Dùng một phản ứng giúp chẩn đoán, nếu người bị bệnh thì phản ứng dương tính 95%; nếu người không bị bệnh thì phản ứng dương tính 10%.. Dùng một phản ứng giúp chẩn đoán, nếu người bị bệ
Trang 11
BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ Y HỌC HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 – 2020
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 Câu 1: Trong một kỳ thi có 100 thí sinh, trong đó có 60 nữ và 40 nam Kết quả có 40
thí sinh trúng tuyển, trong đó có 22 nam và 18 nữ Lấy ngẫu nhiên 1 túi hồ sơ trong
100 thí sinh trên Xác suất túi hồ sơ đó trúng tuyển là:
Câu 2: Một người mỗi ngày đi bán hàng ở 5 nơi khác nhau Xác suất bán được hàng
ở mỗi nơi của người đó là 0,3 Tính xác suất người đó bán được hàng tại 2 nơi trong một ngày là:
Câu 3: Tỷ lệ sốt rét tại địa phương là 15% Chọn ngẫu nhiên 5 người địa phương
Xác suất có ít nhất 3 người bị sốt rét là:
Câu 4: Có 2 hộp: Hộp I có 3 bi đỏ và 7 bi trắng; Hộp II có 6 bi đỏ và 4 bi trắng Lấy
ngẫu nhiên mỗi hộp 1 bi, xác suất để lấy được 2 bi cùng màu là:
Câu 5: Một hộp có 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp
này Xác suất để lấy được 2 bi mang số chẵn và một bi mang số lẻ
Câu 6: Một công ty bảo hiểm chia dân cư làm 3 loại ít tủi ro; rủi ro trung bình, rủi ro
cao Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ dân gặp rủi ro trong một năm tương ứng với các loại trên là: 0,05; 0,08; 0,12 và có 60% dân cư thuộc loại ít rủi ro; 30% dân cư thuộc loại rủi ro trung bình và 10% dân cư thuộc loại rủi ro cao Xác suất để dân cư gặp rủi ro cao sau một năm của vùng này là:
Câu 7: Trong một buổi liên hoan có 10 người gồm 5 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên
4 người để chụp hình chung Xác suất để có đúng 1 nam là:
Câu 8: Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của một nhà máy là 5% Cần phải kiểm tra ít nhất bao
nhiêu sản phẩm để xác suất có ít nhất 1 sản phẩm bị lỗi không nhỏ hơn 90%?
Câu 9: Ở một bệnh viện bệnh nhân điều trị thuộc nhóm bệnh A là 50%, nhóm bệnh
B là 30% và nhóm bệnh C là 20% Xác suất chữa khỏi các nhóm bệnh A, B, C tương ứng: 70% ; 80% ; 90% Biết 1 người mắc bệnh được chữa khỏi, xác suất để người đó thuộc nhóm bệnh A là:
Trang 2A 0,4545 B 0,2338
Câu 10: Một công ty có hai hình thức quảng cáo: trên báo và trên truyền hình Giả sử
khách hàng biết được thông tin quảng cáo của công ty trên truyền hình là 35%; trên báo là 20%; cả hai hình thức là 10% Xác suất để chọn ngẫu nhiên một khách hàng thì người đó biết được thông tin quảng cáo của công ty là:
Câu 11: Với năm chữ số 1, 2, 3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi
một khác nhau và chia hết cho 2?
Câu 12: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất
bóng vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9 Xác suất có ít nhất 1 quả bóng vào rỗ là:
Câu 13: Một thùng đựng 20 sản phẩm, trong đó có 6 sản phẩm loại B Lấy ngẫu
nhiên 5 sản phẩm Xác suất có ít nhất 1 sản phẩm loại B là
A 43
333
C 43
10
Câu 14: Một bình đựng bi có 7 bi đỏ và 6 bi trắng Lần 1 lấy ngẫu nhiên 2 bi, lần 2
lấy ngẫu nhiên 1bi Xác suất để bi lấy ra lần 2 màu đỏ là:
Câu 15: Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém chất lượng) thành 3 phần,
mỗi phần 3 hộp Xác suất để mỗi phần có 1 hộp kém chất lượng là:
Câu 16: Một lớp có 40 sinh viên (25 nam và 15 nữ) Chọn ngẫu nhiên 4 sinh viên
Xác suất để có ít nhất 1 sinh viên nam là:
Câu 17: Một lớp có 50 sinh viên, trong đó có 8 sinh viên học giỏi Anh văn, 5 sinh
viên học giỏi Toán và 3 sinh viên giỏi cả Anh văn và Toán Gặp ngẫu nhiên 3 sinh viên trong lớp Xác suất để gặp được 1 sinh viên học giỏi môn Toán và 2 sinh viên không học giỏi môn nào trong hai môn Toán và Anh văn là:
Câu 18: Hộp thứ nhất có 6 sản phẩm loại I và 4 sản phẩm loại II Hộp thứ hai có 8
sản phẩm loại I và 2 sản phẩm loại II Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một sản phẩm Xác suất để lấy được 2 sản phẩm cùng loại là:
Trang 33
Câu 19: Từ một lớp có 8 sinh viên nữ và 12 sinh viên nam, người ta chọn ngẫu nhiên
5 sinh viên để lập Ban cán sự lớp Xác suất để Ban cán sự gồm 3 nữ và 2 nam là:
Câu 20: Từ một lớp có 12 sinh viên nữ và 8 sinh viên nam, người ta chọn ngẫu nhiên
5 sinh viên để thành lập Ban cán sự Xác suất để Ban cán sự gồm 3 nữ và 2 nam là:
Câu 21: Khoa Nội có 6 bác sỹ nữ và 4 bác sỹ nam, khoa Ngoại có 8 bác sỹ nam Lập
tổ công tác gồm 3 người sao cho có bác sỹ nam và bác sỹ nữ; có bác sỹ ngoại khoa và bác sỹ nội khoa Số cách thành lập tổ công tác là
Câu 22: Một tổ sinh viên có 7 nam 8 nữ, chia thành 3 nhóm thực tập tại 3 bệnh viện
A, B, C Hỏi có bao nhiêu cách phân công nếu bệnh viện A cần 2 nam 3 nữ, bệnh viện B cần 5 người trong đó có ít nhất 4 nam, số còn lại đến bệnh viện C
A 30576 B 61152
Câu 23: Xác suất khỏi khi điều trị bệnh B bằng kháng sinh I là 0,82; kháng sinh II là
0,89 Xác suất điều trị khỏi khi phối hợp kháng sinh I và II
A 0,9802 B 0,7298
Câu 24: Một người nghi bị mắc 1 trong 3 bệnh: B1, B2 ,B3 tỷ lệ các bệnh B1, B2,
B3 tương ứng là 0,4; 0,2; 0,4 Để chẩn đoán bệnh người ta làm một xét nghiệm A Biết xác suất dương tính của xét nghiệm với các bệnh B1, B2 ,B3 tương ứng là 0,9; 0,8; 0,7 Xác suất để xét nghiệm có kết quả dương tính là
Câu 25: Xác suất sinh con trai bằng 0,514 Xác suất để một người sinh ba lần với 3
con đều là con gái là
0,1148 B 0,1358
C 0,514 D 0,486
Câu 26: Tỷ lệ bệnh B tại một địa phương bằng 0,02 Dùng một phản ứng giúp chẩn
đoán, nếu người bị bệnh thì phản ứng dương tính 95%; nếu người không bị bệnh thì phản ứng dương tính 10% Xác suất chẩn đoán đúng của phản ứng là
A 0,901 B 0,117
C 0,037 D 0,885
Câu 27: Tỷ lệ bệnh B tại một địa phương bằng 0,02 Dùng một phản ứng giúp chẩn
đoán, nếu người bị bệnh thì phản ứng dương tính 95%; nếu người không bị bệnh thì phản ứng dương tính 10% Xác suất dương tính của phản ứng là
A 0,117 B 0,901
C 0,162 D 0,885
Trang 4Câu 28: Tỷ lệ bệnh B tại một địa phương bằng 0,02 Dùng một phản ứng giúp chẩn
đoán, nếu người bị bệnh thì phản ứng dương tính 95%; nếu người không bị bệnh thì phản ứng dương tính 10% Một làm phản ứng thấy dương tính, xác suất để người này
bị bệnh là
A 0,117 B 0,901
C 0,162 D 0,885
Câu 29: Điều trị bằng phương pháp 1, 2, 3 tương ứng cho 5000, 3000 và 2000 bệnh
nhân Xác suất điều trị khỏi của các phương pháp tương ứng là 0,85; 0,9 và 0,95 Xác suất bệnh nhân khỏi khi điều trị riêng rẽ từng phương pháp cho bệnh nhân là
A 0,480 B 0,305
C 0,885 D 0,215
Câu 30: Xác suất điều trị khỏi của các phương pháp 1, 2, 3 tương ứng là 0,85; 0,9 và
0,95 Xác suất bệnh nhân khỏi khi điều trị phối hợp 3 phương pháp cho bệnh nhân là
A 0,72675 B 0,98575
C 0,99925 D 0,03825
Câu 31: Một người có triệu chứng X, với triệu chứng này thì khả năng bị bệnh B là
là 50% Cho người này xét nghiệm T thì có kết quả dương tính, giả sử xét nghiệm T
có độ nhạy 92% và độ chuyên 84% Xác suất để người này bị bệnh B là
A 0,5227 B 0,3864
C 0,8519 D 0,4600
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 Câu 1 Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
; 1;3 ( )
0 ; 1;3
ax x
f x
x
Xác định tham số a
A 26
26
C 5
26
Câu 2 Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
3
; 0; 4 64
( )
0 ; 0; 4
x x
f x
x
Tính E(X)
Câu 3 Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
2 (3 ); 0;3 9
( )
0 ; 0;3
f x
x
Tính P(X > 2)
A 1
27
Trang 55
C 5
27
Câu 4 Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất
2
; 0; 2
0 ; 0; 2
x x
x
f x
x
Tính (1P X 2)
A 11
11
C 6
6
Câu 5 Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất sau:
3 4
; 0; 3 81
( )
0 ; 0; 3
f x
x
Tính Var(X)
Câu 6 Cho biến ngẫu nhiên X có luật phân phối nhị thức X~B(8; 0,4) Tính
7 Cho biến ngẫu nhiên X có luật phân phối chuẩn X~N(6; 0,52) Tính P X( 5,5)
Câu 8 Chiều cao của sinh viên nam là biến ngẫu nhiên X (cm) có phân phối chuẩn
X~N(165; 52) Tỉ lệ sinh viên nam có chiều cao từ 165cm đến 175cm là
Câu 9 Cho X và Y là các biến ngẫu nhiên độc lập, X có luật phân phối nhị thức
X~B(8; 0,25); Y có luật phân phối chuẩn Y~N(6; 0,52) Giá trị kỳ vọng của biến ngẫu nhiên Z = 2X + 3Y – 5 là
Câu 10 Cho X và Y là các biến ngẫu nhiên độc lập; X có luật phân phối chuẩn
X~N(8; 0,52); Y có luật phân phối nhị thức Y~B(10; 0,5) Giá trị phương sai của biến ngẫu nhiên
Z = 2X + 2Y + 2 là:
Câu 11 Trọng lượng X(g) của một loại trái cây là biến ngẫu nhiên X∼N (250; 52) Tỉ
lệ trái cây có trọng lượng từ 245g trở lên là
Trang 6Câu 12: Chiều cao của thanh niên là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn 2
X N( , )
163,72; 4,67
Đo chiều cao của một thanh niên trong dân số, xác suất để người này có chiều cao từ 156,248cm đến 171,192cm là
A 0,1096 B 0,9452
C 0,8904 D 0,0548
Câu 13: Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi là biến ngẫu nhiên có phân phối
X N( , ), với 2 2
5,05; 0,38
Đếm hồng cầu cho 4673 người trong dân
số, tổng số người có số hồng cầu trên 6 T/l là
A 1 B 312
C 29 D 6
14 Một tổng đài điện thoại trung bình nhận được 15 cuộc gọi trong 1 phút Giả sử số
cuộc gọi có phân phối Poison Xác suất để tổng đài nhận được đúng 16 cuộc gọi
trong 1 phút là:
15 Bưu điện dùng một máy tự động đọc địa chỉ trên bì thư để phân loại từng khu vực
gởi đi, máy có khả năng đọc được 5000 bì thư trong 1 phút Khả năng đọc sai 1 địa chỉ trên bì thư là 0,04% Xác suất để trong một phút máy đọc sai ít nhất 3 bì thư là
Câu 16: Xác suất mắc bệnh B là 0,0016 Khám cho 100 người, xác suất để có r
người bị bệnh là (với xác suất để có r người bị bệnh là lớn nhất)
A 0,852 B 0,863
C 0,136 D 0,148
Câu 17: Xác suất điều trị khỏi bệnh B bằng kháng sinh I là 0,82; kháng sinh II là
0,89 Điều trị phối hợp I, II cho 100 người Xác suất sao cho có 95 người khỏi bệnh B
là
A 0,034 B 0,727
C 0,273 D 0,966
Câu 18: Điều trị kháng sinh C cho trẻ bị viêm nhiễm đường hô hấp trên có tỷ lệ khỏi
bệnh là 0,6 Xác suất để điều trị cho 100 trẻ có từ 55 đến 70 trẻ khỏi bệnh là
A 0,8233 B 0,7274
C 0,2735 D 0,9665
Câu 19: Giả sử huyết áp là biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với huyết áp trung
bình là 100 mmHg và độ lệch chuẩn 10 mmHg Đo huyết áp ngẫu nhiên một người ở một khu vực dân cư xác suất huyết áp của người này lớn hơn 105 mmHg
A 0,6950 B 0,7274
C 0,3085 D 0,6554
Câu 20: Giả sử trọng lượng trẻ sơ sinh là biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với
trọng lượng trung bình là 3,1kg và độ lệch chuẩn 0,2 kg Cân trọng lượng của một trẻ
sơ sinh, xác suất để trẻ có trọng lượng từ 2,9 kg đến 3,3kg là
A 0,6826 B 0,3413
C 0,8413 D 0,8159
Trang 77
BÀI TẬP CHƯƠNG 3&4
Câu 1 Cho mẫu:
Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn điều chỉnh của mẫu là:
A 135,250; s = 4,345 B x135,250; s = 4,323
C x136,225; s = 4,345 D x136,725; s = 4,323
Câu 2 Cho mẫu:
xi 1,25 1,75 2,25 2,75
ni 107 192 127 74 Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn điều chỉnh của mẫu là:
A x1,915; s = 0,447 B x1,912; s = 0,427
C x1,918; s = 0,487 D x1,815; s = 0,484
Câu 3 Cho mẫu: 0,8; 1,3; 1,2; 0,9; 1,3; 0,7; 0,9; 0,8 Giá trị trung bình và độ lệch
chuẩn điều chỉnh của mẫu là:
A x 0,9875; s = 0,242 B x 0,9875; s = 0,226
C x 1; s = 0,242 D x 1; s = 0,226
Câu 4 Điều tra năng suất của 100 hecta lúa ở một vùng, người ta thu được kết quả
cho ở bảng sau:
Năng suất (tấn/ha) Diện tích (ha) Năng suất (tấn/ha) Diện tích (ha)
Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn điều chỉnh của mẫu là:
A x 5,75; s = 0,318 B x 5,75; s = 0,831
C x 5,75; s = 0,381 D x 4,75; s = 0,831
Câu 5 Khảo sát sản lượng tiêu thụ nước mắm trong 160 ngày ở một cửa hàng chế
biến thủy sản, ta có sản lượng tiêu thụ trung bình là 62,313 lít/ngày; độ lệch chuẩn điều chỉnh là 17,652 lít Khoảng ước lượng sản lượng tiêu thụ nước mắm trung bình với độ tin cậy 95% là:
A (62,206; 63,423) lít B (59,578; 65,048) lít
C (61,305; 68,038) lít D (63,510; 65,231) lít
Câu 6 Đo đường kính của 25 trục máy do một máy tiện tự động sản xuất ra, ta có
đường kính trung bình là 249,92 mm; độ lệch chuẩn điều chỉnh là 1,115 mm Giả sử đường kính của các trục máy là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn Khoảng ước lượng đường kính trung bình của trục máy với độ tin cậy 95% là:
A 249, 460;250, 380mm B 28, 460; 251,380mm
C 30, 460; 249,380mm D 249, 725; 250, 225mm
x
xi 125 130 135 140 145
Trang 8Câu 7 Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm do nhà máy sản xuất thấy có 160 sản
phẩm loại 1 Ước lượng tỷ lệ sản phẩm loại 1 với độ tin cậy 95% là:
Câu 8 Mẫu n=200 sản phẩm với tỉ lệ loại A là f = 0,3 Giả sử muốn ước lượng tỉ lệ
sản phẩm loại A trong toàn thể với độ tin cậy 95% và độ thì chính xác 3% thì cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa?
Câu 9 Số liệu thống kê về doanh số bán của một siêu thị trong một số ngày cho ở
bảng sau:
Doanh số(triệu đ/ngày) 24 30 36 42 48 54 60 65 70
Với độ tin cậy 95% Ước lượng doanh số bán trung bình trong một ngày của siêu thị này là:
A (21,032; 30,659) triệu đ/ngày B (45,643; 49,79) triệu đ/ngày
C (25,528;44,502) triệu đ/ngày D (43,963;47,73) triệu đ/ngày
Câu 10 Khảo sát về trọng lượng của một loại trái cây, người ta thu được bảng số
liệu sau:
Trọng lượng (g) 250-350 350-400 400-450 450-500 500-550 550-600
Với độ tin cậy 95% Ước lượng trung bình của loại trái cây này là
A (432,2342; 451,6786) g B (475,3; 499,7) g
C (440,1977;453,5522) g D (467,2;477,1) g
Câu 11 Khảo sát năng suất lúa trên diện tích 100 hécta trồng lúa của một vùng,
người ta thu được bảng số liệu sau:
Năng suất (tấn/ha) 5,2 5,4 5,5 5,6 5,8 6,2 6,4
Số hécta 10 20 30 15 10 10 5 Với độ tin cậy 95% Ước lượng năng suất lúa trung bình ở vùng là
A (5,535; 6,665) tấn/ha B (5,535; 5,665) tấn/ha
C (5,535; 6,566) tấn/ha D (5,580; 5,640) tấn/ha
Câu 12 Khảo sát tuổi thọ của 256 bóng đèn do một nhà máy sản xuất, cho ở bảng
sau đây
a Với độ tin cậy 95% Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn do nhà máy này sản xuất
A (1559,7; 1615,3) giờ B (1558,7; 1615,3) giờ
Tuổi thọ (giờ) Số bóng Tuổi thọ (giờ) Số bóng
1500 - 1600 48
Trang 99
C (1559,7; 1614,3) giờ D (1559,7; 1651,3) giờ
b Người ta qui ước những bóng có tuổi thọ hên 1700 giờ là bóng loại I Hãy ước lượng tỷ lệ bóng loại I ở nhà máy này với độ tin cậy 99% ?
A (32,79% ; 38,71%) B (32,79% ; 83,71%)
C (23,79% ; 38,71%) D (32,79% ; 83,71%)
Câu 13 Đo đường kính của 100 chi tiết đo một máy sản xuất, kết quả cho ở bảng
sau:
Đường kính (mm)
Số chi tiết
Theo qui định, những chi tiết có đường kính lớn hơn 19,9 mm đến 20,1 mm là những chi tiết đạt tiêu chuẩn
a Ước lượng đường kính trung bình của những chi tiết đạt tiêu chuẩn do máy này sản xuất với độ tin cậy 95% là
A (19,985; 22,008) mm B (19,589; 20,008) mm
C (19,985; 21,008) mm D (19,985; 20,008) mm
b Ước lượng tỷ lệ chi tiết đạt tiêu chuẩn của máy với độ tin cậy 96% là
A (27,94% ; 89,06%) B (72,94% ; 98,06%)
C (72,94% ; 89,06%) D (27,94% ; 98,06%)
c Khi ước lượng tỷ lệ chi tiết đạt tiêu chuẩn nếu ta muốn độ chính xác đạt được là 5% và độ tin cậy 99% thì cần đo thêm bao nhiêu chỉ tiết nữa?
Câu 14 Lô trái cây của một chủ hằng được đựng trong các sọt, mỗi sọt 100 trái
Người ta tiến hành kiểm tra 50 sọt thấy có 450 trái không đạt tiêu chuẩn
a Ước lượng tỷ lệ trái không dạt tiêu chuẩn của lô hàng với độ tin cậy 95%
b Muốn ước lượng tỷ lệ trái không đạt tiêu chuẩn với độ chính xác 0,5% thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu % ?
c Muốn ước lượng tỷ lệ trái không đạt tiêu chuẩn với độ tin cậy 99% và độ chinh xác 1% thì cần kiểm tra bao nhiêu sọt?
Câu 15 Lấy 30 mẫu thép của một nhà máy sản xuất thép để kiểm tra chất lượng Kết
quả kiểm tra về sức chịu lực R như sau: (đơn vị tính là kg/cm2)
13,1 ; 12,8 ; 12,7 ; 13,6 ; 13,5; 10,0; 13,5
;
2,5 ; 14,7
;
13,7
Trang 1014,7 ; 14,5; 13,7 ; 12,8 ; 11,5 ; 14,1; 14,0; 14,7
;
14,2
;
14,0 12,2 ; 12,3 ; 14,5 ; 14,0; 15,0 ; 14,0; 12,9
;
11,0;
14,1
;
14,0 Ước lượng sức chịu lực trung bình của thép do nhà máy này sản xuất với độ tin cậy 99% là:
A (13,92; 15,14) kg/cm2 B (12,86; 13,96) kg/cm2
C (12,46; 13,69) kg/cm2 D (12,64; 14,26) kg/cm2
Câu 16 Mức hao phí nguyên liệu cho một đơn vị sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên
X có phân phối chuẩn Quan sát 28 sản phẩm ta thu được kết quả sau:
Lượng ng/liệu hao phí (g) Số sản phẩm 19,0 19,5 20,0 20,5 5 6 14 3
a Với độ tin cậy 95%, biết μ=20g Ước lượng phương sai của X là
A (0,163; 0,474) g2 B (0,613; 0,744) g2
C (0,316; 0,474) g2 D (0,361; 0,474) g2
b Với độ tin cậy 95% Ước lượng phương sai của X là
A (0,331; 0,393) g2 B (0,133; 0,393) g2
C (0,133; 0,339) g2 D (0,313; 0,393) g2
Câu 17: Xét nghiệm Acid Uric ở bệnh nhân nam bị bệnh Goutcó số liệu:
Acid Uric (umol/l) 420-440 440-460 460-480 480-500 500-520
A. x s 472,361 21,870 B x s 472,361 21,794
C x s 470,361 21,870 D x s 470,361 21,794
Câu 18: Xét nghiệm ở người bị bệnh gan có số liệu về chỉ sốTriglycerid:
Triglycerid (mmol/l) 1,8-2,0 2,0-2,2 2,2-2,4 2,4-2,6 2,6-3,0
A. x s 2,347 0, 264 B x s 2,347 0, 262
C x s 2, 247 0, 264 D x s 2, 247 0, 262
Câu 19: Xét nghiệm Creatinin ở bệnh nhân nữ bị bệnh thận có số liệu:
Creatinin (umol/l) 60-80 80-90 90-100 100-110 110-130
A. x s 99,375 14,575 B x s 99,375 14,514
C x s 99,175 14,575 D x s 99,175 14,514
Câu 20: Theo dõi trọng lượng óc của hai nhóm ta thu được kết quả sau:
A. x s x 1330,118 78,638
và y s y 1335,377 84,588
B x s x 1330,118 78,638 và y sy 1325,387 84,578
C x s x 1331,118 78,638
và y s y 1335,377 84,588
D x s x 1330,118 75,638
và y s y 1335,377 84,588
Câu 21: Đo nhịp tim trẻ 10 tuổi thu được số liệu sau: 64 66 68 69 70 71 72 74
79 80