số electron ở lớp ngoài cùng Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO 2.. Kim.[r]
Trang 1I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là: (n – 1)d5 ns1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
a chu kì n, nhóm IA b chu kì n, nhóm VIA c chu kì n, nhóm IB d chu kì n, nhóm VIB Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng: 2s2 2p3, công thức hợp chất khí với Hidro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây:
a RH2 , RO2 b RH3 , R2O5 c RH4 , RO2 d RH5 , R2O3
Câu 3: Nguyên tố X tạo được các hợp chất bền : XH3 , X2O5 , NaXO3 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau:
Câu 4: Cation R+ có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất 3p6 R thuộc chu kì, nhóm nào?
a chu kì 3, nhóm IA b chu kì 3, nhóm VIIA
c chu kì 3, nhóm VIA d chu kì 4, nhóm IA
Câu 5: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:
Z: 1s2 2s22p6 3s2 3p6 3d1 4s2 T: 1s2 2s22p6 3s2 3p5
Các nguyên tố cùng chu kì:
Câu 6: Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Vậy Cu thuộc chu kì , nhóm nào?
a chu kì 3, nhóm IIB b chu kì 4, nhóm IB
c chu kì 4, nhóm IA d chu kì 3, nhóm IB
Câu 7: X và Y là hai nguyên tố ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử X và Y bằng 32 X và Y là các nguyên tố nào sau đây:
Câu 8: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:
a số lớp electron b điện tích hạt nhân c nguyên tử khối d số electron ở lớp ngoài cùng Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của R với Hidro có 75% R và 25% H về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 10: Ion Y2- có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn:
a chu kì 3, nhóm VIIA b chu kì 3, nhóm VIA c chu kì 3, nhóm VA d chu kì 4, nhóm IA.
Câu 11: Cho 6,0 gam một kim loại thuộc nhóm IIA vào nước thu được 3,36 lít khí Hidro ở đktc Kim
loại đó là:
Câu 12: Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần nào đúng:
a Mg > S > Cl > F b F > Cl > S > Mg c Cl > F > S > Mg d S > Mg > Cl > F
Câu 13: Ion A- có cấu hình electron :1s2 2s2 2p6 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
a chu kỳ 3, nhóm VIIA b chu kỳ 3, nhóm VIA
c chu kỳ 2, nhóm VIB d chu kỳ 2, nhóm VIIA
Câu 14: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:
Dãy các nguyên tố nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim:
a X < Y < Z < T b X < Y < T < Z c Y < X < Z < T d X < Z < Y < T
Câu 15: Ba nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt :
X: 1s2 2s22p6 3s1 ; Y: 1s2 2s22p6 3s2 ; Z: 1s2 2s22p6 3s2 3p1 Dãy nào sau đây xếp các hidroxit của X, Y, Z theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
a XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 b Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
c Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH d Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 16: Tổng số hạt của nguyên tử D thuộc nhóm VII A là 28 Nguyên tử khối của D là:
ĐỀ : 08
Trang 2a 19 b 20 c 21 d 18
Caõu 17 : Cho caực caỏu hỡnh electron cuỷa caực nguyeõn toỏ sau:
R 1s22s22p63s2 L 1s22s22p63s23p63d54s2 M 1s2 N 1s22s22p5
K 1s22s22p6 X s22s22p63s23p6
Caực nguyeõn toỏ khớ hieỏm laứ :
Caõu 18 : Hidro coự 3 ủoàng vũ 1
1
2
3
31
S , `16 32
S Hoỷi coự theồ coự bao nhieõu phaõn tửỷ hiủrosunfua(H2S) hụùp thaứnh tửứ caực ủoàng vũ treõn ?
Caõu 19 : Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ X coự electron cuoỏi cuứng ủieàn vaứo phaõn lụựp 3d2 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Y coự electron cuoỏi cuứng ủửụùc ủieàn vaứo phaõn lụựp 3p3 Keỏt luaọn naứo dửụựi ủaõy ủuựng:
a X vaứ Y ủeàu laứ kim loaùi b X vaứ Y ủeàu laứ phi kim
c X laứ kim loaùi, Y laứ phi kim d X laứ phi kim , Y laứ kim loaùi
Caõu 20: Trong 4 nguyeõn tửỷ coự soỏ hieọu nguyeõn tửỷ laàn lửụùt laứ : 24, 25, 26,27 Nguyeõn tửỷ coự nhieàu
electron ủoọc thaõn nhaỏt laứ:
Câu 21: Cho 11,7 g nguyên tố X thuộc nhóm IA tác dụng hết với nớc thu đợc 3,36 lit khí H2 (đkc) X là nguyên tố:
Câu 22: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì thuộc BTH có tổng số proton là 25 Vị
trí của X và Y trong BTH là:
a X thuộc chu kì 3, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
b X thuộc chu kì 2, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 2, nhóm IIIA
c X thuộc chu kì 2, nhóm IVA, Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
d Kết quả khác
Câu 23: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 672 ml khí Cl2 (đkc) tạo 3,33g muối Kim loại M là:
Câu 24:Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron ngoài cùng là 3d2 Vị trí của X trong BTH là:
a Chu kì 3, nhóm IIA b Chu kì 4, nhóm IIB
c Chu kì 4, nhóm IVB d Chu kì 4, nhóm IIA
II Phần tự luận:
Cõu 1: Nguyờn tố R cú cụng thức hợp chất với Hidro là RH3 Trong cụng thức oxit cao nhất của nú cú chứa 56,34% Oxi về khối lượng Tỡm R và nguyờn tử khối của R
Cõu 2: Khi cho 1,2 gam một kim loại R thuộc nhúm IIA tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl
thấy thoỏt ra 1,12 lớt khớ Hiđro ở đktc
a Xỏc định kim loại R.
b Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch axit đó dựng.
Cõu 3: Ion (XY4)+ được tạo nờn từ 2 nguyờn tố X và Y Tổng số proton trong (XY4)+ là 11, tổng số hạt
a Xỏc định A , B và cụng thức ion.
b Xỏc định vị trớ , nờu tớnh chất của A.
Cõu 4: Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ X coự toồng soỏ electron treõn caực phaõn lụựp p laứ 10ự , tổ leọ soỏ proton vaứ nụtron laứ 1 : 1 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Y coự soỏ nụtron baống 1,25 laàn soỏ nụtron cuỷa X Maởt khaực khi cho 15,6 g Y taực duùng vụựi moọt lửụùng dử X thu ủửụùc 22 g hụùp chaỏt coự coõng thửực laứ Y2X Xaực ủũnh soỏ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa vaứ neõu tớnh chaỏt nguyeõn toỏ cuỷa Xứ, Y