Sau khi tải về và cài đặt xong, khi cần tìm kiếm thông tin tra cứu trên Internet về một từ nào đó, bạn chỉ việc di chuyển con trỏ chuột đến chỗ của nó (không cần phải tô đen để chọn), [r]
Trang 1Tìm kiếm thông tin tra cứu trên Internet nhanh chóng
Tìm kiếm thông tin tra cứu trên Internet nhanh chóng không cần chọn từ khóa
Cửa sổ tương tác chính JiveQ hiển thị kết quả tìm kiếm bằng Google
JQ2.5.4 của TMA Software cung cấp cho bạn một công cụ desktop hữu dụng cho phép tìm kiếm ngay thông tin tham khảo trên Internet chỉ với hai, ba cái nhắp chuột, do nó có
cơ chế nhận dạng từ khóa thông minh tự động xác định từ hay cụm từ khóa ngay bên dưới con trỏ chuột và được tích hợp vào trình đơn ngữ cảnh chuột phải mang đến khả năng thực hiện việc tìm kiếm trong bất kỳ ứng dụng nào Công cụ này cũng cho phép tạo
ra số lượng nút không giới hạn để truy xuất nhanh các trang web (SurfButton), quản lý lịch sử tìm kiếm (History), và chụp ảnh một vùng xác định trên màn hình JQ2.5.4, dung lượng 1,59 MB và tương thích với các phiên bản hệ điều hành Windows
NT/2000/XP/2003, có thể được tải miễn phí tại
http://www.tmasoftware.com/jiveq_setup.exe
Sau khi tải về và cài đặt xong, khi cần tìm kiếm thông tin tra cứu trên Internet về một từ nào đó, bạn chỉ việc di chuyển con trỏ chuột đến chỗ của nó (không cần phải tô đen để chọn), nhắp chuột phải, rồi nhắp lệnh Search trong trình đơn ngữ cảnh để xem ngay kết quả tìm kiếm bằng máy tìm kiếm mặc định của từ khóa này trong cửa sổ JiveQ, hay di chuyển đến biểu tượng có hình kính lúp để tiến hành các lựa chọn khác (trang tìm kiếm khác được tạo như nút truy xuất nhanh SurfButton, và các cụm từ được hình thành từ từ ở ngay dưới con trỏ kết hợp với các từ nằm gần ở phía sau) rồi nhắp biểu tượng kính lúp trong cửa sổ JiveQ Search Console để xem kết quả
Đối với một số ứng dụng không hỗ trợ trình đơn ngữ cảnh, bạn vẫn có thể tìm kiếm thông tin tra cứu trên Internet với JiveQ bằng cách di chuyển con trỏ chuột đến chỗ của từ hoặc cụm từ cần tìm thêm thông tin, nhấn nút Shift và nhắp chuột phải, rồi tiến hành việc tìm kiếm thông tin với cửa sổ JiveQ Search Console Để tối ưu hóa quá trình khai thác ứng dụng của bạn bằng cách xác lập các lựa chọn riêng và truy xuất các tính năng quan trọng khác, bạn có thể kích hoạt JQ2.5.4 từ trình đơn Start/Programs/TMA Software JiveQ – InfoClick/JiveQ – InfoClick để mở cửa sổ tương tác chính JiveQ
Sử dụng Google hệu quả
1 Chọn từ khóa (keyword) chính xác sẽ cho ra kết quả mong muốn hơn
Trang 22 Hãy hãy thay từ giữa những từ khóa bằng OR, thay vì khoảng trắng (Google sẽ tự động thay nó bằng AND)
Ví dụ :
* A B -> A và B * A OR B -> chỉ có A, chỉ có B và cả A và B.
3 Mặc định Google sẽ loại bỏ những “stop word” như “and”, “the”, “where”, … trong
khi tạo query để search Bạn có thể yêu cần tìm bao gồm (include) luôn từ khóa bằng
cách thêm “+” vào trước từ khóa (chú ý có khoảng trắng giữa “+” và từ khóa phía trước) VD: A +B
Hay ngược lại, bạn có thể yêu cần search nhưng loại bỏ (exclude) những trang có từ khóa
bằng cách thêm “-” vào trước từ khóa
VD: A -B
4 Tìm từ có nội dung tương đương bằng cách thêm dấu “~” phía trước từ khóa VD:
~elderly thì nó sẽ cho kết quả bao gồm senior, older, aged…
5 Tìm chính xác một cụm từ (phrase) bằng cách cho cụm từ bằng dấu ngoặc kép “”.
6 Chỉ tìm những trang liên quan bằng related
VD : related: http://www.soctrang-online.net
7 Tìm theo chỉ định đặc biệt Cấu trúc “chỉ định : từ khoá“.
Các chỉ định thường dùng:
* allinanchor : giới hạn tìm link text trong webpages
* allintext : giới hạn tìm văn bản(text) bên trong của webpages
* allinurl: giới hạn tìm địa chỉ trang(url) mà thôi
* allintitle: giới hạn tìm tiêu đề (title)
* filetype: giới hạn tìm đúng định dạng file mà ta chỉ định
* site: giới hạn domain tìm
(Ngoài ra allinanchor bạn có thể thay bằng inanchor trong trường hợp từ khóa chỉ có 1)
8 Nếu tìm một sự kiện nào đấy, bạn hãy gõ chuỗi text mô tả sự kiện đó
9 Tìm trong Google Directory để cho kết quả chính xác hơn (trong trường hợp search bình thường cho ra quá nhiều kết quả thừa)
10 Tìm những thông tin trong những trang chuyên biệt (specialized searches) của
Froogle searches online shopping sites for the lowest prices on specific products
Google Answers is a paid service that directs your queries to a team of
professional
Trang 3researchers—great for when you have more involved questions that you
can’t answer with a simple search query
Google Apple Macintosh Search searches the main
http://www.apple.com domain and other Apple-related sites
Google Blog Search searches blogs and blog postings
Google Book Search searches the full text of hundreds of thousands of fiction and non-fiction
books
Google BSD UNIX Search searches a variety of sites that specialize in the BSD version of the UNIX
operating system
Google Groups searches the UseNet archives for relevant articles and postings
Google Linux Search searches a variety of Linux-related sites
Google Microsoft Search searches the main
http://www.microsoft.com domain and other Microsoft-related sites
Google News searches a variety of news sites for up-to-the-minute news
headlines—as
well as historical newspaper archives dating back two centuries
Google Scholar searches a database of scholarly journals, articles, papers, theses, and books,
as well as select university and research libraries
Google U.S Government Search searches a variety of U.S government websites
—which makes it the best
place to search for official government forms, information, reports, and the
like
Google University Search searches a database of more than 600 university websites—great for finding
course schedules, admission information, and the like
Hiệu quả của dấu * khi tìm kiếm với Google
Nếu không nhớ ra cả cụm từ hoặc câu hoàn chỉnh mà chỉ mang máng một vài chữ, bạn hãy chèn dấu * vào vị trí mơ hồ đó Ví dụ: Khi gõ "Tốt gỗ * sơn" vào ô tìm kiếm, chọn Pages from Vietnam > Search, bạn sẽ được Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Nếu cảm thấy khoảng cách giữa các từ dài, hãy cho thêm vài dấu *, ví dụ:
Người dùng có thể tận dụng dấu * để tìm ra thông tin theo một form nào đó Ví dụ khi ghi thông tin quảng bá, các công ty thường viết Địa chỉ: ; Tel: ; E-mail: Bạn sẽ đặt dấu này thay vào vị trí của dấu để thu thập dữ liệu
Trang 4Dấu này rất hữu dụng khi bạn muốn tra cứu và so sánh giữa các khái niệm dễ nhầm lẫn hoặc gần giống nhau Ví dụ: Nếu gõ George * Bush vào ô tìm kiếm, người dùng sẽ có được thông tin về cha con tổng thống Bush; kết quả sẽ cho thấy George W Bush là đương kim tổng thống Mỹ và George H.W Bush là cựu tổng thống Mỹ
Một lần search cho ra hai nhân vật cần tìm kiếm
Tìm kiếm với với lệnh trong google
Chúng ta dùng từ khoá riêng của google (gần giống mấy cái hàm trong lập trình hay bảng tính excel vậy) để tìm tài liệu
1-[intitle:]
Cú pháp intitle:giá trị cần tìm
khi dùng từ khoá này Google sẻ tìm tất cả các trang có tiêu đề chứa "giá trị cần tìm" mà chúng ta muốn tìm
Ví dụ bạn hãy rõ vào ô tìm kiếm của Google intitle:login Google sẽ tìm các trang có từ login trong tiêu đề Còn nếu bạn nhập vào ô tìm kiếm intitle:login password thì Google sẻ tìm tất cả những trang có tiêu đề là login và từ password nằm trong trang đó
Bạn hãy thử lại một lần nữa rõ vào ô tìm kiếm của Google là intitle:"Đăng nhập" "Mật khẩu"
2-[site:]
Đôi lúc khi tìm thông tin Bạn chỉ chú ý tin từ một trang web nào đó thôi Không cần chú
ý đến các trang khác Thì phải làm thế nào giửa biển thông tin Internet Những lúc như thế nào từ khoá site sẽ giúp bạn
Cú pháp thông tin cần tim site:website cần tìm tin
Ví dụ: bạn rõ vào ô tìm kiếm LRC site:ctu.edu.vn nhớ là không rõ www.ctu.edu.vn nhe Khi đó bạn sẽ tìm đưọc LRC trong trang Ctu
Hoặc rõ vào "DangTrungHieu" site:ctu.edu.vn rồi nhấn tìm xem
Nhớ là giữa từ site và địa chỉ ngắn của trang web không có khỏan trắng
3-[inurl:]
Từ khoá này sẽ giúp bạn tìm những địa chỉ URL(đường dẫn) có từ bạn cần tìm
Trang 5Cú pháp inurl:từcầntìm Ví dụ Tui muốn tìm những đường dẫn nào mà có từ
"dangtrunghieu" trong nó thì tôi rõ inurl:dangtrunghieu vào ô tìm kiếm Google sẽ liệt kê cho tôi những trang có từ dangtrunghieu trong đường link của nó
Rõ thữ inurl: pgv site:ctu.edu.vn thử xem
Còn nếu bạn muốn tìm nhiều hơn một từ thì dùng từ khoá allinurl: thay cho inur:l
4-[filetype:]
Có những lúc muốn tìm e-book hoặc là những trang html hay những tài liệu có đuôi doc thì làm sao Từ khoá filetype: cũng sẽ giúp bạn
Cú pháp filetype: phầnmởrộngcủatàiliệu Từ khóa này cần kết hợp với từ khóa site: thì mới làm việc hiệu quả được
Ví dụ bạn rõ vào ô tìm kiếm filetype:doc site:ctu.edu.vn tvà tìm Lúc đó Google sẽ tìm những tài liệu word trên Ctu mình
Tương tự như vậy bạn hãy rõ vào filetype: pdf site:lrg "Toán học" thử xem có tìm được
gì không Razz
5-[related:]
Trong lúc tìm kiếm Có lúc mình tìm một trang nào đó hoài nhưng không gặp Thì chúng
ta có thể không cần tìm nó nữa Mà tìm anh em của nó Tức là những trang có nội dung tương tự như thế
Từ khoá related: sẽ giúp bạn
Cú pháp related:têntrangwebmuốntìmnộidungliênquan
Ví dụ: rõ related:www.php.net vào ô tìm kiếm của Google
6-[link:]
Bạn đã xây dựng môt website cho riêng mình Nhưng bạn không biết có ai đặt liên kết trang site của họ đến trang mình hay không Từ khóa link sẽ giúp bạn
Cú pháp link:tên_website_cân_tìm
Ví dụ link:www.ctu.edu.vn Google sẽ giúp bạn tìm những web nào có đặt link của Ctu trên nó
7-[cache:]
Đôi lúc khi tìm thông tin bạn nhận thấy rằng có những website từ lâu nó đã không còn tồn tại trên mạng nữa rồi Học nó đã thay đổi đường dẫn đi đâu rồi Làm cho bạn tìm gặp
nó trên Google nhưng mà không vào trang chính của nó được
Có lẽ là để đảm bảo mọi người tin vào mình, nên Google khi tìm thấy một trang nào mới
Trang 6nó đã tự động copy một bản sao rồi Mặc dầu trang đó không còn tồn tại nhưng bạn có thể xem đưọc nó một phần Từ khoá cache sẽ giúp bạn vào ngay trang mà Google đã copy
Cú pháp cache:địa_chi_web_cần_xem_bản_sao
ví dụ cache:www.ctu.edu.vn bạn sẽ thấy được bản sao mà Google đã copy trang chủ của trường ta
Còn bạn muốn tìm từ nào đó trong bản copy của Google thì bạn thêm từ cần tìm vào phía sau của dòng lệnh trên
Ví dụ cache:www.ctu.edu.vn học lúc đó Google sẽ tô vàng chữ học trong trang chủ ctu
và tô vàng nó luôn
Nếu chưa tin lắm thì làm thêm ví dụ này nhe:
cache: cache:http://forum.ctu.edu.vn/profile.php? profile&u=254& dangtrunghieu 8-[intext:]
Với từ khóa này Google sẽ chú ý đến từ chúng ta tìm thôi Nó không chú ý đến những thứ khác Bạn có thể không cần chứ năng này vì có chức năng tương đương của nó là nhập dấu nháy kép vào trước từ cần tìm
Tuy nhiên đôi khi chúng ta cũng muốn màu mè chút mà Razz
Cú pháp intext:tư_cần_tìm
Ví dụ intext:điểm site:ctu.edu.vn hoặc intext:"thời khóa biểu" site:ctu.edu.vn
9-[index of/]
Chắc đã có nhiều lần bà con lướt web gặp những trang mà cho chúng ta duyệt theo thư mục Gặp những trang hay, chứa rất nhiều tài nguyên trong đó Nếu chúng ta quên ghi địa chỉ của nó lại thì khi chúng ta cần tìm lại chúng ta phải làm sao Google sẽ giúp bà con
Cú pháp index of/loai_tai_liêu_cân_tìm
Ví dụ index of/files
Bà con nhớ có khoản trống giữa index và of nhen Surprised
Những dịch vụ ít được biết đến của Google
Google có một số dịch vụ giúp bạn thực hiện một vài công việc mà có thể bạn chưa bao giờ nghĩ rằng có thể sử dụng Google để hoàn thành Thí dụ, tính năng máy tính mới của Google (www.google.com/help/features.html#calculator) cho phép bạn có thể thực hiện các phép toán và việc chuyển đổi từ hộp tìm kiếm
Có một thí dụ vui, bạn hãy thử với truy vấn “Answer to life the universe and
everything”.Hãy để cho Google giúp bạn kiểm tra lỗi chính tả với các yêu cầu tìm kiếm
Trang 7của bạn Hãy thử gõ một từ hoặc một cụm từ sai lỗi chính tả vào hộp thoại tìm kiếm (thí dụ: “thre blund mise”) và Google sẽ gợi ý cho bạn cách viết thích hợp hơn
Việc này không phải lúc nào cũng hoàn hảo; sẽ tốt hơn khi từ mà bạn cần tìm có sẵn trong từ điểm Khi bạn muốn tìm một từ viết đúng chính tả, hãy nhìn xuống trang kết quả, nơi lặp lại yêu cầu tìm kiếm của bạn (Nếu bạn đang tìm kiếm với “three blind mice”, phía dưới cửa sổ tìm kiếm sẽ xuất hiện một thông báo dạng như “Search the web for
“three blind mice”)
Bạn sẽ phát hiện được mình có thể bấm chuột vào mỗi từ trong cụm từ đó để biết được định nghĩa của nó trong từ điển
Mở rộng khả năng tìm kiếm
Google còn đưa ra một số dịch vụ giúp bạn làm rõ hơn tìm kiếm của mình Google Groups (http:// groups.google.com) lập chỉ mục hàng triệu các thông điệp từ các cuộc thảo luận trên Usenet từ nhiều thập kỷ nay
Google thậm chí còn giúp cho việc mua sắm của bạn với 2 công cụ: Froogle
(http://froogle.google.com), với chỉ mục các hàng hóa từ các cửa hiệu trực tuyến, và Google Catalogs (http://catalogs.google.com), với nhiều sản phẩm nổi bật từ hơn 6.000 trang catalogs trong một chỉ mục tìm kiếm được Bạn có thể tìm được danh sách đầy đủ các công cụ và dịch vụ của Google tại