NhÊn nót (X) ë gãc ph¶i cña cöa sæ Microsoft Clip Organize ®Ó ®ãng l¹i Trë vÒ Slide cÇn chÌn vµo, NhÊn Ctrl – V ®Ó d¸n hay nhÊn ph¶i chuét,.. chän Paste ®Ó d¸n vµo.[r]
Trang 1Chơng 3
Trang trí văn bản
1.1 chèn ký tự đặc biệt
Trong một tài liệu, đôi khi ta cần có thêm một số dấu hoặc ký hiệu mà không gõ đợc trên bàn phím, để bổ sung thêm cho nội dung cần trang trí, các ký tự đặc biệt này gọi là
symbol, bản chất symbol cũng là các ký tự nên cũng có các đặc điểm nh ký tự tức là thay đổi
kích cở, kiểu ký tự bold,italic cách thực hiện chèn ký tự đặc biệt nh sau:
Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
Chọn menu Insert – Symbol
Nhắp chuột vào hộp FONT để chọn FONT của các ký hiệu
Chọn symbol thích hợp
Nhấn nút Insert để đa ký tự đã chọn vào văn bản
Nhắp nút Close để đóng hộp hội thoại lại.
1.2 chèn chú thích
Trong văn bản việc trích dẫn các câu, mệnh đề, hay một đoạn văn bản nào đó từ văn bản hay 1 cuốn sách khác đợc hiểu đó là 1 chú thích (note) Word thể hiện chú thích theo 1 trong hai cách sau:
Thao tác: Chọn menu Insert, Reference - Footnote , hộp thoại làm việc:
Trang 2 Mục Insert, có hai khả năng lựa chọn vị trí đặt chú thích:
Footnote: Cho phép chèn chú thích vào cuối trang.
Endnote: Cho phép chèn chú thích vào cuối văn bản.
Mục Numbering, định dạng ký hiệu cho chú thích
AutoNumber: Định dạng ký hiệu chú thích bằng các số tự nhiên liên tục.
Custom mark: Định dạng ký hiệu chú thích bằng ký hiệu do ngời sử dụng định
nghĩa
Nhắp chọn nút Options để đặt các tuỳ chọn khác cho chú thích.
1.3 chèn hình ảnh vào văn bản
1.3.1 Chèn ảnh từ clip art
Đa con trỏ đến vị trí cần chèn
Vào Menu Insert – Picture – Clip Art
+ Đối với Word 2003 :
Nhắp chọn mục Organize Clips ở của sổ Clip Art
Chọn nhóm Office Collection và chọn hình Clip ở khung bên phải
Nhấn nút mũi tên xuống bên phải hình, xuất hiện menu thả xuống, chọn Copy
Nhấn nút (X) ở góc phải của cửa sổ Microsoft Clip Organize để đóng lại
Trở về Slide cần chèn vào, Nhấn Ctrl – V để dán hay nhấn phải chuột, chọn Paste để dán vào
Trang 3+ Đối với Word 2000 :
Trong hộp hội thoại Clip Gallery :
Nhắp vào tên lĩnh vực mà bạn muốn thấy những clip trong lĩnh vực đó
Chọn một Clip (hình cần chèn vào văn bản) word sẽ hiển thị một bảng điều khiển
Nhấn nút Insert clip để thực hiện chèn hình
Nhắp chuột và chọn Copy
Nhắp vào đây để xem các clip trong nhóm này
Trang 41.3.2 Chèn ảnh với các loại FILE ảnh
I nsert – Picture – From File
Trong hộp thoại Insert Picture : Chọn ổ đĩa và th mục chứa tập tin hình trong Look in :
Chọn tập tin hình và nhắp Insert để chèn hình vào văn bản, khi đó hình đợc chèn vào sẽ nằm ở vị trí con trỏ và có kích thớc mặc định
1.3.3 Hiệu chỉnh ảnh
a Thay đổi kích thớc và di chuyển, xóa hình trong văn bản
Sau khi chèn ảnh vào, hình ảnh đợc word xử lý dới dạng một Object và có các đặc tính sau :
+ Nếu thuộc tính Layout là In line with text ( Mặc định ) thì không chụi đứng lộn với
phần văn bản, muốn nó hoà nhập với phần văn bản xung quanh phải gán đặc tính Layout là một trong các kiểu còn lại ( sẽ nêu sau ) và phải chọn màn hình theo cách nhìn Print layout Trớc khi muốn xử lý Object phải kích hoạt bằng cách nhắp chuột lên bề mặt nó và xuất hiện đờng viền biên ảnh và 8 núm ở các điểm biên tại bốn góc và bốn trung điểm của bốn cạnh:
1 Thay đổi kích thớc :
Tăng, giảm kích thớc :
- Kích hoạt hình ảnh cần thay đổi kích thớc
- Rà mũi tên chuột vào một trong các điểm cho đến khi xuất hiện mũi tên hai chiều () thì rê (nhấn giữ nút trái và rê) để điều chỉnh kích thớc cho phù hợp ý muốn, sau đó thả chuột
Nhắp vào nút insert clip để chèn hình vào
Trang 5Nếu rà chuột vào các điểm biên ở trung điểm các cạnh thì điều chỉnh theo chiều ngang hay dọc, còn nếu rà chuột vào các điểm biên ở góc thì điều chỉnh cả chiều ngang và dọc của ảnh
Cắt, tỉa ( Crop) các mép ngoài của một Object
- Chọn hình ảnh cần cắt tỉa
- Mở thanh công cụ Picture Tooolbar bằng cách chọn menu View – Toolbars
– Picture (Có thể khi nhắp chuột chọn Object thì Tooolbar tự động hiện lên)
- Nhắp vào biểu tợng Crop trên thanh công cụ Picture TooolBar, sau đó rà mũi tên chuột vào một trong 4 điểm biên tại trung điểm các cạnh sau đó nhấn giữ nút trái chuột cho đến khi mũi tên chuột biến thành dạng ê ke vuông thì nhấn giữ nút trái của chuột trong khi di chuyển các cạnh về phía trong, khi thả chuột
ra thì hình ảnh bị cắt tỉa tại đó
2 Di chuyển: Cách thao tác này tùy thuộc Object có đặc tính Layout nh thế nào
Nếu Layout là In line with text ( mặc định khi ảnh mới chèn vào là có đặc
tính này giống nh không có đặc tính Float Over Text ở word 97 ) Nhắp chọn,
sau đó rà chuột trên bề mặt, Khi thấy mũi tên chuột xuất hiện mũi tên , nhấn giữ nút trái chuột cho đến khi dới đuôi mũi tên chuột xuất hiện một hình phong
th thì rê chuột qua vị trí khác, khi rê thấy một điểm chèn trớc mũi tên chuột,
điểm chèn ở đâu thì khi buông chuột, Object sẽ chuyển đến vị trí đó
Nếu có đặc tính là Layout khác ( nh có đặc tính Float Over Text ở word 97 )
Khi rà chuột lên bề mặt ảnh sẽ thấy xuất hiện mũi tên 4 chiều, nhấn giữ nút trái
và rê đến vị trí mới, khi rê ta nhận thấy khung chữ nhật sẽ chạy theo, thả chuột thì Object sẽ định vị tại đó
b Định dạng vị trí Object:
Khi ảnh đợc chèn vào văn bản Layout mặc định là In line with text và nó không chịu
đứng lộn với phần văn bản chúng ta gõ vào do đó nếu cần chúng ta phải định vị trí cho chúng (chọn những kiểu Layout khác) ta thực hiện nh sau :
Chọn đối tợng cần định dạng
Chọn menu Format - Picture, hay nhắp phím phải chuột tại đối tợng vừa chọn rồi
chọn mục Format Picture trên menu dọc
Trong hộp hội thoại Format Picture chọn:
+ Trang Layout: Lớp này để hiệu chỉnh kiểu trình bày hình ảnh trong văn bản, qui định chế
độ dồn nội dung văn bản quanh mép đối tợng
- Wrapping style: Chọn cách dồn nội dung: ( Có thể nhấn nút Advanced để hiển thị đủ các
lựa chọn )
Square: Dồn theo khung vuông giới hạn đối tợng
Tight: Dồn theo mép bất kỳ trong đối tợng
Through: Giống nh kiểu Tight nhng nội dung có đi vào phần nào hở trong đối tợng
In front of text : Hình phủ lên bề mặt chữ ( Chữ chìm phía sau )
Behind Text : Chữ đi ngang qua bề mặt hình ( Hình chìm phía sau )
Top and Bottom: Nội dung chỉ dồn bên trên hay bên dới đối tợng
Nút Crop
Trang 6Mọi định dạng ảnh có thể chọn trên thanh công cụ Picture, nếu cha có thanh công cụ
này thì nhắp vào menu View – Toolbar – Picture có thể chọn các Lauout bằng
cách nhấn nút Text Wrapping trên thanh công cụ Picture
1.4 vẽ hình
Ngoài tính năng soạn thảo văn bản word còn cung cấp một vài công cụ trợ giúp vẽ hình
đơn giản Các biểu tợng vẽ hình trên thanh công cụ Drawing :
Các tính năng hỗ trợ khi vẽ Nhóm các đối tợng
Thay đổi hớng của đối tợng Chọn kiểu vẽ
Vẽ đờng thẳng
Vẽ mũi tên
Vẽ hình chữ nhật, vuông
Nút Text Wrapping
3D
Các nút vẽ Textbox Shadow
Line color Fill color
Trang 7Vẽ hình tròn, elip Tạo khung văn bản nhỏ Kiểu chữ nghệ thuật Màu nền
Màu viền Màu chữ
Độ đậm nhạt nét vẽ Kiểu đờng đứt đoạn Chọn kiểu mũi tên Hình bóng
Hình khối 1.4.1 Thao tác vẽ các hình đơn giản trong Winword:
Để vẽ đợc các hình đơn giản trong Word ta sử dụng tính năng của thanh công cụ Drawing
a) Vẽ đờng thẳng: Ta ấn vào biểu tợng đoạn thẳng, khi đó trên màn hình soạn
thảo, Mouse có hình dấu + Lúc này ta ấn trái Mouse và kéo không thả tay, đến một độ dài nào đó ta thả tay thì đợc một đoạn thẳng
b) Vẽ Mũi tên : Ta ấn vào biểu tợng mũi tên, khi đó trên màn hình soạn thảo,
Mouse có hình dấu + Lúc này ta ấn trái Mouse và kéo không thả tay, đến một độ dài nào đó ta thả tay thì đợc một mũi tên
c) Vẽ hình chữ nhật, hình vuông : Ta ấn vào biểu tợng hình chữ nhật, khi đó trên
màn hình soạn thảo, Mouse có hình dấu + Lúc này ta ấn trái Mouse và kéo không thả tay, quan sát xem kích thớc của hình và thả tay
d) Vẽ hình tròn, Elip : Ta ấn vào biểu tợng hình tròng, khi đó trên màn hình soạn
thảo, Mouse có hình dấu + Lúc này ta ấn trái Mouse và kéo không thả tay, ớc lợng kích thớc vừa ý thì thả tay
e) Vẽ các hình khác : Chọn mục Auto Shapes
Trang 8Trong mục này có rất nhiều công cụ để vẽ những hình khác nhau, muốn vẽ hình nào thì ta chọn hình trong chức năng dòng đó
e1) Dòng Lines : để vẽ các đờng thẳng
e2) Dòng Basic Shapes : để vẽ các hình nh hình vẽ
e3) Dòng Block arows : để vẽ các hình mũi tên
e4) Dòng Flowchart : để vẽ các hình khối
e5) Dòng Start and banner vẽ các hình ngôi sao
e6) Dòng Callouts : để vẽ các hình kiểu thông báo
Trang 91.4.2 Hiệu chỉnh vẽ hình:
Do tính chất của hình vẽ cũng giống nh hình chèn vào nên nó cũng có thể thực hiện các thao tác định dạng nh hình chèn vào văn bản
Muốn thể hiện menu chứa các chức năng để định dạng hình vẽ ta nhắp phím phải chuột trên hình vẽ và chọn mục Format AutoShapes, các bớc khác tiến hành nh đối với hình chèn vào văn bản
1.4.3 Tạo hiệu ứng hình nổi:
Word 97 cho phép định lại hình vẽ theo dạng bóng đổ (Shadow) hay dạng hình nổi (3D), với thao tác:
Chọn đối tợng cần định dạng
Nhắp chọn biểu tợng Shadow (chọn kiểu bóng đổ) hay biểu tợng 3D trên thanh công cụ Drawing
Chọn kiểu bóng đổ hay kiểu hình nổi ( 3D )
Đối với một đối tợng ta chỉ có thể chọn kiểu dáng cho nó là kiểu bóng đổ hoặc kiểu hình nổi (3D)
1.5 tô màu các đối tợng trong văn bản
1.5.1 Tô màu khung:
Chọn đối
t-ợng cần tô
màu
Nhắp lên
biểu tợng
Line Color
trên thanh
công cụ
Drawing, rồi
chọn màu cần
tô
1.5.2 Tô màu nền:
Chọn đối
t-ợng tô màu
Nhắp chuột vào biểu tợng Fill Color trên thanh công cụ Drawing, chọn màu cần
tô
Line color
Bảng màu
Thanh công cụ Drawing
Trang 101.6 textbox
Việc tạo một văn bản “con” (Sub Document) trong văn bản đã cho, gọi là TEXTBOX cách thực hiện nh sau:
Nhắp vào biểu tợng TEXTBOX trên thanh công cụ vẽ Drawing hay chọn menu
Insert – Text Box.
Đa con trỏ chuột đến vị trí cần tạo, nhấn giữ phím trái chuột và rê để thực hiện thao tác tạo Text Box
Do Text Box là văn bản con nên các tính chất của Text Box giống tính chất của văn bản: Có thể nhập dữ liệu, định dạng Font, Size, định dạng Tab, Paragraph hay cũng
có thể tạo bảng trong nó Ngoài ra Text Box cũng xem nh là một hình vẽ nên các tính chất của Text Box giống nh các tính chất của đối tợng hình
Đ 2 bổ sung các hiệu ứng trong văn bản
2.1 wordart
Để tạo các hiệu ứng đặc biệt cho dòng ký tự với các phơng thức khác nhau Word cung cấp cho ta chức năng WORDART
2.1.1 Chèn WORDART vào văn bản
Chọn Menu : Insert – Picture – Word Art hay nhắp vào biểu tợng Insert
WordArt trên thanh công cụ vẽ Drawing.
Trong hộp thoại WordArt Gallery chọn kiểu trình bày thích hợp rồi nhấn OK xuất
hiện hộp thoại tiếp theo
Nút Fill color
Bảng màu tô
Đối t ợng vẽ cần tô
màu đ ợc kích hoạt
Trang 11 Trong hộp thoại Edit WordArt Text: Nhập nội dung vào khung Text và có thể chọn
Font , chữ, kiểu chữ
Chọn Font chữ & cỡ chữ trong hộp Font và Size:
2.1.2 Hiệu chỉnh và định dạng Word Art :
Ngoài các tính năng nh trên, WordArt còn bổ sung thêm một số tính năng:
Chèn Word Art mới Sửa nội dung Viết chữ theo chiều dọc Chọn kiểu lại Hình dạng WordArt Căn lề
Định dạng quay đối tợng Chọn dạng bố trí chữ
+ Xoay đối tợng:
Chọn đối tợng Word Art
Nhắp vào biểu tợng xoay trên thanh công cụ Word Art
Trên WordArt sẽ xuất hiệnh các nút hiệu chỉnh, nhắp chuột tại các nút nhấn giữ phím trái và rê để xoay đối tợng Word Art
+ Ngoài ra còn có thể hiệu chỉnh trạng thái, tô màu cho Word Art
Trang 12Muốn hiển thị thanh công cụ WordArt ta chỉ nhắp chọn đối tợng WordArt thì thanh công cụ sẽ tự động xuất hiện
2.2 equation
Đối với các biểu thức, phơng trình, và các ký hiệu trong khoa học tự nhiên nh Toán,
Lý, , Word cho phép ngời sử dụng soạn thảo các công thức Toán học, phơng trình Hoá học, vv bằng công cụ MS-Equation, thao tác thực hiện nh sau:
Chọn Insert, Object, chọn trình ứng dụng Ms-Equation 3.0
Nhắp chọn các ký hiệu trên thanh công cụ soạn thảo:
Ví dụ: Ta có thể dùng Ms-Equation 3.0 soạn thảo các công thức sau:
S=∑
i=1
n
(x i+y i)
H2SO4+Fe ⃗t0FeSO4+H2↑
2.3 chart
Mặt khác, Word cho phép “nhúng” trong văn bản những biểu đồ, đồ thị với số liệu để vẽ các biểu đồ, đồ thị do ngời sử dụng quy định với công cụ Ms-Graph 5.0:
Chọn menu Insert, Object, nhắp chọn trình ứng dụng Ms-Graph 5.0
Nhập số liệu cho biểu đồ, đồ thị vào
bảng Data sheet
Chọn kiểu biểu đồ từ menu Chart:
Các loại biểu đồ, đồ thị đợc chọn từ bảng