng

7 Th c hiện đăng k và ki m định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có

yêu cầu nghiêm ng t về AT,VSLĐ

8 Th c hiện khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo định k tai nạn lao động

và bệnh nghề nghiệp; Th c hiện thống kê, báo cáo, tổng kết, sơ kết công tác AT,VSLĐ Nghị ịnh 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

8 thống kê, báo cáo:

- C sở l o ng ph i mở sổ th ng k n i ung ần ph i o o theo quy ịnh

Th ng inh v Xã h i theo mẫu quy ịnh tại Ph l s 5 n h nh kèm theo Th ng t

n y tr ng y 30 th ng 01 hằng n m

8.2 Sơ kết, tổng kết

- Định kỳ 6 th ng v hằng n m, sở l o ng ph i tổ hứ s k t, tổng k t ng tác an toàn - v sinh l o ng, v i n i ung: Phân tí h k t qu , thi u sót, tồn tại v i họ kinh nghi m; tổ hứ khen th ởng i v i n vị v nhân l m

t t ng t n to n - v sinh l o ng tại sở l o ng; ph t ng phong tr o thi u

o m n to n - v sinh l o ng

Trang 29

- Tuy n truy n, v n ng, gi o ng i l o ng, ng i s ng l o ng thự

hi n t t quy ịnh ph p lu t v n to n - v sinh l o ng; h p h nh quy hu n,

ti u hu n, i n ph p l m vi n to n v ph t hi n kịp th i những hi n t ng thi u

an to n, v sinh trong s n xu t, u tr nh v i những hi n t ng l m ừ , l m u, vi phạm quy trình k thu t n to n

- Tổ hứ l y ki n t p th ng i l o ng khi ti n h nh ng vi s u: xây ựng n i quy, quy h qu n l n to n - v sinh l o ng; xây ựng k hoạ h n to n - v sinh l o ng; nh gi vi thự hi n h hính s h o h l o ng, i n ph p

o m n to n, sứ khỏe ng i l o ng; tổng k t rút kinh nghi m hoạt ng n to n -

v sinh l o ng ng o n ở sở th m gi v i ng i s ng l o ng

- Ph i h p v i ng i s ng l o ng tổ hứ hoạt ng y mạnh phong

tr o o m n to n - v sinh l o ng; ng vi n khuy n khí h ng i l o ng ph t huy s ng ki n i ti n thi t ị, m y, ng ngh nhằm i thi n m i tr ng l m vi , gi m nhẹ sứ l o ng

Trang 30

h y tổ hứ l m tr i hoặ kh ng thự hi n theo úng quy ịnh ph p lu t l o ng o hoặ v m xâm phạm quy t qu n l Nh n v l o ng, ó mứ nguy

- Áp ng hình thứ x phạt ổ sung v i n ph p kh ph h u qu theo quy ịnh

c hủ tịch Ủy ban nh n d n cấp tỉnh có quyền

d Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra viên lao động, người được giao nhi m

v thự hi n nhi m v th nh tr huy n ng nh ng thi h nh ng v ó quy n:

- Áp ng hình thứ x phạt ổ sung v i n ph p kh ph h u qu theo quy ịnh

e hánh thanh tra ộ Lao động - Thương binh và Xã hội có quyền

Trang 31

f Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp ộ có quyền

- Phạt nh o;

- Phạt ti n n 52.500.000 ồng i v i h nh vi vi phạm h nh hính trong lĩnh

vự l o ng

- Áp ng hình thứ x phạt ổ sung v i n ph p kh ph h u qu theo quy ịnh

g Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp Sở, trưởng đoàn thanh tra chuyên

a Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động

* Phạt ti n ng i s ng l o ng khi ó m t trong h nh vi: Kh ng gi o k t

h p ồng l o ng ằng v n n i v i ng vi ịnh ó th i hạn tr n 3 th ng;

kh ng gi o k t úng loại h p ồng l o ng v i ng i l o ng theo quy ịnh tại Đi u

22 lu t L o ng theo m t trong mứ s u ây:

*Phạt ti n từ 20.000.000 ồng n 25.000.000 ồng i v i ng i s ng l o

ng ó m t trong h nh vi s u ây: Giữ n hính gi y t tùy thân, v n ằng, hứng

hỉ ng i l o ng; u ng i l o ng thự hi n i n ph p o m ằng ti n hoặ t i s n kh ho vi thự hi n h p ồng l o ng

* i n ph p kh ph h u qu : u tr lại n hính gi y t tùy thân, v n ằng, hứng hỉ ó giữ ng i l o ng; u tr lại s ti n hoặ t i s n ó giữ ng i

l o ng ng v i kho n ti n lãi s ti n ó giữ ng i l o ng tính theo lãi su t

Trang 32

- Kh ng xây ựng th ng l ng, ng l ng, ịnh mứ l o ng, quy h th ởng theo quy ịnh ph p lu t;

- Kh ng th m kh o ki n tổ hứ ại i n t p th l o ng tại sở khi xây ựng th ng l ng, ng l ng, ịnh mứ l o ng, quy h th ởng;

* ình thứ x phạt ổ sung: Đình hỉ hoạt ng từ 01 th ng n 03 th ng v

u tr ti n l ng v ti n lãi s ti n l ng h m tr ho ng i l o ng tính theo lãi su t t i o Ngân h ng Nh n Vi t N m

c Vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

* Phạt ti n từ 2.000.000 ồng n 5.000.000 ồng i v i ng i s ng l o ng

ó h nh vi kh ng o m ho ng i l o ng nghỉ trong gi l m vi , nghỉ huy n , nghỉ v vi ri ng, nghỉ kh ng h ởng l ng úng quy ịnh

*Phạt ti n ng i s ng l o ng ó h nh vi vi phạm quy ịnh v nghỉ hằng tuần, nghỉ hằng n m, nghỉ lễ, t t theo mứ s u ây:

Trang 33

d Vi phạm quy định về an toàn, vệ sinh lao động

ng i v i n i l m vi ng i l o ng khi xây ựng m i, mở r ng hoặ i tạo

ng trình, sở s n xu t, s ng, o qu n, l u giữ loại m y, thi t ị, v t t ,

h t ó y u ầu nghi m ngặt v n to n l o ng, v sinh l o ng;

- Kh ng o m i u ki n n to n l o ng, v sinh l o ng i v i nh x ởng theo quy ịnh;

- Kh ng ịnh kỳ ki m tr , o ỡng m y, thi t ị, nh x ởng, kho t ng theo quy ịnh;

- Kh ng phân loại l o ng theo nh m ng vi nặng nhọ , hại, nguy

hi m v ặ i t nặng nhọ , hại, nguy hi m thự hi n h theo quy ịnh;

- Kh ng kh i o, i u tr t i nạn l o ng, sự nghi m trọng;

- Kh ng th nh to n phần hi phí ồng hi tr v những hi phí kh ng nằm trong

nh m o o hi m y t hi tr i v i ng i l o ng th m gi o hi m y t ; kh ng

Trang 34

th nh to n to n hi phí y t từ khi s ứu, p ứu n khi i u trị ổn ịnh i v i

l o ng, v sinh l o ng i v i n i l m vi ng i l o ng khi xây ựng m i, mở

r ng hoặ i tạo ng trình, sở s n xu t, s ng, o qu n, l u giữ loại

m y, thi t ị, v t t , h t ó y u ầu nghi m ngặt v n to n l o ng, v sinh l o ng khi ó h nh vi vi phạm ;

- Thự hi n quy hu n k thu t, ti u hu n n to n l o ng, v sinh l o ng

ó ng p ng v i v i h nh vi vi phạm;

- u ng i s ng l o ng tr ng ị ph ng ti n k thu t, y t i v i

h nh vi vi phạm;

- u ng i s ng l o ng th nh to n phần hi phí ồng hi tr v những hi phí kh ng nằm trong nh m o o hi m y t hi tr i v i ng i l o ng th m gi

o hi m y t ; th nh to n to n hi phí y t từ khi s ứu, p ứu n khi i u trị ổn ịnh i v i ng i l o ng kh ng th m gi o hi m y t i v i h nh vi vi phạm;

- u tr tr p, ồi th ng ho ng i l o ng ng v i kho n ti n t nh theo lói su t t i o Ngân h ng nh n Vi t N m ng

Trang 35

BÀI 3

Y U T NGUY HI M, H I TRONG S N XUẤT, Đ NH GI

NGUY TRONG S N XUẤT

I MỤ TIÊU

- i t y u t nguy hi m, ó hại trong s n xu t;

- Phân tí h nguy gây m t n to n trong s n xu t;

ác yếu tố nguy hi m, có hại trong sản xuất

ác yếu tố nguy hi m trong sản xuất

1.1.1 Kh i ni m i u ki n l o ng: Đi u ki n l o ng l tổng th y u t k thu t, tổ hứ l o ng, kinh t , xã h i, tự nhiên, th hi n qu quy trình công ngh , ông

1.1.2 Các y u t nguy hi m trong l o ng: L những y u t ó nguy gây h n

th ng hoặ h t ng i i v i ng i l o ng, o gồm:

a C ph n truy n ng, huy n ng: Tr m y, nh r ng, ây i huy n

v loại u truy n ng; sự huy n ng n thân m y mó nh : ô tô, máy

tr , t u i n, s l n, o n t u hỏ , ó nguy u n, n, kẹp, t; T i nạn gây r ó th

l m ho ng i l o ng ị h n th ng hoặ h t;

b Nguồn nhi t: ở ác lò nung v t li u, kim loại núng h y, n u n tạo nguy ỏng, nguy h y nổ;

Trang 36

c Nguồn i n: Theo từng mứ i n p v ng ũng i n tạo nguy i n

- Nổ kim loại nóng h y: Khi rót kim loại lỏng v o khu n ị t, khi th i xỉ

1.2 Yếu tố có hại đối với sức khỏe trong lao động: L những y u t i u

ki n l o ng kh ng thu n l i, v t qu gi i hạn ti u hu n v sinh l o ng ho phép, l m gi m sứ khỏe ng i l o ng, gây nh ngh nghi p Đó là vi khí h u, ti ng

ồn, rung ng, phóng xạ, nh s ng, i, h t, h i, khí , sinh v t ó hại

1.2.1 Vi khí hậu xấu: Vi khí h u l trạng thái l họ không khí trong kho ng

không gi n thu hẹp n i l m vi o gồm y u t nhi t , m, ứ xạ nhi t v

t v n huy n kh ng khí C y u t n y ph i m o ở gi i hạn nh t ịnh, phù

h p v i tâm sinh l on ng i

- Nhi t o h n hoặ th p h n ti u hu n ho phép l m suy nh th , l m

t li t sự v n ng, o ó l m t ng mứ nguy hi m khi s ng m y mó thi t ị Nhi t qu o sẽ gây nh thần kinh, tim mạ h, nh ngo i , s y nóng, s y

n ng, nhón m t ngh nghi p Nhi t qu th p sẽ gây r nh v h h p, nh

th p kh p, kh ni m mạ , m lạnh

Trang 37

v i m y, ú m y, m y nh óng Rung gây r hứng t t y, m t m gi , ngo i

r gây th ng tổn huy t qu n, thần kinh, kh p x ng, p, xú gi v l n r ng, thâm

nh p v o h th ng thần kinh trung ng, h tuần ho n n i ti t

- Rung to n thân th ng x y r i v i những ng i l m vi tr n ph ng ti n

gi o th ng, m y h i n , m y nghi n Ch n ng l m o h th ng huy t mạ h, t ng huy t p v nhịp p tim Tuỳ theo ặ tính h n ng tạo r th y ổi ở từng vùng, từng

Phóng xạ: L ạng ặ i t ứ xạ Ti phóng xạ ph t r o sự i n ổi n trong hạt nhân nguy n t m t s nguy n t v kh n ng i n ho v t h t Những nguy n t ó gọi l nguy n t phóng xạ; C ti phóng xạ gây t hại n th ng i

l o ng i ạng: gây nhiễm p tính hoặ mãn tính; r i loạn hứ n ng thần kinh trung ng, n i phóng xạ hi u v o ị ỏng hoặ r p ỏ, qu n tạo m u ị tổn

th ng gây thi u m u, v sinh, ung th , t vong

1.2.5- hiếu sáng không hợp l (chói quá ho c tối qúa)

Chi u s ng kh ng m o l m t ng ph ph m, gi m n ng su t l o ng, ễ gây r t i nạn l o ng Chi u s ng thí h h p sẽ o v thị lự , h ng m t mỏi, tr nh t i nạn l o

ng v nh ngh nghi p, ồng th i t ng n ng su t l o ng

1.2.6- ụi: i l t p h p nhi u hạt ó kí h th nhỏ é tồn tại trong kh ng

khí; nguy hi m nh t l i ó kí h th từ 0,5 - 5 mi r mét; khi hít ph i loại i n y sẽ

có 70 - 80% l ng i i v o phổi v l m tổn th ng phổi hoặ gây nh i phổi

- i hữu : nguồn g từ ng v t, thự v t

Trang 38

- i nhân tạo: nhự , o su

- i kim loại: s t, ồng

- i v : sili , mi ng Mứ nguy hi m, ó hại i ph thu v o tính

h t l họ , hóa họ i i ú th gây cháy hoặ nổ ở n i ó i u ki n thí h h p;

l m gi m kh n ng h i n ph n h i n, gây h p mạ h; Gây m i mũn thi t

ị tr th i hạn; L m tổn th ng qu n h h p xây s t, vi m kinh ni n, tuỳ theo loại

i ó th ẫn n vi m phổi, ung th phổi; Gây nh ngo i ; Gây tổn th ng m t;

+ nh i phổi s t (Si erose) o i s t

1.2.8- ác hóa chất độc: ó h t ng y ng ùng nhi u trong s n xu t

ng nghi p, n ng nghi p, xây ựng n nh : Chì, sen, Cr m, enzen, r u, khí

Nhóm 2: Ch t kí h thí h ng h h p nh Clo, moni , SO3,

Nhúm 3: Ch t gây ngạt nh oxít on (CO2, CO), m t n (C 4)

Nhóm 4: T ng l n h thần kinh trung ng nh 2S (mùi trứng th i) , x ng Nhóm 5: Ch t gây ho h th ng th nh hy r on loại (gây

ho nhi u qu n), enzen, ph nol, hì, asen

Khi ti p xú v i hó h t , ng i l o ng ó th ị nhiễm qu ng ti u

hó , ng h h p hoặ qu Trong ó, theo ng h h p l nguy hi m nh t và

hi m t i 95% tr ng h p nhiễm Ch t thâm nh p v o th v th m gi ỏ quá trình sinh hoá có th ổi th nh h t kh ng , nh ng ũng ó th i n th nh h t

h n M t s h t xâm nh p v o th v tí h t lại Ch t ũng ó th

th i r khỏi th qu , h i thở, n ti u, mồ h i, qu sữ tùy theo tính h t mỗi loại hú h t

1.2.9- Các yếu tố vi sinh vật có hại: M t s ngh ng i l o ng ph i ti p xú

v i vi sinh v t gây nh, vi khu n, si u vi khu n, k sinh trùng, côn trùng, n m m nh ngh : h n nu i, s t sinh, h i n thự ph m, ng i l m v sinh thị, ng i l m lâm nghi p, n ng nghi p, ng i ph v tại nh vi n, khu i u trị, i u ỡng ph

hồi hứ n ng, nghĩ tr ng

1.2.10 C y u t v ng l o ng, t th l o ng gũ ú v n i u trong

l o ng kh ng phù h p v i hoạt ng tâm sinh l ình th ng v nhân tr th

ng i l o ng trong l o ng Do y u ầu ng ngh v tổ hứ l o ng m ng i

Trang 39

l o ng ó th ph i l o ng ở ng l o ng qu mứ theo , kíp, t th l m vi

gò bó trong th i gi n i, ng ng i, vẹo ng i, treo ng i tr n o, m ng v nặng,

ng t l o ng n i u, uồn tẻ hoặ v i ph i t p trung hú o gây ng thẳng v thần kinh tâm lý

Đi u ki n l o ng tr n gây n n những hạn h ho hoạt ng ình th ng, gây

hi n t ng tâm l m t mỏi, h n n n ẫn t i những i n ổi ứ h thần kinh, gây nh tâm l m t mỏi, u o i, suy nh thần kinh, u mỏi x ng, ó khi ẫn n t i nạn

l o ng

2 Đánh giá các nguy cơ trong sản xuất: Đ nh gi v qu n l y u t nguy

hi m ó hại l m t qu trình li n t th ng qu ki m tr thự t v rút kinh nghi m qu những v t i nạn, sự x y r tại o nh nghi p hoặ tại o nh nghi p ó ùng ng nh ngh th ng qu phân tí h nguy n nhân ó i n ph p ng n ngừ sự t i iễn Qu trình nh gi ph i ti n h nh th ng xuy n v óng v i trò qu n trọng i v i o nh nghi p; Vi hoạ h ịnh hính s h T,VSLĐ ph i ự tr n sở nh gi v qu n l

y u t nguy hi m ó hại trong s n xu t

k thu t trong vi qu n l v x l y u t nguy hi m ó hại

2.2 Nội dung chính của đánh giá và quản l các yếu tố nguy hi m có hại

C y u t nguy hi m ó hại ã x ịnh ần phân loại theo kh n ng x y r

v h u qu quy ịnh i n ph p gi m thi u, ạng r i ro kh nh u òi hỏi ph ng

ph p qu n l kh nh u

2.3 Một số loại các yếu tố nguy hi m thường g p

2.3.1 Nguy hiểm do vị trí công việc

- L m vi tr n o

- L m vi i hầm kín

- L m vi trong khu vự ó nguy hi m o v nhiễm , h y nổ…

Trang 40

2.3.2 Nguy hiểm do công nghệ và kĩ thuật

- Khi x ịnh s i ng ngh ũng ó th ẫn t i r i ro

- C tr ng ị kĩ thu t kh ng ho n h o, thi u thi t ị n to n, kh ng ki m ịnh ịnh kỳ ũng ẫn n r i ro

2.3.3 Rủi ro do lỗi chủ quan của con người

- Kh ng hu n luy n ngh nghi p v hu n luy n T – VSLĐ tr khi gi o vi

T-* Lãnh ạo o nh t ó tr h nhi m o m sự th ng nh t nguy n t qu n l r i

ro i v i mọi hoạt ng ồng th i, tr nh mâu thuẫn giữ hứ n ng v nhi m v

nhân, ph n phân p

3 iện pháp cải thiện điều kiện lao động

3 ác biện pháp về kỹ thuật an toàn

Ngày đăng: 12/04/2021, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w